Bỏ qua tới nội dung

Vật Lý · Lớp 11

Đề thi thử học kỳ 1 môn Vật Lý lớp 11 online - Mã đề 13

40 câu45 phútSưu tầm1.300 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Mắc nối tiếp 3 pin giống nhau, biết mỗi pin có suất điện động 3V và điện trở trong 1Ω1\Omega . Suất điện động và điện trở trong của bộ pin là

  • A.9V và 9Ω9\Omega
  • B.9V và 3Ω3\Omega
  • C.3V và 9Ω9\Omega
  • D.3V và 3Ω3\Omega

Câu 2. (0,25 điểm)

Mối liên hệ giữa hiệu điện thế UMN{U_{MN}} và hiệu điện thế UNM{U_{NM}} là

  • A.UMN=UNM{U_{MN}} = {U_{NM}}
  • B.UMN=1UNM{U_{MN}} = \dfrac{1}{{{U_{NM}}}}
  • C.UMN=−UNM{U_{MN}} = - {U_{NM}}
  • D.UMN=−1UNM{U_{MN}} = - \dfrac{1}{{{U_{NM}}}}

Câu 3. (0,25 điểm)

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về tác dụng của dòng điện?

  • A.Acquy làm cho bóng đèn sợi đốt sáng lên biểu hiện tác dụng hóa học của dòng điện
  • B.Nam châm điện là một ví dụ về tác dụng từ của dòng điện
  • C.Hiện tượng điện giật là một tác dụng sinh lý của dòng điện.
  • D.Bàn là hoạt động dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điện.

Câu 4. (0,25 điểm)

Trên một bóng đèn có ghi 220V – 100W. Công suất tiêu thụ định mức của bóng đèn là

  • A.100W
  • B.220W
  • C.120W
  • D.320W

Câu 5. (0,25 điểm)

Một điện tích điểm QQ, cường độ điện trường tại một điểm trong chân không, cách điện tích Q một khoảng rr có độ lớn được xác định bởi biểu thức nào sau đây?

  • A.E=9.109.∣Q∣r3E = {9.10^9}.\dfrac{{\left| Q \right|}}{{{r^3}}}
  • B.E=9.109.∣Q∣rE = {9.10^9}.\dfrac{{\left| Q \right|}}{{\sqrt r }}
  • C.E=9.109.∣Q∣rE = {9.10^9}.\dfrac{{\left| Q \right|}}{r}
  • D.E=9.109.∣Q∣r2E = {9.10^9}.\dfrac{{\left| Q \right|}}{{{r^2}}}

Câu 6. (0,25 điểm)

Một nguồn điện có suất điện động E, dòng điện qua nguồn có cường độ I, thời gian dòng điện qua mạch là t. Công suất của nguồn điện được xác định theo công thức

  • A.P = UI
  • B.P = EI
  • C.P = UIt
  • D.P = EIt

Câu 7. (0,25 điểm)

Một sợi dây đồng có điện trở 75Ω75\Omega ở nhiệt độ 200C{20^0}C. Điện trở của sợi dây đó ở 700C{70^0}C là bao nhiêu? Biết hệ số nhiệt điện trở của đồng là α=0,04K−1\alpha = 0,04{K^{ - 1}}

  • A.60Ω60\Omega
  • B.70Ω70\Omega
  • C.80Ω80\Omega
  • D.90Ω90\Omega

Câu 8. (0,25 điểm)

Hiện tượng hồ quang điện được ứng dụng

  • A.trong kĩ thuật hàn điện.
  • B.trong kĩ thuật mạ điện.
  • C.trong điốt bán dẫn.
  • D.trong ống phóng điện tử.

Câu 9. (0,25 điểm)

Một dây dẫn kim loại có điện lượng q=30Cq = 30C đi qua tiết diện của dây trong thời gian 2 phút. Số electron qua tiết diện của dây trong 1 giây là

  • A.3,125.10183,{125.10^{18}} hạt.
  • B.15,625.101715,{625.10^{17}} hạt.
  • C.9,375.10189,{375.10^{18}} hạt.
  • D.9,375.10199,{375.10^{19}} hạt.

