Bỏ qua tới nội dung

Vật Lý · Lớp 12

Đề thi thử học kỳ 2 môn Vật Lý lớp 12 online - Mã đề 05

40 câu45 phútSưu tầm6.600 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Trong đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn cảm thuần, so với điện áp hai đầu đoạn mạch thì cường độ dòng điện trong mạch

  • A.trễ pha π2\frac{\pi }{2}.
  • B.sớm pha π4\frac{\pi }{4}.
  • C.sớm pha π2\frac{\pi }{2}.
  • D.trễ pha π4\frac{\pi }{4}.

Câu 2. (0,25 điểm)

Khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây là đúng?

  • A.Năng lượng phôtôn càng nhỏ khi cường độ chùm ánh sáng càng nhỏ.
  • B.Năng lượng của phôtôn càng lớn khi tần số của ánh sáng ứng với phôtôn đó càng nhỏ.
  • C.Phôtôn có thể chuyển động hay đứng yên tùy thuộc vào nguồn sáng chuyển động hay đứng yên.
  • D.Ánh sáng được tạo bởi các hạt gọi là phôtôn.

Câu 3. (0,25 điểm)

Trong nguyên tử Hiđrô, bán kính quỹ đạo K là r₀. Bán kính quỹ đạo M là

  • A.3r0
  • B.4r0
  • C.9r0
  • D.16r0.

Câu 4. (0,25 điểm)

Bức xạ có tần số nhỏ nhất trong số các bức xạ: hồng ngoại, tử ngoại, Rơn-ghen, gamma là

  • A.hồng ngoại.
  • B.gamma
  • C.Rơn-ghen.
  • D.tử ngoại.

Câu 5. (0,25 điểm)

Hạt nhân 1124Na{}_{11}^{24}Na có

  • A.11 prôtôn và 13 nơtron.
  • B.13 prôtôn và 11 nơtron.
  • C.24 prôtôn và 11 nơtron.
  • D.11 prôtôn và 24 nơtron.

Câu 6. (0,25 điểm)

Nguyên tắc tạo dòng điện xoay chiều dựa trên hiện tượng

  • A.từ trường quay.
  • B.cộng hưởng
  • C.cảm ứng điện từ.
  • D.tự cảm.

Câu 7. (0,25 điểm)

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Biết R = 10 Ω, cuộn cảm thuần có L = 110π\frac{1}{{10\pi }} H, tụ điện có C = 10−32π\frac{{{{10}^{ - 3}}}}{{2\pi }} (F) và điện áp giữa hai đầu cuộn cảm thuần là uL = 202\sqrt 2 cos(100πt + π2\frac{\pi }{2}) V. Biểu thức điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là

  • A.u = 40cos(100πt + π4\frac{\pi }{4}) V
  • B.u= 40cos(100πt - π4\frac{\pi }{4}) V
  • C.u= 402\sqrt 2 cos(100πt + π4\frac{\pi }{4}) V
  • D.u = 402\sqrt 2 cos(100πt - π4\frac{\pi }{4}) V

Câu 8. (0,25 điểm)

Trên mặt một chất lỏng, tại O có một nguồn sóng cơ dao động có tần sốf=30Hzf = 30Hz. Tốc độ truyền sóng là một giá trị nào đó trong khoảng 1,6ms<v<2,9ms1,6\frac{m}{s} < v < 2,9\frac{m}{s}. Biết tại điểm M cách O một khoảng 10cm sóng tại đó luôn dao động ngược pha với dao động tại O. Giá trị của tốc độ truyền sóng là:

  • A.2m/s
  • B.3m/s
  • C.2,4m/s
  • D.1,6m/s

Câu 9. (0,25 điểm)

Trong hiện tượng giao thoa sóng, những điểm trong môi trường sóng là cực đại giao thoa khi hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn kết hợp tới là:

  • A.d2−d1=kλ{d_2} - {d_1} = k\lambda .
  • B.d2−d1=(2k+1)λ4{d_2} - {d_1} = (2k + 1)\frac{\lambda }{4}
  • C.d2−d1=kλ2{d_2} - {d_1} = k\frac{\lambda }{2}
  • D.d2−d1=(2k+1)λ2{d_2} - {d_1} = (2k + 1)\frac{\lambda }{2}.

