Bỏ qua tới nội dung

Vật Lý · Lớp 12

Đề thi thử học kỳ 1 môn Vật Lý lớp 12 online - Mã đề 12

40 câu45 phútSưu tầm9.700 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Đoạn mạch RLC mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm. Gọi UR_{R}, UL_{L}, UC_{C} lần lượt là điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở, cuộn cảm và tụ điện. Biết UL_{L} = 2UR_{R} = 2UC_{C}. Kết luận nào dưới đây về độ lệch pha giữa điện áp và cường độ dòng điện là đúng?

  • A.u sớm pha hơn i một góc π/4.
  • B.u chậm pha hơn i một góc π/4.
  • C.u sớm pha hơn i một góc 3π/4.
  • D.u chậm pha hơn i một góc π/3.

Câu 2. (0,25 điểm)

Cho đoạn mạch RLC mắc nối tiếp (L là cuộn dây thuần cảm). Điện áp hiệu dụng giữa hai bản tu điện UC_{C} = 160 V, hai đầu đoạn mạch U = 160 V. Điện áp trên tụ điện lệch pha so với điện áp hai đầu mạch là π/3. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm là:

  • A.80 V
  • B.V
  • C.120 V
  • D.90 V

Câu 3. (0,25 điểm)

Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần 30 (Ω) mắc nối tiếp với cuộn dây. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn dây là 120 V. Dòng điện trong mạch lệch pha π/6 so với điện áp hai đầu đoạn mạch và lệch pha π/3 so với điện áp hai đầu cuộn dây. Cường độ hiệu dụng dòng qua mạch bằng

  • A.33\sqrt 3
  • B.3
  • C.4
  • D.2\sqrt 2

Câu 4. (0,25 điểm)

Cho các kết luận sau về sóng âm

(1) Sóng âm có tần số từ 16 Hz đến 20000 Hz gọi là âm nghe được (âm thanh)

(2)Trong mỗi môi trường đồng tính, âm truyền với tốc độ xác định. Sóng âm truyền lần lượt trong các môi trường rắn, lỏng, khí với tốc độ tăng dần. Sóng âm không truyền được trong chân không.

(3) Tần số, cường độ âm, mức cường độ âm, đồ thị dao động là các đặt trưng vật lí của âm. Độ cao, độ to, âm sắc là đặc trưng sinh lý của âm.

(4) Độ cao của âm gắn liền với tần số âm; độ to của âm gắn liền với mức cường độ âm; âm sắc có liên quan mật thiết với đồ thị dao động âm.

(5) Tần số dao động của nguồn âm cũng là tần số của sóng âm. Sóng âm không mang theo năng lượng.

Số kết luận đúng là

  • A.3
  • B.4
  • C.1
  • D.2

Câu 5. (0,25 điểm)

Khi mộ sóng âm truyền từ nước ra không khí thì

  • A.tần số không đổi, bước sóng tăng.
  • B.tần số không đổi, bước sóng giảm.
  • C.tần số giảm, bước sóng không đổi.
  • D.tần số tăng, bước sóng không đổi.

Câu 6. (0,25 điểm)

Để đo độ sâu vực sâu nhất thế giới Mariana ở Thái Bình Dương, người ta dùng phương pháp định vị hồi âm bằng sóng siêu âm. Sau khi phát ra siêu âm hướng xuống biển thì sau 14,53s người ta mới nhận được tín hiệu phản xạ của nó từ đáy biển. Vận tốc truyền của siêu âm trong nước biển là 1500m/s, trong không khí là 340m/s. Độ sâu vực Mariana là

  • A.2470,1m
  • B.4940,2m
  • C.21795m
  • D.10897,5m

Câu 7. (0,25 điểm)

Chọn câu đúng : Chu kì dao động của con lắc lò xo là

  • A.T=kπmT = \sqrt {\frac{{k\pi }}{m}}
  • B.T=2πkmT = 2\pi \sqrt {\frac{k}{m}}
  • C.T=π2kmT = \frac{\pi }{2}\sqrt {\frac{k}{m}}
  • D.T=2πmkT = 2\pi \sqrt {\frac{m}{k}}

Câu 8. (0,25 điểm)

Dao động tắt dần:

  • A.Có biên độ giảm dần theo thời gian
  • B.Luôn có lợi
  • C.Có biên độ không đổi theo thời gian
  • D.Luôn có hại

Câu 9. (0,25 điểm)

Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình dao động lần lượt là x1=42 cos(10πt+π3)cm,  x2=42 cos(10πt−π6)cm{x_1} = 4\sqrt 2 \,{\rm{cos}}\left( {10\pi t + \frac{\pi }{3}} \right)cm,\,\,{x_2} = 4\sqrt 2 \,{\rm{cos}}\left( {10\pi t - \frac{\pi }{6}} \right)cm có phương trình là:

  • A.x=8 cos(10πt+π12)cmx = 8\,{\rm{cos}}\left( {10\pi t + \frac{\pi }{{12}}} \right)cm
  • B.x=42 cos(10πt+π12)cmx = 4\sqrt 2 \,{\rm{cos}}\left( {10\pi t + \frac{\pi }{{12}}} \right)cm
  • C.x=8 cos(10πt−π6)cmx = 8\,{\rm{cos}}\left( {10\pi t - \frac{\pi }{6}} \right)cm
  • D.x=42 cos(10πt−π6)cmx = 4\sqrt 2 \,{\rm{cos}}\left( {10\pi t - \frac{\pi }{6}} \right)cm

Câu 10. (0,25 điểm)

Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, biên độ A1{A_1} và A2{A_2} có biên độ AA thỏa mãn điều kiện nào là:

  • A.A=∣A1−A2∣A = \left| {{A_1} - {A_2}} \right|
  • B.A≤A1+A2A \le {A_1} + {A_2}
  • C.A≥∣A1−A2∣A \ge \left| {{A_1} - {A_2}} \right|
  • D.∣A1−A2∣≤A≤A1+A2\left| {{A_1} - {A_2}} \right| \le A \le {A_1} + {A_2}

Câu 11. (0,25 điểm)

Sóng âm khi truyền trong chất rắn có thể là sóng dọc hoặc sóng ngang và lan truyền với tốc độ khác nhau. Tại trung tâm phòng chống thiên tai nhận được hai tín hiệu từ một vụ động đất cách nhau một khoảng thời gian 270s270s. Hỏi tâm chấn động đất cách nơi nhận được tín hiệu bao xa? Biết tốc độ truyền sóng trong lòng đất với sóng ngang và sóng dọc lần lượt là 5 km/s5\,km/s và 8  km/s8\,\,km/s.

  • A.570km570km
  • B.3200km3200km
  • C.730km730km
  • D.3600km3600km

Câu 12. (0,25 điểm)

Khoảng cách giữa hai điểm gần nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động cùng pha là:

  • A.λ/4\lambda /4
  • B.λ\lambda
  • C.2λ2\lambda
  • D.λ/2\lambda /2

Câu 13. (0,25 điểm)

Đơn vị cường độ âm là:

  • A.N/m2N/{m^2}
  • B.W/m2{\rm{W}}/{m^2}.
  • C.W/m{\rm{W}}/m
  • D.B  (Ben)B\,\,(Ben)

Câu 14. (0,25 điểm)

Khi nói về dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là đúng?

  • A.Hợp lực tác dụng lên vật dao động điều hòa luôn hướng về vị trí cân bằng.
  • B.Dao động của con lắc lò xo luôn là dao động điều hòa.
  • C.Dao động của con lắc đơn luôn là dao động điều hòa.
  • D.Cơ năng của vật dao động điều hòa không phụ thuộc biên độ dao động.

Câu 15. (0,25 điểm)

Một vật dao động điều hòa dọc theo trục OxOx với biên độ 20mm20mm, tần số 2Hz2Hz. Tại thời điểm t=0st = 0s vật đi qua vị trí có li độ 1cm1cm theo chiều âm. Phương trình dao động của vật là:

  • A.x=2cos(4πt−π2)cmx = 2{\rm{cos}}\left( {4\pi t - \frac{\pi }{2}} \right)cm
  • B.x=2cos(4πt+π2)cmx = 2{\rm{cos}}\left( {4\pi t + \frac{\pi }{2}} \right)cm
  • C.x=1cos(4πt+π6)cmx = 1{\rm{cos}}\left( {4\pi t + \frac{\pi }{6}} \right)cm
  • D.x=1cos(4πt−π2)cmx = 1{\rm{cos}}\left( {4\pi t - \frac{\pi }{2}} \right)cm

Câu 16. (0,25 điểm)

Đặt điện áp u=Uocos⁡ωtu = {U_o}\cos \omega t (Uo{U_o} không đổi, ω\omega thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở RR, cuộn cảm thuần có độ tự cảm LL và tụ điện có điện dung CC mắc nối tiếp. Tổng trở của mạch là

