Bỏ qua tới nội dung

Vật Lý · Lớp 11

Đề thi thử học kỳ 1 môn Vật Lý lớp 11 online - Mã đề 12

40 câu45 phútSưu tầm1.000 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Đoạn mạch gồm điện trở R₁ = 100 (Ω) mắc song song với điện trở R₂ = 300 (Ω), điện trở toàn mạch là:

  • A.RTM = 75 (Ω).
  • B.RTM = 100 (Ω).
  • C.RTM = 150 (Ω).
  • D.RTM = 400 (Ω).

Câu 2. (0,25 điểm)

Cho đoạn mạch gồm điện trở R₁ = 100 (Ω), mắc nối tiếp với điện trở R₂ = 200 (Ω). đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế U khi đó hiệu điên thế giữa hai đầu điện trở R₁ là 6 (V). Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là:

  • A.U = 12 (V).
  • B.U = 6 (V).
  • C.U = 18 (V).
  • D.U = 24 (V)

Câu 3. (0,25 điểm)

Cho đoạn mạch gồm điện trở R₁ = 100 (Ω), mắc nối tiếp với điện trở R₂ = 200 (Ω). đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế U khi đó hiệu điên thế giữa hai đầu điện trở R₁ là 6 (V). Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là:

  • A.U = 12 (V).
  • B.U = 6 (V).
  • C.U = 18 (V)
  • D.U = 24 (V).

Câu 4. (0,25 điểm)

Cho mạch điện gồm R₁ = 5Ω, ampe kế và dây nối có điện trở nhỏ, vôn kế có điện trở rất lớn, suất điện động của nguồn E = 3V, điện trở trong r, ampe kế chỉ 0,3A và vôn kế chỉ 1,2V. Tìm điện trở trong r?

  • A.0,5Ω
  • B.1Ω
  • C.0,75 Ω
  • D.0,25 Ω

Câu 5. (0,25 điểm)

Khi ghép n nguồn điện nối tiếp, mỗi nguồn có suất điện động E và điện trở trong r thì suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là

  • A.nE nà nr.
  • B.E và r/n.
  • C.nE và r/n.
  • D.E và nr

Câu 6. (0,25 điểm)

Ghép 3 pin giống nhau nối tiếp, mỗi pin có suất điện độ 2 V và điện trở trong 1 Ω. Suất điện động và điện trở trong của bộ pin là

  • A.6V và 3Ω.
  • B.9V và 1/3Ω.
  • C.3V và 3Ω.
  • D.3V và 1/3Ω.

Câu 7. (0,25 điểm)

Với hai nguồn giống nhau ghép song song thành bộ thì bộ nguồn có suất điện động

  • A.tăng gấp đôi.
  • B.không thay đổi.
  • C.giảm một nửa.
  • D.tăng 4 lần.

Câu 8. (0,25 điểm)

Một bộ nguồn gồm hai nguồn điện mắc nối tiếp . Hai nguồn có suất điện động lần lượt là 5 V và 7V. Suất điện động của bộ nguồn là

  • A.6V
  • B.2V
  • C.12V
  • D.7V

Câu 9. (0,25 điểm)

Nếu ghép 3 pin giống nhau nối tiếp thu được bộ nguồn 7, 5 V và 3 Ω thì khi mắc 3 pin đó song song thu được bộ nguồn

  • A.7,5 V và 1 Ω.
  • B.7,5 V và 1 Ω.
  • C.2,5 V và 1/3 Ω.
  • D.2,5 V và 1 Ω.

Câu 10. (0,25 điểm)

Một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E và điện trở trong r, mạch ngoài có một biến trở R. Thay đổi giá trị của biến trở R, khi đó đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn vào cường độ dòng điện trong mạch có dạng:

  • A.Một đoạn thẳng đi qua gốc tọa độ
  • B.Một phần của đường parabol
  • C.Một phần của đường hypebol
  • D.Một đoạn thẳng không đi qua gốc tọa độ

Câu 11. (0,25 điểm)

Công thức nào sau đây là đúng của định luật Fa-ra-đây?