Câu 10. (0,25 điểm)

Công thoát êlectron của một kim loại là A = 4,2eV. Giới hạn quang điện của kim loại này là

  • A.295,8nm.
  • B.0,518μm.
  • C.0,757μm.
  • D.2,958μm.

Câu 11. (0,25 điểm)

Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng

  • A.một bước sóng.
  • B.hai lần bước sóng.
  • C.một phần tư bước sóng.
  • D.một nửa bước sóng.

Câu 12. (0,25 điểm)

Một sợi dây AB dài 100cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với một nhánh của âm thoa dao động điều hòa với tần số 40Hz. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định, A được coi là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là 20m/s. Kể cả A và B, trên dây có

  • A.3 nút và 2 bụng
  • B.5 nút và 4 bụng
  • C.9 nút và 8 bụng
  • D.7 nút và 6 bụng

Câu 13. (0,25 điểm)

Mạch dao động bắt tín hiệu của một máy thu vô tuyến điện gồm L=2  μHL = 2\;\mu H và C = 1800pF. Nó có thể thu được sóng vô tuyến điện với bước sóng bằng bao nhiêu?

  • A.100 m.
  • B.50 m.
  • C.113 m.
  • D.113 mm.

Câu 14. (0,25 điểm)

Chu kỳ dao động điện từ tự do trong mạch dao động LC được xác định bởi

  • A.T=2πCL.T = 2\pi \sqrt {\frac{C}{L}} .
  • B.T=2πLC.T = 2\pi \sqrt {LC} .
  • C.T=2πLC.T = 2\pi \sqrt {\frac{L}{C}} .
  • D.T=2πLC.T = \frac{{2\pi }}{{\sqrt {LC} }}.

Câu 15. (0,25 điểm)

Trong một mạch kín gồm nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r và mạch ngoài có điện trở R. Hệ thức nào sau đây nêu lên mối quan hệ giữa các đại lượng trên với cường độ dòng điện I chạy trong mạch?

  • A.I=ERI = \frac{E}{R}
  • B.I = E + rR\frac{r}{R}
  • C.I=ErI = \frac{E}{r}
  • D.I=ER+rI = \frac{E}{{R + r}}

Câu 16. (0,25 điểm)

Cho hạt nhân nguyên tử đơteri có khối lượng 2,0136u. Cho biết mP_{P} = 1,0073u; mₙ = 1,0087u; 1u = 931MeV/c². Năng lượng liên kết của hạt nhân đơteri bằng:

  • A.2,432MeV.
  • B.2,234eV.
  • C.2,234MeV.
  • D.22,34MeV.

Câu 17. (0,25 điểm)

Thực hiện giao thoa sóng trên mặt nước với 2 nguồn kết hợp A và B cùng pha, cùng tần số f = 40 Hz, cách nhau 10 cm. Tại điểm M trên mặt nước có AM = 30 cm và BM = 24 cm, dao động với biên độ cực đại . Giữa M và đường trung trực của AB có 3 dãy cực đại khác. Tốc độ truyền sóng trong nước là.

  • A.100 cm/s
  • B.60 cm/s
  • C.80 cm/s
  • D.30 cm/s

Câu 18. (0,25 điểm)

Âm sắc của một âm là một đặc trưng sinh lí tương ứng với đặc trưng vật lí nào dưới đây của âm ?

  • A.Cường độ.
  • B.Đồ thị dao động.
  • C.Mức cường độ.
  • D.Tần số.

Câu 19. (0,25 điểm)

Đại lượng nào đặc trưng cho mức độ bền vững của một hạt nhân ?

  • A.Năng lượng liên kết riêng.
  • B.Năng lượng liên kết.
  • C.Số hạt prôlôn.
  • D.Số hạt nuclôn.