  • A.R2+(ωL−ωC)2\sqrt {{R^2} + {{\left( {\omega L - \omega C} \right)}^2}}
  • B.R2+(1ωL−ωC)2\sqrt {{R^2} + {{\left( {\frac{1}{{\omega L}} - \omega C} \right)}^2}}
  • C.R2+(ωL)2−(1ωC)2\sqrt {{R^2} + {{\left( {\omega L} \right)}^2} - {{\left( {\frac{1}{{\omega C}}} \right)}^2}}
  • D.R2+(ωL−1ωC)2\sqrt {{R^2} + {{\left( {\omega L - \frac{1}{{\omega C}}} \right)}^2}}

Câu 17. (0,25 điểm)

Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng nước, hai nguồn sóng kết hợp được đặt tại AA và BB dao động theo phương trình uA=uB=acos⁡30πt{u_A} = {u_B} = a\cos 30\pi t (aa không đổi, tt tính bằng ss). Tốc độ truyền sóng trong nước là 60cm/s60cm/s. Hai điểm P,QP,Q nằm tren mặt nước có hiệu khoảng cách đến hai nguồn là PA−PB=6cm,  QA−QB=12cmPA - PB = 6cm,\,\,QA - QB = 12cm. Kết luận về dao động của P,QP,Q là

  • A.PP có biên độ cực tiểu, QQ có biên độ cực đại.
  • B.P,  QP,\,\,Q có biên độ cực tiểu.
  • C.P,  QP,\,\,Q có biên độ cực đại.
  • D.PP có biên độ cực đại, QQ có biên độ cực tiểu.

Câu 18. (0,25 điểm)

Trên một sợi dây đàn hồi dài 1m1m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng với 55 nút sóng (kể cả hai đầu dây). Bước sóng của sóng truyền trên dây là:

  • A.2m2m
  • B.0,5m0,5m
  • C.1,5m1,5m
  • D.1m1m

Câu 19. (0,25 điểm)

Một vật dao động điều hòa với biên độ AA và chu kì TT. Trong khoảng thời gian Δt=4T/3\Delta t = 4T/3, quãng đường lớn nhất (Smax⁡)\left( {{S_{\max }}} \right) mà vật đi được là:

  • A.4A−A34A - A\sqrt 3
  • B.A+A3A + A\sqrt 3
  • C.4A+A34A + A\sqrt 3
  • D.2A32A\sqrt 3

Câu 20. (0,25 điểm)

Con lắc lò xo treo thẳng đứng, lò xo có khối lượng không đáng kể. Hòn bi đang ở vị trí cân bằng thì được kéo xuống dưới theo phương thẳng đứng một đoạn 3cm3cm rồi thả nhẹ cho nó dao động. Hòn bi thực hiện 5050 dao động mất 20s20s. Cho g=π2=10m/s2g = {\pi ^2} = 10m/{s^2}. Tỉ số độ lớn lực đàn hồi cực đại và lực đàn hồi cực tiểu của lò xo (Fdhmax⁡Fdhmin⁡)\left( {\frac{{{F_{dh\max }}}}{{{F_{dh\min }}}}} \right) khi dao động là:

  • A.77
  • B.00
  • C.1/71/7
  • D.44

Câu 21. (0,25 điểm)

Trong bài thực hành đo gia tốc trọng trường của Trái Đất tại phòng thí nghiệm Vật lý Trường THPT Lê Hồng Phong. Bạn Thảo Lớp Toán K29 đo chiều dài con lắc đơn có kết quả là l=100,00±1,00cml = 100,00 \pm 1,00cm thì chu kì dao động T=2,00±0,01sT = 2,00 \pm 0,01s. Lấy π2=9,87{\pi ^2} = 9,87. Gia tốc trọng trường tại đó là:

  • A.g=9,801±0,002m/s2g = 9,801 \pm 0,002m/{s^2}
  • B.g=9,801±0,0035m/s2g = 9,801 \pm 0,0035m/{s^2}
  • C.g=9,87±0,20m/s2g = 9,87 \pm 0,20m/{s^2}
  • D.g=9,801±0,01m/s2g = 9,801 \pm 0,01m/{s^2}

Câu 22. (0,25 điểm)

Một chất điểm dao động điều hòa có vận tốc bằng không tại hai thời điểm liên tiếp t1=2,2 (s){t_1} = 2,2\,\left( s \right) và t2=2,9 (s){t_2} = 2,9\,\left( s \right). Tính từ thời điểm ban đầu (to=0 s{t_o} = 0\,s) đến thời điểm t2{t_2} chất điểm đã đi qua vị trí cân bằng số lần là:

  • A.33 lần
  • B.44 lần
  • C.66 lần
  • D.55 lần

Câu 23. (0,25 điểm)