  • A.I=m.F.nt.AI = \dfrac{{m.F.n}}{{t.A}}
  • B.t=m.nA.I.Ft = \dfrac{{m.n}}{{A.I.F}}
  • C.v
  • D.m=FAnI.tm = F\dfrac{A}{n}I.t

Câu 12. (0,25 điểm)

Hai điện tích cùng dấu (cùng loại) khi đặt gần nhau sẽ

  • A.Đẩy nhau rồi sau đó hút nhau
  • B.Hút nhau rồi sau đó đấy nhau
  • C.Đẩy nhau
  • D.Hút nhau

Câu 13. (0,25 điểm)

Lực điện giữa 22 điện tích điểm đặt trong chân không được tính theo biểu thức nào sau đây?

  • A.F=k∣q1q2∣εr2F = k\dfrac{{\left| {{q_1}{q_2}} \right|}}{{\varepsilon {r^2}}}
  • B.F=kr2∣q1q2∣F = k\dfrac{{{r^2}}}{{\left| {{q_1}{q_2}} \right|}}
  • C.(F = k\dfrac{{\left| {{q_1}{q_2}} \right|}}{{{r^2}}}$
  • D.F=k∣q1q2∣rF = k\dfrac{{\left| {{q_1}{q_2}} \right|}}{r}

Câu 14. (0,25 điểm)

Các kim loại đều

  • A.dẫn điện tốt như sau, có điện trở suất thay đổi theo nhiệt độ.
  • B.dẫn điện tốt, có điện trở suất thay đổi theo nhiệt độ.
  • C.dẫn điện tốt như sau, có điện trở suất không thay đổi.
  • D.dẫn điện tốt, có điện trở suất không thay đổi.

Câu 15. (0,25 điểm)

Nhận định nào sau đây là không đúng khi nói dòng điện không đổi là dòng điện:

  • A.Có chiều thay đổi theo thời gian
  • B.Không đổi
  • C.Có cường độ không đổi theo thời gian
  • D.Có chiều không đổi theo thời gian

Câu 16. (0,25 điểm)

Khi đường kính của khối kim loại đồng chất tăng 22 lần thì điện trở của khối kim loại

  • A.giảm 44 lần
  • B.giảm 22 lần
  • C.tăng 22 lần
  • D.tăng 44 lần

Câu 17. (0,25 điểm)

Có hai điện tích điểm q1{q_1} và q2{q_2}, chúng đẩy nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng?

  • A.q1>0{q_1} > 0 và q2<0{q_2} < 0
  • B.q1.q2=0{q_1}.{q_2} = 0
  • C.q1<0{q_1} < 0 và q2>0{q_2} > 0
  • D.q1.q2>0{q_1}.{q_2} > 0

Câu 18. (0,25 điểm)

Khi điện phân dương cực tan, nếu tăng cường độ dòng điện và thời gian điện phân lên 22 lần thì khối lượng chất giải phóng ra ở điện cực

  • A.giảm 44 lần
  • B.tăng 44 lần
  • C.không đổi
  • D.tăng 22 lần

Câu 19. (0,25 điểm)

Chọn phát biểu sai. Nhiệt lượng tỏa ra trên vật dẫn khi có dòng điện chạy qua

  • A.Tỉ lệ thuận với điện trở
  • B.Tỉ lệ thuận với thời gian.
  • C.Tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện.
  • D.Tỉ lệ nghịch với điện trở.

Câu 20. (0,25 điểm)

Cường độ dòng điện không đổi được xác định theo biểu thức nào sau đây :

  • A.I=tqI = \dfrac{t}{q}
  • B.I=qeI = \dfrac{q}{e}
  • C.I=q.t.I = q.t.
  • D.I=qtI = \dfrac{q}{t}

Câu 21. (0,25 điểm)

Một đoạn mạch tiêu thụ có công suất 100W,100W, trong 2020 phút nó tiêu thụ một năng lượng là bao nhiêu ?

  • A.5J5J
  • B.2000J2000J
  • C.120KJ120KJ
  • D.10KJ10KJ

Câu 22. (0,25 điểm)

Cho đoạn mạch có hiệu điện thế hai đầu không đổi, khi điện trở trong mạch được điều chỉnh tăng 22 lần thì trong cùng khoảng thời gian, điện năng tiêu thụ của mạch sẽ :

  • A.giảm 22 lần.
  • B.tăng 12\dfrac{1}{2} lần.
  • C.giảm 44 lần.
  • D.không đổi.

Câu 23. (0,25 điểm)

Công thức nào sau đây là công thức đúng của định luật Fa-ra-day ?