Câu 20. (0,25 điểm)

Tia Rơn-ghen (tia X) có:

  • A.cùng bản chất với tia tử ngoại.
  • B.tần số nhỏ hơn tần số của tia hồng ngoại.
  • C.điện tích âm nên nó bị lệch trong điện trường và từ trường.
  • D.cùng bản chất với sóng âm.

Câu 21. (0,25 điểm)

Hai điện tích điểm q₁= 2.10⁻⁹C; q₂= 4.10⁻⁹C đặt cách nhau 3cm trong không khí, lực tương tác giữa chúng có độ lớn

  • A.8.10-5N
  • B.9.10-5N
  • C.8.10-9N
  • D.9.10-6N

Câu 22. (0,25 điểm)

Một ánh sáng đơn sắc tần số f truyền trong chân không thì nó có bước sóng bằng

  • A.λ = f/c
  • B.λ = 2cf
  • C.λ = c. f
  • D.λ = c/f

Câu 23. (0,25 điểm)

Dòng điện xoay chiều i = 23\sqrt 3 cos(100πt+π3100\pi t + \frac{\pi }{3}) A có cường độ dòng điện hiệu dụng bằng

  • A.2A
  • B.3\sqrt 3 A
  • C.23\sqrt 3 A
  • D.6\sqrt 6 A

Câu 24. (0,25 điểm)

Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có chiều dài l dao động với biên độ góc nhỏ. Công thức tính chu kỳ dao động của con lắc đó là

  • A.T =12πgl\frac{1}{{2\pi }}\sqrt {\frac{g}{l}}
  • B.T = 2πlg\sqrt {2\pi \frac{l}{g}}
  • C.T = 12πlg\frac{1}{{2\pi }}\sqrt {\frac{l}{g}}
  • D.T =2πlg2\pi \sqrt {\frac{l}{g}}

Câu 25. (0,25 điểm)

Một vật dao động điều hoà có phương trình x=5.cos⁡(2πt)cmx = 5.\cos \left( {2\pi t} \right)cm. Động năng của vật biến thiên với chu kì bao nhiêu

  • A.0,25 s.
  • B.1 s.
  • C.0,5 s.
  • D.2 s.

Câu 26. (0,25 điểm)

Con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k và vật nặng khối lượng m, dao động điều hòa trên mặt phẳng ngang. Bỏ qua ma sát. Con lắc dao động với tần số là

  • A.2πkm2\pi \sqrt {\frac{k}{m}} .
  • B.12πmk\frac{1}{{2\pi }}\sqrt {\frac{m}{k}} .
  • C.2πmk2\pi \sqrt {\frac{m}{k}} .
  • D.12πkm\frac{1}{{2\pi }}\sqrt {\frac{k}{m}} .

Câu 27. (0,25 điểm)

Một con lắc đơn dài 1m, một quả nặng dạng hình cầu khối lượng 400g mang điện tích q = -4.10-6C. Lấy g = 10m/s2. Đặt con lắc vào vùng không gian có điện trường đều (có phương trùng với phương trọng lực) thì chu kì dao động của con lắc là 2,04s. Xác định hướng và độ lớn của véc tơ cường độ điện trường ?

  • A.hướng lên, E = 5,2.105V/m.
  • B.hướng xuống, E = 5,2.105V/m.
  • C.hướng xuống, E = 0,52.105V/m.
  • D.hướng lên, E = 0,52.105V/m.

Câu 28. (0,25 điểm)

Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có biên độ lần lượt là 8cm và 6cm. Biên độ dao động tổng hợp không thể nhận giá trị bằng

  • A.10cm.
  • B.2cm.
  • C.17cm.
  • D.14cm.

Câu 29. (0,25 điểm)

Trong phản ứng hạt nhân không có định luật bảo toàn nào sau đây?

  • A.định luật bảo toàn động lượng.
  • B.định luật bảo toàn số prôtôn.
  • C.định luật bảo toàn số nuclôn.
  • D.định luật bảo toàn điện tích.

Câu 30. (0,25 điểm)

Cho phản ứng hạt nhân: 49Be{}_4^9Be + p →\to X + 36Li{}_3^6Li. Hạt nhân X là

  • A.Prôtôn.
  • B.Hêli.
  • C.Triti.
  • D.Đơteri.