Một vật có khối lượng m1{m_1} treo vào một lò xo độ cứng kk thì chu kì dao động là T1=3  s{T_1} = 3\,\,s. Thay vật m1{m_1} bằng vật m2{m_2} thì chu kì dao động T2=2  s{T_2} = 2\,\,s. Thay vật m2{m_2} bằng vật có khối lượng (2m1+4,5m2)\left( {2{m_1} + 4,5{m_2}} \right) thì chu kì dao động của con lắc là:

  • A.1/6  s1/6\,\,s
  • B.0,5s0,5s
  • C.1/3  s1/3\,\,s
  • D.6s6s

Câu 24. (0,25 điểm)

Hai nguồn phát sóng kết hợp AA và BB trên mặt chất lỏng dao động theo phương trình : uA=uB=Acos⁡(100πt){u_A} = {u_B} = A\cos \left( {100\pi t} \right). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng 1m/s1m/s. II là trung điểm của ABAB. MM là điểm nằm trên đoạn AI,  NAI,\,\,N là điểm nằm trên đoạn IB.IB. Biết IM=5cmIM = 5cm và IN=6,5cmIN = 6,5cm. Số điểm nằm trên đoạn MNMN có biên độ cực đại cùng pha với II là:

  • A.77
  • B.44
  • C.55
  • D.66

Câu 25. (0,25 điểm)

Hai vật dao động điều hòa dọc theo các trục song song với nhau. Phương trình dao động của các vật lần lượt là x1=A1cos⁡(ω1t+φ1 )  (cm){x_1} = {A_1}\cos \left( {{\omega _1}t + {\varphi _1}\,} \right)\,\,(cm) và x2=A2cos⁡(ω2t+φ2 )  (cm){x_2} = {A_2}\cos \left( {{\omega _2}t + {\varphi _2}\,} \right)\,\,(cm). Biết 2x12+3x22=50 (cm2)2{x_1}^2 + 3{x_2}^2 = 50\,\left( {c{m^2}} \right). Tại thời điểm t1{t_1}, vật thứ nhất đi qua vị trí có li độ x1=1cm{x_1} = 1cm với vận tốc v1=15cm/s{v_1} = 15cm/s. Khi đó vật thứ hai có tốc độ bằng

  • A.8cm/s8cm/s
  • B.5cm/s5cm/s
  • C.2,5cm/s2,5cm/s
  • D.53cm/s5\sqrt 3 cm/s

Câu 26. (0,25 điểm)

Dòng điện xoay chiều trong một đoạn mạch có cường độ là i=I0cos(ωt+φ) (m>0).i = {I_0}cos\left( {\omega t + \varphi } \right)\,\left( {m > 0} \right).Đại lượng ω\omega được gọi là

  • A.tần số góc của dòng điện
  • B.Cường độ dòng điện cực đại
  • C.pha của dòng điện
  • D.chu kì của dòng điện

Câu 27. (0,25 điểm)

Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn dao động

  • A.cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.
  • B.Có cùng pha ban đầu và cùng biên độ.
  • C.cùng tần số, cùng phương.
  • D.cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.

Câu 28. (0,25 điểm)

Trên một sợi dây đang có sóng dừng, khoảng cách ngắn nhất giữa một nút và một bụng là 2cm.2cm. Sóng truyền trên dây có bước sóng là

  • A.4 cm.
  • B.2 cm.
  • C.1 cm.
  • D.8 cm.

Câu 29. (0,25 điểm)

Đặt điện áp u=U0cos⁡(ωt)u = {U_0}\cos \left( {\omega t} \right) vào hai đầu điện trở R thì cường độ dòng điện chạy qua R là

  • A.i=I0cos⁡ωt.i = {I_0}\cos \omega t.
  • B.i=I0cos⁡(ωt+π2).i = {I_0}\cos \left( {\omega t + \dfrac{\pi }{2}} \right).
  • C.i=U0cos⁡(ωt−π2).i = {U_0}\cos \left( {\omega t - \dfrac{\pi }{2}} \right).
  • D.i=I0cos⁡(ωt+π4)i = {I_0}\cos \left( {\omega t + \dfrac{\pi }{4}} \right)

Câu 30. (0,25 điểm)

Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện có điện dung C. Khi dòng điện xoay chiều có tần số góc ω\omega chạy quay qua thì tổng trở của đoạn mạch là