  • A.I=m.F.nt.AI = \dfrac{{m.F.n}}{{t.A}}
  • B.t=m.nA.I.Ft = \dfrac{{m.n}}{{A.I.F}}
  • C.VV
  • D.m=FAnI.tm = F\dfrac{A}{n}I.t

Câu 24. (0,25 điểm)

Khi tăng đồng thời chiều dài của một dây đồng chất lên 22 lần và giảm tiết diện của dây đi 22 lần thì điện trở của dây kim loại

  • A.Không đổi
  • B.Tăng lên 22 lần
  • C.giảm đi 44 lần
  • D.tăng lên 44 lần

Câu 25. (0,25 điểm)

Phát biểu nào sau đây là không đúng ?

  • A.Theo thuyết electron, một vật nhiễm điện dương là vật đã nhận thêm các ion dương.
  • B.Theo thuyết electron, một vật nhiễm điện âm là vật đã nhận thêm electron.
  • C.Theo thuyết electron, một vật nhiễm điện âm là vật thừa electron.
  • D.Theo thuyết electron, một vật nhiễm điện dương là vật thiếu electron.

Câu 26. (0,25 điểm)

Hồ quang điện là

  • A.Quá trình phóng điện tự lực trong chất khí ở áp suất rất cao.
  • B.Quá trình phóng điện tự lực trong chất khí ở áp suất thường hay thấp.
  • C.Quá trình phóng điện không tự lực trong chất khí.
  • D.Quá trình phóng điện tự lực trong chất khí ở áp suất cao.

Câu 27. (0,25 điểm)

Một tụ điện phẳng được mắc vào hai cực của một nguồn điện có hiệu điện thế 50(V).50\left( V \right). Ngắt tụ điện ra khỏi nguồn rồi kéo cho khoảng cách giữa hai bản tụ tăng gấp hai lần thì

  • A.Điện dung của tụ điện giảm đi hai lần.
  • B.Điện dung của tụ điện tăng lên bốn lần.
  • C.Điện dung của tụ điện tăng lên hai lần.
  • D.Điện dung của tụ điện không thay đổi.

Câu 28. (0,25 điểm)

Trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần, với thời gian như nhau, nếu cường độ dòng điện giảm 22 lần thì nhiệt lượng tỏa ra trên mạch

  • A.tăng 22 lần.
  • B.giảm 44 lần
  • C.tăng 44 lần
  • D.Giảm 12\dfrac{1}{2} lần.

Câu 29. (0,25 điểm)

Một nguồn điện có suất điện động 12V,12V, khi mắc nguồn điện này với một bóng đèn để thành mạch điện kín thì nó cung cấp một dòng điện có cường độ 0,8A.0,8A. Công của nguồn điện này sinh ra trong 1515 phút là bao nhiêu ?

  • A.8640J8640J
  • B.864J864J
  • C.180J180J
  • D.144J144J

Câu 30. (0,25 điểm)

Một mạch điện gồm nguồn điện có ξ=6V, r=2Ω,\xi = 6V,\,r = 2\Omega , mạch ngoài có R1=5Ω, R2=10Ω, R3=3Ω{R_1} = 5\Omega ,\,{R_2} = 10\Omega ,\,{R_3} = 3\Omega mắc nối tiếp với nhau tạo thành mạch kín. Điện trở của toàn mạch là bao nhiêu ?

  • A.8Ω.8\Omega .
  • B.20Ω.20\Omega .
  • C.18Ω.18\Omega .
  • D.15Ω.15\Omega .

Câu 31. (0,25 điểm)

Một điện tích q=1μCq = 1\mu C đặt trong điện trường của một điện tích điểm Q,Q, chịu tác dụng của lực F=0,02N,F = 0,02N, biết rằng hai điện tích đặt cách nhau một khoảng r=18cm.r = 18cm. Cường độ điện trường EE tại điểm đặt điện tích qq là bao nhiêu ?

  • A.4.10−4(V/m).{4.10^{ - 4}}\left( {V/m} \right).
  • B.4.104(V/m).{4.10^4}\left( {V/m} \right).
  • C.2.10−4(V/m).{2.10^{ - 4}}\left( {V/m} \right).
  • D.2.104(V/m).{2.10^4}\left( {V/m} \right).

Câu 32. (0,25 điểm)

Một nguồn điện có suất điện động 12V,12V, khi mắc nguồn điện này với một bóng đèn để thành mạch điện kín thì nó cung cấp một dòng điện có cường độ 0,8A.0,8A. Công suất của nguồn điện là bao nhiêu ?