Câu 10. (0,25 điểm)

Một bình điện phân đựng dung dịch AgNO3AgN{O_3}, cường độ dòng điện chạy qua bình điện phân là I=10AI = 10A. Cho AAg=108(dvC){A_{Ag}} = 108\left( {dvC} \right), nAg=1{n_{Ag}} = 1. Lượng AgAg bám vào catốt trong thời gian 1616 phút 55 giây là:

  • A.10,8(kg)10,8\left( {kg} \right)
  • B.10,8(g)10,8\left( g \right)
  • C.0,54(g)0,54\left( g \right)
  • D.1,08(g)1,08\left( g \right)

Câu 11. (0,25 điểm)

Khi một điện tích q=−8Cq = - 8C di chuyển từ M đến một điểm N trong điện trường thì lực điện sinh công −24J - 24J. Hỏi hiệu điện thế UMN{U_{MN}} bằng bao nhiêu?

  • A.12V12V
  • B.−12V - 12V
  • C.3V3V
  • D.−3V - 3V

Câu 12. (0,25 điểm)

Hạt mang tải điện trong chất điện phân là

  • A.electron, ion dương và ion âm.
  • B.electron và ion dương.
  • C.electron
  • D.ion dương và dòng ion âm

Câu 13. (0,25 điểm)

Một ắc quy có suất điện động 12V12V và điện trở trong 2Ω2\Omega , mạch ngoài điện trở R=6ΩR = 6\Omega . Khi bị đoản mạch thì cường độ dòng điện qua nguồn là

  • A.I=6(A)I = 6\left( A \right)
  • B.I=1,5(A)I = 1,5\left( A \right)
  • C.I=3(A)I = 3\left( A \right)
  • D.I=2,5(A)I = 2,5\left( A \right)

Câu 14. (0,25 điểm)

Nếu ghép 3 pin giống nhau nối tiếp thu được bộ nguồn 7,5V−3Ω7,5V - 3\Omega thì khi mắc 3 pin đó song song thu được bộ nguồn:

  • A.7,5V−1Ω7,5V - 1\Omega
  • B.2,5V−1/3Ω2,5V - 1/3\Omega
  • C.2,5V−3Ω2,5V - 3\Omega
  • D.2,5V−3Ω2,5V - 3\Omega

Câu 15. (0,25 điểm)

Có 2 điện tích điểm q1{q_1} và q2{q_2} chúng hút nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng?

  • A.q1q2>0.{q_1}{q_2} > 0.
  • B.q1<0{q_1} < 0 và q2<0{q_2} < 0
  • C.q1>0{q_1} > 0 và q2>0{q_2} > 0
  • D.q1q2<0{q_1}{q_2} < 0

Câu 16. (0,25 điểm)

Phát biểu nào sau đây là sai?

  • A.Trong quá trình nhiễm điện do cọ xát, electron đã di chuyển từ vật này sang vật khác.
  • B.Trong quá trình nhiễm điện do hưởng ứng, vật bị nhiễm điện vẫn trung hòa về điện.
  • C.Khi một vật nhiễm điện dương tiếp xúc với một vật chưa nhiễm điện thì ion dương chuyển từ vật nhiễm điện dương sang vật chưa nhiễm điện.
  • D.Khi một vật nhiễm điện dương tiếp xúc với một vật chưa nhiễm điện thì electron chuyển từ vật nhiễm chưa nhiễm điện sang vật nhiễm điện dương.

Câu 17. (0,25 điểm)

Công thức định luật Ôm cho toàn mạch là gì?

  • A.UAB=ξ−rI{U_{AB}} = \xi - rI
  • B.U=IRU = IR
  • C.I=ξR+rI = \dfrac{\xi }{{R + r}}
  • D.ξ=RI+rI\xi = RI + rI

Câu 18. (0,25 điểm)

Điện năng tiêu thụ của đoạn mạch không tỉ lệ thuận với

  • A.thời gian dòng điện chạy qua mạch.
  • B.nhiệt độ của vật dẫn trong mạch.
  • C.hiệu điện thế hai đầu mạch.
  • D.cường độ dòng điện trong mạch.

Câu 19. (0,25 điểm)

Ở 200C{20^0}C điện trở suất của bạc là 1,62.10−8Ω.m1,{62.10^{ - 8}}\Omega .m. Biết hệ số nhiệt điện trở của bạc là 4,1.10−3K−14,{1.10^{ - 3}}{K^{ - 1}} . Ở 330K330K thì điện trở suất của bạc là

  • A.4,151.10−8Ωm4,{151.10^{ - 8}}\Omega m
  • B.3,679.10−8Ωm3,{679.10^{ - 8}}\Omega m
  • C.1,866.10−8Ωm1,{866.10^{ - 8}}\Omega m
  • D.3,812.10−8Ωm3,{812.10^{ - 8}}\Omega m

