Bỏ qua tới nội dung

Vật Lý · Lớp 11

Đề thi thử học kỳ 1 môn Vật Lý lớp 11 online - Mã đề 14

40 câu45 phútSưu tầm5.100 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Công thức định luật Ôm cho toàn mạch là:

  • A.UAB=ξ−rI{U_{AB}} = \xi - rI
  • B.U=IRU = IR
  • C.I=ξR+rI = \dfrac{\xi }{{R + r}}
  • D.ξ=RI+rI\xi = RI + rI

Câu 2. (0,25 điểm)

Điện năng tiêu thụ của đoạn mạch không tỉ lệ thuận với

  • A.thời gian dòng điện chạy qua mạch.
  • B.nhiệt độ của vật dẫn trong mạch.
  • C.hiệu điện thế hai đầu mạch.
  • D.cường độ dòng điện trong mạch.

Câu 3. (0,25 điểm)

Để bóng đèn loại 220V−60W220V - 60W sáng bình thường ở mạng điện hiệu điện thế 220V220V thì người ta phải mắc nối tiếp với bóng đèn một điện trở có giá trị

  • A.R=200ΩR = 200\Omega
  • B.R=100ΩR = 100\Omega
  • C.R=250ΩR = 250\Omega
  • D.R=160ΩR = 160\Omega

Câu 4. (0,25 điểm)

Dòng điện được định nghĩa là

  • A.là dòng chuyển dời có hướng của ion dương.
  • B.dòng chuyển dời có hướng của các điện tích.
  • C.dòng chuyển động của các điện tích.
  • D.là dòng chuyển dời có hướng của electron.

Câu 5. (0,25 điểm)

Trên hình bên có vẽ một số đường sức của hệ thống hai điện tích điểm A và B.

Chọn kết luận đúng?

  • A.A là điện tích dương, B là điện tích âm.
  • B.A là điện tích âm, B là điện tích dương.
  • C.Cả A và B là điện tích âm.
  • D.Cả A và B là điện tích dương.

Câu 6. (0,25 điểm)

Điều kiện để có dòng điện là

  • A.có điện tích tự do.
  • B.có nguồn điện.
  • C.có hiệu điện thế và điện tích tự do.
  • D.có hiệu điện thế.

Câu 7. (0,25 điểm)

Hiện tượng điện phân không được ứng dụng trong việc:

  • A.hàn kim loại
  • B.mạ điện
  • C.đúc điện
  • D.luyện kim

Câu 8. (0,25 điểm)

Công của lực điện không phụ thuộc vào

  • A.cường độ của điện trường.
  • B.vị trí điểm đầu và điểm cuối của đường đi.
  • C.hình dạng của đường đi.
  • D.độ lớn điện tích bị dịch chuyển.

Câu 9. (0,25 điểm)

Cho bộ nguồn gồm 3 nguồn giống nhau ghép nối tiếp, mỗi nguồn có suất điện động 1,5V1,5V và điện trở trong 0,2Ω0,2\Omega . Tìm suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn.

  • A.4,5V;0,6Ω.4,5V;0,6\Omega .
  • B.0,6V;4,5Ω.0,6V;4,5\Omega .
  • C.3V;0,4Ω.3V;0,4\Omega .
  • D.3V;0,6Ω3V;0,6\Omega

Câu 10. (0,25 điểm)

Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N là UMN=1(V){U_{MN}} = 1\left( V \right). Công của điện trường làm dịch chuyển điện tích q=−1(C)q = - 1\left( C \right) từ M đến N là:

  • A.A=−1JA = - 1J
  • B.A=−1(KJ)A = - 1\left( {KJ} \right)
  • C.A=+1(KJ)A = + 1\left( {KJ} \right)
  • D.A=+1(J)A = + 1\left( J \right)

Câu 11. (0,25 điểm)

Cho một điện tích điểm −Q - Q; điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều

  • A.phụ thuộc độ lớn của nó.
  • B.hướng về phía nó.
  • C.phụ thuộc vào điện môi xung quanh.
  • D.hướng ra xa nó.

