Bỏ qua tới nội dung

Vật Lý · Lớp 11

Đề thi thử học kỳ 1 môn Vật Lý lớp 11 online - Mã đề 11

40 câu45 phútSưu tầm5.600 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Suất điện động của một cặp nhiệt điện phụ thuộc vào

  • A.hiệu nhiệt độ hai đầu cặp
  • B.nhiệt độ cao hơn ở một trong hai đầu cặp
  • C.nhiệt độ thấp hơn ở một trong hai đầu cặp
  • D.bản chất của chỉ một trong hai kim loại cấu tạo nên cặp

Câu 2. (0,25 điểm)

Khi vật dẫn ở trạng thái siêu dẫn, điện trở của nó

  • A.bằng không
  • B.có giá trị âm
  • C.vô cùng lớn
  • D.có giá trị xác định

Câu 3. (0,25 điểm)

Cho dòng điện có cường độ 2A chạy qua bình điện phân đựng dung dịch muối đồng có cực dương bằng đồng trong 1 giờ 4 phút 20 giây. Biết khối lượng mol của đồng là 64g/mol, đồng có hóa trị 2. Khối lượng đồng bám vào cực âm là

  • A.2,65 g
  • B.6,25 g
  • C.2,56 g
  • D.5,62 g

Câu 4. (0,25 điểm)

Lớp vỏ của nguyên tử hidro có 1 electron. Nếu nguyên hidro bị mất hết electron thì nó mang điện tích là

  • A.+1,6.10−19C + 1,{6.10^{ - 19}}C
  • B.−1,6.10−19C - 1,{6.10^{ - 19}}C
  • C.+3,2.10−19C + 3,{2.10^{ - 19}}C
  • D.−3,2.10−19C - 3,{2.10^{ - 19}}C

Câu 5. (0,25 điểm)

Hai điện tích điểm đặt gần nhau, nếu giảm khoảng cách giữa chúng đi 2 lần thì lực tương tác giữa chúng sẽ

  • A.tăng lên 2 lần
  • B.giảm đi 4 lần
  • C.tăng lên 4 lần
  • D.giảm đi 2 lần

Câu 6. (0,25 điểm)

Đơn vị của điện thế trong hệ SI là

  • A.N (Niuton)
  • B.J (Jun)
  • C.V (Vôn)
  • D.m (mét)

Câu 7. (0,25 điểm)

Cho đoạn mạch điện trở 10Ω10\Omega , hiệu điện thế 2 đầu mạch là 20V. Điện năng đoạn mạch tiêu thụ trong 1 giờ là

  • A.2,4 kJ
  • B.144 kJ
  • C.120 J
  • D.40 J

Câu 8. (0,25 điểm)

Khi nói về chất điện môi, phát biểu nào sau đây không đúng?

  • A.Hằng số điện môi của một môi trường xác định là hằng số
  • B.Điện môi là môi trường cách điện
  • C.Hằng số điện môi có thể nhỏ hơn 1
  • D.Hằng số điện môi của chân không bằng 1

Câu 9. (0,25 điểm)

Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích 1μC1\mu C dọc theo chiều một đường sức trong một điện trường đều 1000 V/m trên quãng đường dài 1m là

  • A.1 J
  • B.1 mJ
  • C.1000 J
  • D.1μJ1\mu J

Câu 10. (0,25 điểm)

Một electron được thả không vận tốc ban đầu ở sát bản âm trong điện trường đều giữa hai bản kim loại phẳng tích điện trái dấu. Cường độ điện trường giữa hai bản là 100 V/m. Khoảng cách giữa hai bản là 1cm. Động năng của electron khi nó đến đập vào bản dương là

  • A.1,6.10−17J1,{6.10^{ - 17}}J
  • B.1,6.10−19J1,{6.10^{ - 19}}J
  • C.1,6.10−20J1,{6.10^{ - 20}}J
  • D.1,6.10−18J1,{6.10^{ - 18}}J

Câu 11. (0,25 điểm)

Điện năng tiêu thụ được đo bằng dụng cụ nào sau đây?

