Bỏ qua tới nội dung

Vật Lý · Lớp 11

Đề thi thử học kỳ 1 môn Vật Lý lớp 11 online - Mã đề 04

40 câu45 phútSưu tầm5.700 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích điểm tăng lên 2 lần và độ lớn của mỗi điện tích tăng 2 lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ

  • A.tăng 4 lần.
  • B.giảm 4 lần.
  • C.không đổi.
  • D.giảm 16 lần.

Câu 2. (0,25 điểm)

Một quả cầu nhỏ mang điện tích q = -10⁻⁷ C đặt trong không khí. Cường độ điện trường tại điểm cách quả cầu 10cm có độ lớn là:

  • A.9.104 V/m.
  • B.9.106 C.
  • C.9.106 V/m.
  • D.9.104 C.

Câu 3. (0,25 điểm)

Lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí sẽ thay đổi như thế nào khi đặt một tấm kính xen vào giữa hai điện tích đó ?

  • A.Phương, chiều và độ lớn không đổi.
  • B.Phương không đổi, nhưng chiều ngược lại và độ lớn thì giảm.
  • C.Phương, chiều không đổi, độ lớn tăng.
  • D.Phương, chiều không đổi và độ lớn giảm.

Câu 4. (0,25 điểm)

Một điện tích q = 2.10-9 C chạy từ một điểm M có điện thế VM = 10V đến điểm N có điện thế VN = 4V, N cách M một khoảng cách 5cm. Công của lực điện là:

  • A.2.10-8 J.
  • B.12.10-9 J.
  • C.8.10-9 J.
  • D.10-8 J.

Câu 5. (0,25 điểm)

Biết khối lượng mol nguyên tử và hóa trị của đồng lần lượt là 64 và 2. Trong thời gian 1h dòng điện 10A đã sản ra một khối lượng đồng bằng:

  • A.0,003 g.
  • B.11,94 g.
  • C.11,94 kg.
  • D.0,003 kg.

Câu 6. (0,25 điểm)

Lần lượt mắc hai điện trở R₁ và R₂ vào một hiệu điện thế không đổi U thì cường độ dòng điện trong mạch là I­₁ = 2A và I₂ = 3A. Nếu mắc hai điện trở này nối tiếp rồi mắc vào hiệu điện thế trên thì cường độ dòng điện trong mạch là:

  • A.1,2 A.
  • B.5 A.
  • C.2,5 A.
  • D.1 A.

Câu 7. (0,25 điểm)

Hai quả cầu kim loại nhỏ, giống hệt nhau, tích điện cùng dấu (q1 ≠ q2),({q_1}\, \ne \,{q_2}), đặt cách nhau một khoảng r trong không khí thì đẩy nhau một lực F₁. Nếu cho chúng chạm nhau rồi đưa về vị trí cũ thì chúng

  • A.hút nhau với một lực F2 > F1.
  • B.đẩy nhau với một lực F2 < F1.
  • C.đẩy nhau với một lực F2 > F1.
  • D.không tương tác với nhau nữa.

Câu 8. (0,25 điểm)

Hai điện trở R₁ = 2 Ω và R₂ = 4 Ω mắc song song với nhau, rồi mắc vào một hiệu điện thế không đổi. Biết công suất tỏa nhiệt trên R₁ là 4W. Công suất tỏa nhiệt trên R₂ bằng:

  • A.16 W.
  • B.8 W.
  • C.6 W.
  • D.2 W.

Câu 9. (0,25 điểm)

Ba điểm A, B, C theo thứ tự nằm trên cùng một đường sức điện của một điện trường đều. Biết AB = 3cm; BC = 6cm và UAB_{AB} = 20 V. Hiệu điện thế UAC_{AC} có giá trị là:

  • A.20 V.
  • B.40 V.
  • C.60 V.
  • D.80 V.

Câu 10. (0,25 điểm)

Một nguồn điện có suất điện động E = 7 V, điện trở trong r = 1 Ω được mắc với mạch ngoài là điện trở RN = 6 Ω. Cường độ dòng điện trong mạch và hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn là:

  • A.I = 1 A; U = 7 V.
  • B.I = 7 A; U = 6 V.
  • C.I = 1 A; U = 6 V.
  • D.I = 76\dfrac{7}{6} A; U = 6 V.

Câu 11. (0,25 điểm)

Mắc vào hai đầu của một nguồn điện một biến trở R. Biết rằng khi điều chỉnh cho R = R₁ thì hiệu suất của nguồn bằng 50%. Hỏi nếu R = R₂ = 2R₁ thì hiệu suất của nguồn bằng bao nhiêu?

  • A.100%.
  • B.25%.
  • C.67%.
  • D.50%.