Câu 12. (0,25 điểm)

Trong có một điện lượng di chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc một bóng đèn. Cường độ dòng điện qua đèn là

  • A.3,75A3,75A
  • B.6A6A
  • C.2,66A2,66A
  • D.0,375A0,375A

Câu 13. (0,25 điểm)

Các lực lạ bên trong của nguồn không có tác dụng:

  • A.Tạo ra và duy trì hiệu điện thế giữa 2 cực của nguồn điện.
  • B.Tạo ra sự tích điện khác nhau giữa 2 cực của nguồn điện.
  • C.Làm cho điện tích dương dịch chuyển ngược chiều điện trường bên trong nguồn điện.
  • D.Tạo ra các điện tích mới cho nguồn điện.

Câu 14. (0,25 điểm)

Hai điện tích q1{q_1} và q2{q_2} đẩy nhau, phát biểu nào sau đây là chính xác nhất?

  • A.q1<0;q2>0.{q_1} < 0;{q_2} > 0.
  • B.q1>0;q2<0.{q_1} > 0;{q_2} < 0.
  • C.q1q2>0.{q_1}{q_2} > 0.
  • D.q1q2<0{q_1}{q_2} < 0

Câu 15. (0,25 điểm)

Một quạt điện được sử dụng dưới hiệu điện thế 220V220V thì dòng điện chạy qua quạt có cường độ là 5(A)5\left( A \right). Biết giá điện là 600 đồng/kWh. Tiền điện phải trả cho việc sử dụng quạt trong 30 ngày, mỗi ngày sử dụng 30 phút là

  • A.12600 đồng
  • B.99000 đồng
  • C.126000 đồng
  • D.9900 đồng

Câu 16. (0,25 điểm)

Một nguồn điện một chiều có suất điện động 12V12V và điện trở trong 2Ω2\Omega được nối với điện trở R=10ΩR = 10\Omega thành mạch điện kín. Bỏ qua điện trở của dây nối. Công suất tỏa nhiệt trên điện trở RR là

  • A.10W
  • B.2W
  • C.20W
  • D.12W

Câu 17. (0,25 điểm)

Muốn mạ đồng một tấm sắt có diện tích tổng cộng 20cm220c{m^2}, người ta dùng tấm sắt làm catot của một bình điện phân đựng dung dịch CuSO4CuS{O_4} và anot là một thanh đồng nguyên chất, rồi cho dòng điện có cường độ I=10AI = 10A chạy qua trong thời gian 22 giờ 4040 phút 5050 giây. Tìm bề dày lớp đồng bám trên mặt tấm sắt. Cho biết đồng có A=64(g/mol)A = 64\left( {g/mol} \right), n=2n = 2 và có khối lượng riêng ρ=8,91.03kg/m3\rho = 8,{91.0^3}kg/{m^3}.

  • A.1,8mm1,8mm
  • B.3,6mm3,6mm
  • C.3mm3mm
  • D.1mm1mm

Câu 18. (0,25 điểm)

Bản chất dòng điện trong chất điện phân là

  • A.Dòng ion dương dịch chuyển thoe chiều điện trường.
  • B.Dòng ion âm dịch chuyển ngược chiều điện trường.
  • C.Dòng electron dịch chuyển ngược chiều điện trường.
  • D.Dòng ion dương và dòng ion âm chuyển động có hướng theo hai chiều ngược nhau.

Câu 19. (0,25 điểm)

Cho mạch điện gồm suất điện động và điện trở trong là E=12V,r=2ΩE = 12V,r = 2\Omega . Mạch ngoài gồm R1=0,5Ω{R_1} = 0,5\Omega nối tiếp với một biến trở R2{R_2}. Tính R2{R_2} để công suất mạch ngoài cực đại?

  • A.2,5Ω2,5\Omega
  • B.1,5Ω1,5\Omega
  • C.0,5Ω0,5\Omega
  • D.1Ω1\Omega

Câu 20. (0,25 điểm)

Cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q=5.10−9(C)Q = {5.10^{ - 9}}\left( C \right), tại một điểm trong chân không cách điện tích một khoảng 10(cm)10\left( {cm} \right) có độ lớn là:

  • A.E=0,225(V/m)E = 0,225\left( {V/m} \right)
  • B.E=4500(V/m)E = 4500\left( {V/m} \right)
  • C.0,450(V/m)0,450\left( {V/m} \right)
  • D.E=2250(V/m)E = 2250\left( {V/m} \right)

Câu 21. (0,25 điểm)

Ở 200C{20^0}C điện trở suất của bạc là 1,62.10−8Ω.m1,{62.10^{ - 8}}\Omega .m. Biết hệ số nhiệt điện trở của bạc là 4,1.10−3K−14,{1.10^{ - 3}}{K^{ - 1}} . Ở 330K330K thì điện trở suất của bạc là