  • A.Tĩnh điện kế
  • B.Vôn kế
  • C.Ampe kế
  • D.Công tơ điện

Câu 12. (0,25 điểm)

Hiện tượng điện phân không ứng dụng để

  • A.đúc điện
  • B.mạ điện
  • C.sơn tĩnh điện
  • D.luyện nhôm

Câu 13. (0,25 điểm)

Để bóng đèn loại 120V – 60W sáng bình thường, người ta phải mắc bóng đèn đó ở mạng điện có hiệu điện thế là

  • A.20 V
  • B.120 V
  • C.60 V
  • D.100 V

Câu 14. (0,25 điểm)

Trên vỏ một tụ điện có ghi 20μF20\mu F, số liệu đó cho biết

  • A.điện dung của tụ
  • B.điện tích cực đại của tụ
  • C.hiệu điện thế hai đầu tụ
  • D.điện tích của tụ

Câu 15. (0,25 điểm)

Một mạch điện kín gồm hai nguồn điện ξ1,r1{\xi _1},{r_1} và ξ2,r2{\xi _2},{r_2} mắc nối tiếp với nhau, mạch ngoài chỉ có điện trở R. Biểu thức cường độ dòng điện chạy trong mạch được tính theo công thức là

  • A.I=ξ1−ξ2R+r1−r2I = \frac{{{\xi _1} - {\xi _2}}}{{R + {r_1} - {r_2}}}
  • B.I=ξ1−ξ2R+r1+r2I = \frac{{{\xi _1} - {\xi _2}}}{{R + {r_1} + {r_2}}}
  • C.I=ξ1+ξ2R+r1−r2I = \frac{{{\xi _1} + {\xi _2}}}{{R + {r_1} - {r_2}}}
  • D.I=ξ1+ξ2R+r1+r2I = \frac{{{\xi _1} + {\xi _2}}}{{R + {r_1} + {r_2}}}

Câu 16. (0,25 điểm)

Một dòng điện không đổi, sau 1 phút có một điện lượng 24 C chuyển qua một tiết diện thẳng. Cường độ của dòng điện đó là

  • A.24A
  • B.2,4A
  • C.0,2A
  • D.0,4A

Câu 17. (0,25 điểm)

Ứng dụng nào sau đây là của hiện tượng điện phân?

  • A.Hàn điện
  • B.Lọc bụi bằng phương pháp tĩnh điện
  • C.Mạ điện
  • D.Sơn tĩnh điện

Câu 18. (0,25 điểm)

Ghép nối tiếp hai nguồn điện giống nhau, mỗi nguồn có suất điện động và điện trở trong là 9V9V và 1Ω1\Omega thì thu được bộ nguồn có suất điện động và điện trở trong là:

  • A.18V;1Ω18V;1\Omega
  • B.9V;0,5Ω9V;0,5\Omega
  • C.9V;2Ω9V;2\Omega
  • D.18V;2Ω18V;2\Omega

Câu 19. (0,25 điểm)

Dòng điện trong chất bán dẫn là dòng chuyển dời có hướng của

  • A.các êlectron và lỗ trống ngược chiều điện trường
  • B.các êlectron và lỗ trống cùng chiều điện trường
  • C.các êlectron theo chiều điện trường và các lỗ trống ngược chiều điện trường
  • D.các êlectron ngược chiều điện trường và các lỗ trống cùng chiều điện trường

Câu 20. (0,25 điểm)

Khi nhiệt độ tăng thì điện trở suất của kim loại

  • A.tăng theo nhiệt độ gần đúng với hàm số bậc hai.
  • B.tăng theo nhiệt độ gần đúng với hàm số bậc nhất.
  • C.giảm theo nhiệt độ gần đúng với hàm số bậc nhất.
  • D.giảm theo nhiệt độ gần đúng với hàm số bậc hai.