  • A.R2+(1Cω)2\sqrt {{R^2} + {{\left( {\dfrac{1}{{C\omega }}} \right)}^2}}
  • B.R2−(1Cω)2\sqrt {{R^2} - {{\left( {\dfrac{1}{{C\omega }}} \right)}^2}}
  • C.R2+(Cω)2\sqrt {{R^2} + {{\left( {C\omega } \right)}^2}}
  • D.R2−(Cω)2\sqrt {{R^2} - {{\left( {C\omega } \right)}^2}}

Câu 31. (0,25 điểm)

Đặt điện áp u=U0cos⁡(ωt)u = {U_0}\cos \left( {\omega t} \right) (với U0{U_0} không đổi, ω\omega thay đổi) vao hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C, khi ω=ω0\omega = {\omega _0} thì trong mạch có cộng hưởng điện. Tần số góc ω0{\omega _0} là

  • A.2LC.2\sqrt {LC} .
  • B.2LC\dfrac{2}{{\sqrt {LC} }}
  • C.1LC\dfrac{1}{{\sqrt {LC} }}
  • D.LC\sqrt {LC}

Câu 32. (0,25 điểm)

Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω\omega . Khi vật ở vị trí có li độ x, gia tốc của vật là

  • A.−ω2x2. - {\omega ^2}{x^2}.
  • B.ωx.\omega x.
  • C.−ωx. - \omega x.
  • D.−ωx2. - \omega {x^2}.

Câu 33. (0,25 điểm)

Tại một nơi trên mặt đất có g=9,8m/s2,g = 9,8m/{s^2},một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì 0,9 s, chiều dài của con lắc là

  • A.38 cm
  • B.480 cm
  • C.16 cm
  • D.20 cm

Câu 34. (0,25 điểm)

Một sóng cơ hình sin truyền dọc theo trục Ox. Quãng đường mà sóng truyền được trong một chu kì bằng

  • A.hai lần bước sóng
  • B.nửa bước sóng
  • C.ba lần bước sóng
  • D.một bước sóng

Câu 35. (0,25 điểm)

Đặc trung nào sau đay là một đặc trưng vật lý của âm ?

  • A.Độ to của âm
  • B.Độ cao của âm
  • C.Tần số âm
  • D.Âm sắc.

Câu 36. (0,25 điểm)

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=Acos⁡(ωt+φ).x = A\cos \left( {\omega t + \varphi } \right). Vận tốc của vật được tính bằng công thức

  • A.v=ωAsin⁡(ωt+φ)v = \omega A\sin \left( {\omega t + \varphi } \right)
  • B.v=−ωAcos⁡(ωt+φ)v = - \omega A\cos \left( {\omega t + \varphi } \right)
  • C.v=−ωAsin⁡(ωt+φ)v = - \omega A\sin \left( {\omega t + \varphi } \right)
  • D.v=ωAcos⁡(ωt+φ)v = \omega A\cos \left( {\omega t + \varphi } \right)

Câu 37. (0,25 điểm)

Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động

  • A.nhanh dần.
  • B.chậm dần đều.
  • C.chậm dần.
  • D.nhanh dần đều.

Câu 38. (0,25 điểm)

Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ và lò xo nhẹ, đang dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang. Động năng của con lắc đạt giá trị cực tiểu khi

  • A.vật có vận tốc cực đại.
  • B.vật đi qua vị trí cân bằng.
  • C.lò xo có chiều dài cực đại.
  • D.lò xo không biến dạng.

Câu 39. (0,25 điểm)

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m và lò xo nhẹ có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với tần số góc là:

  • A.mk.\sqrt {\dfrac{m}{k}} .
  • B.km.\sqrt {\dfrac{k}{m}} .
  • C.2πmk.2\pi \sqrt {\dfrac{m}{k}} .
  • D.2πkm.2\pi \sqrt {\dfrac{k}{m}} .

Câu 40. (0,25 điểm)

Độ lớn lực tương tác giữa hai điện tích điểm q1{q_1} và q2{q_2} đặt cách nhau một khoảng rr trong chân không được tính theo công thức

  • A.F=k∣q1q2∣r2F = k\dfrac{{\left| {{q_1}{q_2}} \right|}}{{{r^2}}}
  • B.F=k∣q1q2∣2r2F = k\dfrac{{\left| {{q_1}{q_2}} \right|}}{{2{r^2}}}
  • C.F=k∣q1q2∣2rF = k\dfrac{{\left| {{q_1}{q_2}} \right|}}{{2r}}
  • D.F=k∣q1q2∣rF = k\dfrac{{\left| {{q_1}{q_2}} \right|}}{r}

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử học kỳ 1 môn Vật Lý lớp 12 online - Mã đề 12 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.