  • A.4,151.10−8Ωm4,{151.10^{ - 8}}\Omega m
  • B.3,679.10−8Ωm3,{679.10^{ - 8}}\Omega m
  • C.1,866.10−8Ωm1,{866.10^{ - 8}}\Omega m
  • D.3,812.10−8Ωm3,{812.10^{ - 8}}\Omega m

Câu 22. (0,25 điểm)

Một sợi dây đồng có điện trở 75Ω75\Omega ở nhiệt độ 200C{20^0}C. Điện trở của sợi dây đó ở 700C{70^0}C là bao nhiêu? Biết hệ số nhiệt điện trở của đồng là α=0,04K−1\alpha = 0,04{K^{ - 1}}

  • A.60Ω60\Omega
  • B.70Ω70\Omega
  • C.80Ω80\Omega
  • D.90Ω90\Omega

Câu 23. (0,25 điểm)

Hiện tượng hồ quang điện được ứng dụng

  • A.trong kĩ thuật hàn điện.
  • B.trong kĩ thuật mạ điện.
  • C.trong điốt bán dẫn.
  • D.trong ống phóng điện tử.

Câu 24. (0,25 điểm)

Một dây dẫn kim loại có điện lượng q=30Cq = 30C đi qua tiết diện của dây trong thời gian 2 phút. Số electron qua tiết diện của dây trong 1 giây là

  • A.3,125.10183,{125.10^{18}} hạt.
  • B.15,625.101715,{625.10^{17}} hạt.
  • C.9,375.10189,{375.10^{18}} hạt.
  • D.9,375.10199,{375.10^{19}} hạt.

Câu 25. (0,25 điểm)

Một bình điện phân đựng dung dịch AgNO3AgN{O_3}, cường độ dòng điện chạy qua bình điện phân là I=10AI = 10A. Cho AAg=108(dvC){A_{Ag}} = 108\left( {dvC} \right), nAg=1{n_{Ag}} = 1. Lượng AgAg bám vào catốt trong thời gian 1616 phút 55 giây là:

  • A.10,8(kg)10,8\left( {kg} \right)
  • B.10,8(g)10,8\left( g \right)
  • C.0,54(g)0,54\left( g \right)
  • D.1,08(g)1,08\left( g \right)

Câu 26. (0,25 điểm)

Khi một điện tích q=−8Cq = - 8C di chuyển từ M đến một điểm N trong điện trường thì lực điện sinh công −24J - 24J. Hỏi hiệu điện thế UMN{U_{MN}} bằng bao nhiêu?

  • A.12V12V
  • B.−12V - 12V
  • C.3V3V
  • D.−3V - 3V

Câu 27. (0,25 điểm)

Hạt mang tải điện trong chất điện phân là

  • A.electron, ion dương và ion âm.
  • B.electron và ion dương.
  • C.electron
  • D.ion dương và dòng ion âm

Câu 28. (0,25 điểm)

Một ắc quy có suất điện động 12V12V và điện trở trong 2Ω2\Omega , mạch ngoài điện trở R=6ΩR = 6\Omega . Khi bị đoản mạch thì cường độ dòng điện qua nguồn là

  • A.I=6(A)I = 6\left( A \right)
  • B.I=1,5(A)I = 1,5\left( A \right)
  • C.I=3(A)I = 3\left( A \right)
  • D.I=2,5(A)I = 2,5\left( A \right)

Câu 29. (0,25 điểm)

Nếu ghép 3 pin giống nhau nối tiếp thu được bộ nguồn 7,5V−3Ω7,5V - 3\Omega thì khi mắc 3 pin đó song song thu được bộ nguồn:

  • A.7,5V−1Ω7,5V - 1\Omega
  • B.2,5V−1/3Ω2,5V - 1/3\Omega
  • C.2,5V−3Ω2,5V - 3\Omega
  • D.2,5V−3Ω2,5V - 3\Omega

Câu 30. (0,25 điểm)

Có 2 điện tích điểm q1{q_1} và q2{q_2} chúng hút nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng?

  • A.q1q2>0.{q_1}{q_2} > 0.
  • B.q1<0{q_1} < 0 và q2<0{q_2} < 0
  • C.q1>0{q_1} > 0 và q2>0{q_2} > 0
  • D.q1q2<0{q_1}{q_2} < 0

Câu 31. (0,25 điểm)

Phát biểu nào sau đây là sai?