Câu 21. (0,25 điểm)

Một nguồn điện có suất điện động 2V. Để chuyển một điện lượng 10C qua nguồn thì lực lạ phải sinh một công là

  • A.12 J
  • B.20 J
  • C.0,2 J
  • D.5 J

Câu 22. (0,25 điểm)

Chọn phát biểu đúng

Dòng điện không đổi là dòng điện

  • A.chỉ có chiều không thay đổi theo thời gian
  • B.chỉ có cường độ không thay đổi theo thời gian
  • C.có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian
  • D.có chiều thay đổi theo thời gian

Câu 23. (0,25 điểm)

Theo định luật bảo toàn điện tích thì trong một hệ cô lập về điện đại lượng nào sau đây là không đổi?

  • A.Khoảng cách giữa các điện tích
  • B.Tích độ lớn của các điện tích
  • C.Độ lớn mỗi điện tích
  • D.Tổng đại số các điện tích

Câu 24. (0,25 điểm)

Hai vật nào sau đây tạo nên một tụ điện?

  • A.Hai tờ giấy nhiễm điện đặt gần nhau
  • B.Hai tấm kim loại phẳng đặt gần nhau và cách điện với nhau
  • C.Hai tấm nhựa đặt gần nhau
  • D.Một tấm kim loại và một tấm nhựa đã nhiễm điện đặt gần nhau

Câu 25. (0,25 điểm)

Hai điện tích điểm q1=3.10−7C{q_1} = {3.10^{ - 7}}C và q2=−3.10−7C{q_2} = - {3.10^{ - 7}}C đặt cách nhau 3 cm trong chân không. Lực tương tác giữa hai điện tích đó bằng

  • A.9.10−3N{9.10^{ - 3}}N
  • B.9.10−5N{9.10^{ - 5}}N
  • C.0,9 N
  • D.0,09 N

Câu 26. (0,25 điểm)

Xung quanh vật nào sau đây luôn có điện trường?

  • A.Một cốc nước
  • B.Quả cầu kim loại
  • C.Một tờ giấy
  • D.Một thanh nhựa đã nhiễm điện sau khi cọ xát trên mặt bàn

Câu 27. (0,25 điểm)

Khi dòng điện không đổi có cường độ I chạy qua một điện trở R thì nhiệt lượng Q tỏa ra trên điện trở trong thời gian t được tính bằng công thức:

  • A.Q=RI2.tQ = R{I^2}.t
  • B.Q=R.I.tQ = R.I.t
  • C.Q=R.I.t2Q = R.I.{t^2}
  • D.Q=R2.I.tQ = {R^2}.I.t

Câu 28. (0,25 điểm)

Một điện tích điểm q=10−7Cq = {10^{ - 7}}C di chuyển được đoạn đường 10 cm dọc theo một đường sức và ngược chiều đường sức của điện trường đều có cường độ điện trường 1000 V/m. Công của lực điện thực hiện trong quá trình di chuyển của điện tích q là:

  • A.10−4J{10^{ - 4}}J
  • B.10−2J{10^{ - 2}}J
  • C.−10−2J - {10^{ - 2}}J
  • D.−10−4J - {10^{ - 4}}J

Câu 29. (0,25 điểm)

Một điện tích Q=1,6.10−8CQ = 1,{6.10^{ - 8}}C gây ra một điện trường tại A có cường độ là 9.104V/m{9.10^4}V/m (Q và A đều đặt trong chân không). Điểm A cách Q một đoạn là

  • A.1,6 cm
  • B.16 cm
  • C.4 cm
  • D.40 cm

Câu 30. (0,25 điểm)

Một mạch điện kín gồm một nguồn điện có suất điện động ξ\xi và điện trở trong là 1Ω1\Omega . Mạch ngoài gồm hai điện trở 3Ω3\Omega và 6Ω6\Omega mắc nối tiếp. Hiệu suất của nguồn điện là:

  • A.60 %
  • B.90 %
  • C.66,7 %
  • D.42,8 %

Câu 31. (0,25 điểm)