Câu 20. (0,25 điểm)

Cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q=5.10−9(C)Q = {5.10^{ - 9}}\left( C \right), tại một điểm trong chân không cách điện tích một khoảng 10(cm)10\left( {cm} \right) có độ lớn là:

  • A.E=0,225(V/m)E = 0,225\left( {V/m} \right)
  • B.E=4500(V/m)E = 4500\left( {V/m} \right)
  • C.0,450(V/m)0,450\left( {V/m} \right)
  • D.E=2250(V/m)E = 2250\left( {V/m} \right)

Câu 21. (0,25 điểm)

Cho mạch điện gồm suất điện động và điện trở trong là E=12V,r=2ΩE = 12V,r = 2\Omega . Mạch ngoài gồm R1=0,5Ω{R_1} = 0,5\Omega nối tiếp với một biến trở R2{R_2}. Tính R2{R_2} để công suất mạch ngoài cực đại?

  • A.2,5Ω2,5\Omega
  • B.1,5Ω1,5\Omega
  • C.0,5Ω0,5\Omega
  • D.1Ω1\Omega

Câu 22. (0,25 điểm)

Bản chất dòng điện trong chất điện phân là

  • A.Dòng ion dương dịch chuyển thoe chiều điện trường.
  • B.Dòng ion âm dịch chuyển ngược chiều điện trường.
  • C.Dòng electron dịch chuyển ngược chiều điện trường.
  • D.Dòng ion dương và dòng ion âm chuyển động có hướng theo hai chiều ngược nhau.

Câu 23. (0,25 điểm)

Muốn mạ đồng một tấm sắt có diện tích tổng cộng 20cm220c{m^2}, người ta dùng tấm sắt làm catot của một bình điện phân đựng dung dịch CuSO4CuS{O_4} và anot là một thanh đồng nguyên chất, rồi cho dòng điện có cường độ I=10AI = 10A chạy qua trong thời gian 22 giờ 4040 phút 5050 giây. Tìm bề dày lớp đồng bám trên mặt tấm sắt. Cho biết đồng có A=64(g/mol)A = 64\left( {g/mol} \right), n=2n = 2 và có khối lượng riêng ρ=8,91.03kg/m3\rho = 8,{91.0^3}kg/{m^3}.

  • A.1,8mm1,8mm
  • B.3,6mm3,6mm
  • C.3mm3mm
  • D.1mm1mm

Câu 24. (0,25 điểm)

Một nguồn điện một chiều có suất điện động 12V12V và điện trở trong 2Ω2\Omega được nối với điện trở R=10ΩR = 10\Omega thành mạch điện kín. Bỏ qua điện trở của dây nối. Công suất tỏa nhiệt trên điện trở RR là

  • A.10W
  • B.2W
  • C.20W
  • D.12W

Câu 25. (0,25 điểm)

Một quạt điện được sử dụng dưới hiệu điện thế 220V220V thì dòng điện chạy qua quạt có cường độ là 5(A)5\left( A \right). Biết giá điện là 600 đồng/kWh. Tiền điện phải trả cho việc sử dụng quạt trong 30 ngày, mỗi ngày sử dụng 30 phút là

  • A.12600 đồng
  • B.99000 đồng
  • C.126000 đồng
  • D.9900 đồng

Câu 26. (0,25 điểm)

Hai điện tích q1{q_1} và q2{q_2} đẩy nhau, phát biểu nào sau đây là chính xác nhất?

  • A.q1<0;q2>0.{q_1} < 0;{q_2} > 0.
  • B.q1>0;q2<0.{q_1} > 0;{q_2} < 0.
  • C.q1q2>0.{q_1}{q_2} > 0.
  • D.q1q2<0{q_1}{q_2} < 0

Câu 27. (0,25 điểm)

Các lực lạ bên trong của nguồn không có tác dụng:

  • A.Tạo ra và duy trì hiệu điện thế giữa 2 cực của nguồn điện.
  • B.Tạo ra sự tích điện khác nhau giữa 2 cực của nguồn điện.
  • C.Làm cho điện tích dương dịch chuyển ngược chiều điện trường bên trong nguồn điện.
  • D.Tạo ra các điện tích mới cho nguồn điện.