  • A.180W180W
  • B.12W12W
  • C.15W15W
  • D.9,6W9,6{\rm{W}}

Câu 33. (0,25 điểm)

Khi hai điện trở giống nhau mắc song song vào một hiệu điện thế UU không đổi thì công suất tiêu thụ của chúng là 20(W).20\left( {\rm{W}} \right).Nếu mắc chúng nối tiếp rồi mắc vào hiệu điện thế nói trên thì công suất tiêu thụ của chúng là

  • A.40W40W
  • B.5W5W
  • C.8W8W
  • D.10W10{\rm{W}}

Câu 34. (0,25 điểm)

Một electron di chuyển được đoạn đường 1cm,1cm, dọc theo đường sức điện, dưới tác dụng của lực điện trong một điện trường đều có cường độ điện trường 100V/m.100V/m. Tìm công của lực điện

  • A.1,6.1020J.1,{6.10^{20}}J.
  • B.−1,6.1020J. - 1,{6.10^{20}}J.
  • C.−1,6.10−20J. - 1,{6.10^{ - 20}}J.
  • D.1,6.10−20J.1,{6.10^{ - 20}}J.

Câu 35. (0,25 điểm)

Hai dây dẫn, khi mắc nối tiếp thì có điện trở tương đương gấp 4,54,5 lần khi mắc song song. Tỉ số điện trở của hai dây là

  • A.3
  • B.5
  • C.2
  • D.4

Câu 36. (0,25 điểm)

Hai điện tích điểm giống nhau đặt cách nhau 5cm5cm trong chân không. Lực hút giữa chúng là F=1,8.10−4N,F = 1,{8.10^{ - 4}}N, thì hai điện tích q1,q2{q_1},{q_2} đó :

  • A.trái dấu, độ lớn là 52.10−9C5\sqrt 2 {.10^{ - 9}}C
  • B.trái dấu, độ lớn là 2.10−9C{2.10^{ - 9}}C
  • C.cùng dấu, độ lớn là 52.10−9C5\sqrt 2 {.10^{ - 9}}C
  • D.cùng dấu, độ lớn là 2.10−9C{2.10^{ - 9}}C

Câu 37. (0,25 điểm)

Một mạch điện gồm nguồn điện có ξ=12,5V,  r=0,4Ω,\xi = 12,5V,\,\,r = 0,4\Omega , mạch ngoài có bóng đèn Đ2 có ghi mắc nối tiếp với biến trở Rb.{R_b}. Sau đó mắc chúng song song với đèn Đ1 có ghi 12V−6W.12V - 6W. Khi đèn sáng bình thuowngfthif biến trở Rb{R_b} chỉ giá trị 8Ω.8\Omega .. Hiệu suất của nguồn điện là bao nhiêu ?

  • A.0,96%.0,96\% .
  • B.96%.96\% .
  • C.0,8%.0,8\% .
  • D.80%.80\% .

Câu 38. (0,25 điểm)

Ở 20⁰C điện trở suất của bạc là 1,62.10−8Ωm1,{62.10^{ - 8}}\Omega m. Hệ số nhiệt điện trở của bạc là 4,1.10−3K−14,{1.10^{ - 3}}{K^{ - 1}}. Ở 330K thì điện trở suất của bạc là:

  • A.1,866.10−8Ω.m1,{866.10^{ - 8}}\Omega .m
  • B.3,697.10−8Ω.m3,{697.10^{ - 8}}\Omega .m
  • C.3,812.10−8Ω.m3,{812.10^{ - 8}}\Omega .m
  • D.4,151.10−8Ω.m4,{151.10^{ - 8}}\Omega .m

Câu 39. (0,25 điểm)

Điều kiện để có dòng điện là:

  • A.có nguồn điện
  • B.có điện tích tự do
  • C.có hiệu điện thế
  • D.có hiệu điện thế và điện tích tự do

Câu 40. (0,25 điểm)

Khi đốt nóng chất khí, nó trở lên dẫn điện vì

  • A.vận tốc giữa các phân tử chất khí tăng
  • B.khoảng cách giữa các phân tử chất khí tăng
  • C.chất khí chuyển động thành dòng có hướng
  • D.các phân tử chất khí bị ion hóa thành các hạt mang điện tự do

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử học kỳ 1 môn Vật Lý lớp 11 online - Mã đề 12 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.