Một mạch điện kín gồm một nguồn điện có suất điện động ξ\xi và điện trở trong r. Mạch ngoài là một biến trở R. Khi giá trị của biến trở tăng từ 2Ω2\Omega đến 8Ω8\Omega thì hiệu suất của nguồn điện tăng 1,6 lần. Điện trở trong của nguồn điện bằng

  • A.2Ω2\Omega
  • B.3Ω3\Omega
  • C.1Ω1\Omega
  • D.4Ω4\Omega

Câu 32. (0,25 điểm)

Hai điện tích điểm q1=2.10−8C{q_1} = {2.10^{ - 8}}C và q1=−2.10−8C{q_1} = - {2.10^{ - 8}}C đặt tại hai điểm A và B cách nhau 30 cm trong không khí. Tại điểm C, cường độ điện trường tổng hợp do q1{q_1} và q2{q_2} gây ra bằng 2000 V/m. Chọn câu đúng về vị trí của điểm C.

  • A.C thẳng hàng với A, B theo thứ tự A, B, C
  • B.A, B, C tạo thành một tam giác đều
  • C.C là trung điểm của đoạn AB
  • D.C thẳng hàng với A, B theo thứ tự C, A, B

Câu 33. (0,25 điểm)

Điện dung của tụ điện có đơn vị là:

  • A.fara (F)
  • B.vôn (V)
  • C.jun (J)
  • D.vôn trên mét (V/m)

Câu 34. (0,25 điểm)

Hạt tải điện trong kim loại là

  • A.các ion âm
  • B.các ion dương
  • C.các electron tự do
  • D.các ion dương và ion âm

Câu 35. (0,25 điểm)

Một đoạn mạch chỉ có điện trở R không đổi. Khi điều chỉnh hiệu điện thế hai đầu mạch là 12V thì công suất của mạch là 20W, khi điều chỉnh hiệu điện thế hai đầu mạch là 24V thì công suất của mạch là

  • A.10W
  • B.40W
  • C.5W
  • D.80W

Câu 36. (0,25 điểm)

Theo định luật Fa – ra – đây, xét trong cùng khoảng thời gian nếu cường độ dòng điện qua bình điện phân càng lớn thì khối lượng của chất được giải phóng ở điện cực

  • A.càng lớn
  • B.càng nhỏ
  • C.sẽ bằng 0
  • D.không đổi

Câu 37. (0,25 điểm)

Xét một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động EE , điện trở trong rr và điện trở mạch ngoài RN{R_N}. Hiệu điện thế mạch ngoài được xác định bởi biểu thức nào sau đây?

  • A.UN=I.r{U_N} = I.r
  • B.UN=I(RN+r){U_N} = I\left( {{R_N} + r} \right)
  • C.UN=E−I.r{U_N} = E - I.r
  • D.UN=E+I.r{U_N} = E + I.r

Câu 38. (0,25 điểm)

Điện trường là

  • A.môi trường bao quanh điện tích, có thể làm cho bóng đèn sợi đốt nóng sáng.
  • B.môi trường dẫn điện và có rất nhiều các điện tích tự do.
  • C.môi trường chứa các điện tích.
  • D.môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó.

Câu 39. (0,25 điểm)

Hai điện tích điểm q1{q_1} và q2{q_2} khi đặt gần nhau thì chúng đẩy nhau. Kết luận nào sau đây là đúng?

  • A.q1{q_1} đặt rất gần q2{q_2}
  • B.q1{q_1} cùng dấu với q2{q_2}
  • C.q1{q_1} dương, q2{q_2} âm
  • D.q1{q_1} âm, q2{q_2} dương

Câu 40. (0,25 điểm)

Điện dung của tụ điện có đơn vị là

  • A.Vôn (V)
  • B.Oát (W)
  • C.Fara (F)
  • D.Ampe (A)

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử học kỳ 1 môn Vật Lý lớp 11 online - Mã đề 11 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.