  • A.Trong quá trình nhiễm điện do cọ xát, electron đã di chuyển từ vật này sang vật khác.
  • B.Trong quá trình nhiễm điện do hưởng ứng, vật bị nhiễm điện vẫn trung hòa về điện.
  • C.Khi một vật nhiễm điện dương tiếp xúc với một vật chưa nhiễm điện thì ion dương chuyển từ vật nhiễm điện dương sang vật chưa nhiễm điện.
  • D.Khi một vật nhiễm điện dương tiếp xúc với một vật chưa nhiễm điện thì electron chuyển từ vật nhiễm chưa nhiễm điện sang vật nhiễm điện dương.

Câu 32. (0,25 điểm)

Một nguồn điện có suất điện động E, dòng điện qua nguồn có cường độ I, thời gian dòng điện qua mạch là t. Công suất của nguồn điện được xác định theo công thức

  • A.P = UI
  • B.P = EI
  • C.P = UIt
  • D.P = EIt

Câu 33. (0,25 điểm)

Vật bị nhiễm điện do cọ xát vì khi cọ xát

  • A.electron chuyển từ vật này sang vật khác
  • B.vật bị nóng lên
  • C.Các điện tích tự đo được tạo ra trong vật
  • D.các điện tích bị mất đi

Câu 34. (0,25 điểm)

Một điện tích điểm QQ, cường độ điện trường tại một điểm trong chân không, cách điện tích Q một khoảng rr có độ lớn được xác định bởi biểu thức nào sau đây?

  • A.E=9.109.∣Q∣r3E = {9.10^9}.\dfrac{{\left| Q \right|}}{{{r^3}}}
  • B.E=9.109.∣Q∣rE = {9.10^9}.\dfrac{{\left| Q \right|}}{{\sqrt r }}
  • C.E=9.109.∣Q∣rE = {9.10^9}.\dfrac{{\left| Q \right|}}{r}
  • D.E=9.109.∣Q∣r2E = {9.10^9}.\dfrac{{\left| Q \right|}}{{{r^2}}}

Câu 35. (0,25 điểm)

Trên một bóng đèn có ghi 220V – 100W. Công suất tiêu thụ định mức của bóng đèn là

  • A.100W
  • B.220W
  • C.120W
  • D.320W

Câu 36. (0,25 điểm)

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về tác dụng của dòng điện?

  • A.Acquy làm cho bóng đèn sợi đốt sáng lên biểu hiện tác dụng hóa học của dòng điện
  • B.Nam châm điện là một ví dụ về tác dụng từ của dòng điện
  • C.Hiện tượng điện giật là một tác dụng sinh lý của dòng điện.
  • D.Bàn là hoạt động dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điện.

Câu 37. (0,25 điểm)

Mối liên hệ giữa hiệu điện thế UMN{U_{MN}} và hiệu điện thế UNM{U_{NM}} là

  • A.UMN=UNM{U_{MN}} = {U_{NM}}
  • B.UMN=1UNM{U_{MN}} = \dfrac{1}{{{U_{NM}}}}
  • C.UMN=−UNM{U_{MN}} = - {U_{NM}}
  • D.UMN=−1UNM{U_{MN}} = - \dfrac{1}{{{U_{NM}}}}

Câu 38. (0,25 điểm)

Mắc nối tiếp 3 pin giống nhau, biết mỗi pin có suất điện động 3V và điện trở trong 1Ω1\Omega . Suất điện động và điện trở trong của bộ pin là

  • A.9V và 9Ω9\Omega
  • B.9V và 3Ω3\Omega
  • C.3V và 9Ω9\Omega
  • D.3V và 3Ω3\Omega

Câu 39. (0,25 điểm)

Điện dung của tụ điện có đơn vị là

  • A.Vôn (V)
  • B.Oát (W)
  • C.Fara (F)
  • D.Ampe (A)

Câu 40. (0,25 điểm)

Hai điện tích điểm q1{q_1} và q2{q_2} khi đặt gần nhau thì chúng đẩy nhau. Kết luận nào sau đây là đúng?

  • A.q1{q_1} đặt rất gần q2{q_2}
  • B.q1{q_1} cùng dấu với q2{q_2}
  • C.q1{q_1} dương, q2{q_2} âm
  • D.q1{q_1} âm, q2{q_2} dương

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử học kỳ 1 môn Vật Lý lớp 11 online - Mã đề 14 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.