Câu 31. (0,25 điểm)

Sóng ngang truyền được trong các môi trường

  • A.lỏng và khí.
  • B.rắn và mặt chất lỏng.
  • C.rắn, lỏng, khí.
  • D.rắn và khí.

Câu 32. (0,25 điểm)

Chất phóng xạ 53131_{53}^{131}I có chu kì bán rã 8 ngày đêm. Ban đầu có 1,00g chất này thì sau 1 ngày đêm còn lại là:

  • A.0,92g.
  • B.0,87g.
  • C.0,78g.
  • D.0,69g.

Câu 33. (0,25 điểm)

Một sóng âm truyền trong không khí. Mức cường độ âm tại điểm M và tại điểm N lần lượt là 40dB và 80dB. Cường độ âm tại N lớn hơn cường độ âm tại M là?

  • A.40 lần
  • B.1000 lần
  • C.2 lần
  • D.10000 lần

Câu 34. (0,25 điểm)

Trong thí nghiệm của Young, khoảng cách giữa hai khe là 0,5mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 2m. Ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,5μm. Tại điểm M cách vân trung tâm 9mm ta có

  • A.vân tối thứ 4.
  • B.vân sáng bậc 5.
  • C.vân tối thứ 5.
  • D.vân sáng bậc 4.

Câu 35. (0,25 điểm)

Mạch dao động gồm tụ điện C và cuộn cảm L=0,25  μHL = 0,25\;\mu H. Tần số dao động riêng của mạch là f = 10 MHz. Cho π2=10{\pi ^2} = 10. Điện dung của tụ là

  • A.0,5 nF.
  • B.1 nF.
  • C.4 nF.
  • D.2 nF.

Câu 36. (0,25 điểm)

Chọn câu sai khi so sánh pha của các đại lượng trong dao động điều hòa ?

  • A.li độ chậm pha hơn vận tốc góc π/2.
  • B.gia tốc nhanh pha hơn vận tốc góc π/2
  • C.li độ và gia tốc ngược pha nhau.
  • D.gia tốc chậm pha hơn vận tốc góc π/2.

Câu 37. (0,25 điểm)

Một vật khối lượng m = 100g thực hiện dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình dao động là x1=5cos(10t+π)(cm){x_1} = 5co{\mathop{\rm s}\nolimits} (10t + \pi )(cm); x2=10cos(10t−π3)(cm){x_2} = 10co{\mathop{\rm s}\nolimits} (10t - \frac{\pi }{3})(cm). Giá trị cực đại của lực tổng hợp tác dụng lên vật là

  • A.503\sqrt 3 N
  • B.53\sqrt 3 N
  • C.0,53\sqrt 3 N
  • D.5N

Câu 38. (0,25 điểm)

Mạch dao động điện từ tự do gồm cuộn cảm L và tụ điện C. Khi tăng độ tự cảm của cuộn cảm lên 2 lần và giảm điện dung của tụ điện đi 2 lần thì tần số dao động của mạch

  • A.tăng 4 lần.
  • B.giảm 2 lần.
  • C.không đổi.
  • D.tăng 2 lần.

Câu 39. (0,25 điểm)

Một dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài vô hạn có cường độ 10 A đặt trong chân không sinh ra một từ trường có độ lớn cảm ứng từ tại điểm cách dây dẫn 50 cm là?

  • A.3.10-7 T.
  • B.5.10-7 T.
  • C.2.10-7 T.
  • D.4.10-6 T.

Câu 40. (0,25 điểm)

Điện áp hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp làu=2002cos(100πt−π3)Vu = 200\sqrt 2 c{\rm{os}}(100\pi t - \frac{\pi }{3})V, cường độ dòng điện qua đoạn mạch là i=2cos(100πt)Ai = \sqrt 2 c{\rm{os}}(100\pi t)A . Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là:

  • A.200W.
  • B.100W.
  • C.143W.
  • D.141W.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử học kỳ 2 môn Vật Lý lớp 12 online - Mã đề 05 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.