Câu 28. (0,25 điểm)

Trong có một điện lượng di chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc một bóng đèn. Cường độ dòng điện qua đèn là

  • A.3,75A3,75A
  • B.6A6A
  • C.2,66A2,66A
  • D.0,375A0,375A

Câu 29. (0,25 điểm)

Cho một điện tích điểm −Q - Q; điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều

  • A.phụ thuộc độ lớn của nó.
  • B.hướng về phía nó.
  • C.phụ thuộc vào điện môi xung quanh.
  • D.hướng ra xa nó.

Câu 30. (0,25 điểm)

Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N là UMN=1(V){U_{MN}} = 1\left( V \right). Công của điện trường làm dịch chuyển điện tích q=−1(C)q = - 1\left( C \right) từ M đến N là:

  • A.A=−1JA = - 1J
  • B.A=−1(KJ)A = - 1\left( {KJ} \right)
  • C.A=+1(KJ)A = + 1\left( {KJ} \right)
  • D.A=+1(J)A = + 1\left( J \right)

Câu 31. (0,25 điểm)

Cho bộ nguồn gồm 3 nguồn giống nhau ghép nối tiếp, mỗi nguồn có suất điện động 1,5V1,5V và điện trở trong 0,2Ω0,2\Omega . Tìm suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn.

  • A.4,5V;0,6Ω.4,5V;0,6\Omega .
  • B.0,6V;4,5Ω.0,6V;4,5\Omega .
  • C.3V;0,4Ω.3V;0,4\Omega .
  • D.3V;0,6Ω3V;0,6\Omega

Câu 32. (0,25 điểm)

Công của lực điện không phụ thuộc vào

  • A.cường độ của điện trường.
  • B.vị trí điểm đầu và điểm cuối của đường đi.
  • C.hình dạng của đường đi.
  • D.độ lớn điện tích bị dịch chuyển.

Câu 33. (0,25 điểm)

Hiện tượng điện phân không được ứng dụng trong việc:

  • A.hàn kim loại
  • B.mạ điện
  • C.đúc điện
  • D.luyện kim

Câu 34. (0,25 điểm)

Dòng điện được định nghĩa là

  • A.là dòng chuyển dời có hướng của ion dương.
  • B.dòng chuyển dời có hướng của các điện tích.
  • C.dòng chuyển động của các điện tích.
  • D.là dòng chuyển dời có hướng của electron.

Câu 35. (0,25 điểm)

Để bóng đèn loại 220V−60W220V - 60W sáng bình thường ở mạng điện hiệu điện thế 220V220V thì người ta phải mắc nối tiếp với bóng đèn một điện trở có giá trị

  • A.R=200ΩR = 200\Omega
  • B.R=100ΩR = 100\Omega
  • C.R=250ΩR = 250\Omega
  • D.R=160ΩR = 160\Omega

Câu 36. (0,25 điểm)

Nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích điểm tăng lên 2 lần và độ lớn của mỗi điện tích tăng 2 lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ

  • A.tăng 4 lần.
  • B.giảm 4 lần.
  • C.không đổi.
  • D.giảm 16 làn.

Câu 37. (0,25 điểm)

Một quả cầu nhỏ mang điện tích q = -10⁻⁷ C đặt trong không khí. Cường độ điện trường tại điểm cách quả cầu 10cm có độ lớn là:

  • A.9.104 V/m.
  • B.9.106 C.
  • C.9.106 V/m.
  • D.9.104 C.

Câu 38. (0,25 điểm)

Lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí sẽ thay đổi như thế nào khi đặt một tấm kính xen vào giữa hai điện tích đó ?

  • A.Phương, chiều và độ lớn không đổi.
  • B.Phương không đổi, nhưng chiều ngược lại và độ lớn thì giảm.
  • C.Phương, chiều không đổi, độ lớn tăng.
  • D.Phương, chiều không đổi và độ lớn giảm.

Câu 39. (0,25 điểm)

Một điện tích q = 2.10⁻⁹ C chạy từ một điểm M có điện thế VM_{M} = 10V đến điểm N có điện thế VN_{N} = 4V, N cách M một khoảng cách 5cm. Công của lực điện là:

  • A.2.10-8 J.
  • B.12.10-9 J.
  • C.8.10-9 J.
  • D.10-8 J.

Câu 40. (0,25 điểm)

Biết khối lượng mol nguyên tử và hóa trị của đồng lần lượt là 64 và 2. Trong thời gian 1h dòng điện 10A đã sản ra một khối lượng đồng bằng:

  • A.0,003 g.
  • B.11,94 g.
  • C.11,94 kg.
  • D.0,003 kg.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử học kỳ 1 môn Vật Lý lớp 11 online - Mã đề 13 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.