Câu 12. (0,25 điểm)

Một nguồn điện có suất điện động E = 6 V và điện trở trong r = 1 được mắc với mạch ngoài có điện trở R = 2 để tạo thành mạch kín. Hiệu điện thế mạch ngoài là

  • A.4 V
  • B.2V
  • C.6V
  • D.4V

Câu 13. (0,25 điểm)

Cho biết hệ số nhiệt điện trở của đồng là α = 0,004 K⁻¹. Một sợi dây đồng có điện trở 74 Ω ở nhiệt độ 50 ⁰C, khi nhiệt độ tăng lên 100 ⁰C thì điện trở của sợi dây đó là

  • A.88,8 Ω.
  • B.66 Ω.
  • C.76 Ω.
  • D.96 Ω.

Câu 14. (0,25 điểm)

Hạt tải điện trong chất bán dẫn là:

  • A.ion dương.
  • B.ion âm.
  • C.electro tự do.
  • D.electron dẫn và lỗ trống.

Câu 15. (0,25 điểm)

Trong các bán dẫn, bán dẫn loại nào mật độ electron tự do và mật độ lỗ trống bằng nhau?

  • A.Bán dẫn loại n.
  • B.Bán dẫn loại p.
  • C.Bán dẫn tinh khiết.
  • D.Bán dẫn loại p và bán dẫn loại n.

Câu 16. (0,25 điểm)

Nếu khoảng cách từ điện tích điểm tới điểm đang xét tăng lên gấp 2 lần thì cường độ điện trường tại điểm đó sẽ

  • A.giảm đi 4 lần.
  • B.tăng lên 4 lần.
  • C.giảm đi 2 lần.
  • D.tăng lên 2 lần.

Câu 17. (0,25 điểm)

Trong cách mắc song song các nguồn giống nhau thì

  • A.suất điện động của bộ nguồn và điện trở trong đều tăng.
  • B.suất điện động của bộ nguồn và điện trở trong đều không đổi.
  • C.suất điện động của bộ nguồn tăng nhưng điện trở trong không đổi.
  • D.suất điện động của bộ nguồn không đổi nhưng điện trở trong giảm.

Câu 18. (0,25 điểm)

Cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q = 5.10⁻⁹ (C), tại một điểm trong chân không cách điện tích một khoảng 10 (cm) có độ lớn là:

  • A.E = 4500 (V/m).
  • B.E = 0,225 (V/m).
  • C.E = 2250 (V/m).
  • D.E = 0,450 (V/m).

Câu 19. (0,25 điểm)

Quan hệ giữa cường độ điện trường E và hiệu điện thế U giữa hai điểm mà hình chiếu đường nối hai điểm đó lên đường sức là d thì cho bởi biểu thức

  • A.U = E/d.
  • B.U = q.E.d.
  • C.U = E.d.
  • D.U = q.E/q.

Câu 20. (0,25 điểm)

Nguyên nhân gây ra hiện tượng toả nhiệt trong dây dẫn khi có dòng điện chạy qua là:

  • A.Do năng lượng dao động của ion (+) truyền cho eclectron khi va chạm.
  • B.Do năng lượng của chuyển động có hướng của electron truyền cho ion(+) khi va chạm.
  • C.Do năng lượng của chuyển động có hướng của electron, ion (-) truyền cho ion (+) khi va chạm.
  • D.Do năng lượng của chuyển động có hướng của electron truyền cho ion (-) khi va chạm.

Câu 21. (0,25 điểm)

Một tụ điện có điện dung C, điện tích q, hiệu điện thế U. Tăng hiệu điện thế hai bản tụ lên gấp đôi thì điện tích của tụ:

  • A.tăng gấp bốn
  • B.không đổi
  • C.tăng gấp đôi
  • D.giảm một nửa

Câu 22. (0,25 điểm)

Chiều dày của lớp Niken phủ lên một tấm kim loại là d = 0,303(mm) sau khi điện phân trong 2 giờ. Diện tích mặt phủ của tấm kim loại là 40cm². Cho biết Niken có khối lượng riêng là r = 8,9.10³ kg/m³, nguyên tử khối A = 58 và hoá trị n = 2. Cường độ dòng điện qua bình điện phân là:

  • A.I = 5,0 (A).
  • B.I = 2,5 (A).
  • C.I = 5,0 (mA).
  • D.I = 5,0 (μA).

Câu 23. (0,25 điểm)

Một mạch điện có điện trở ngoài bằng 5 lần điện trở trong. Khi xảy ra hiện trượng đoản mạch thì tỉ số giữa cường độ dòng điện đoản mạch và cường độ dòng điện không đoản mạch là

  • A.4
  • B.chưa đủ dữ kiện để xác định.
  • C.6
  • D.5

Câu 24. (0,25 điểm)

Nếu ghép 3 pin giống nhau nối tiếp thu được bộ nguồn 7, 5 V và 3 Ω thì khi mắc 3 pin đó song song thu được bộ nguồn

  • A.7,5 V và 1 Ω.
  • B.7,5 V và 1 Ω.
  • C.2,5 V và 1/3 Ω.
  • D.2,5 V và 1 Ω.

Câu 25. (0,25 điểm)

Một bình điện phân đựng dung dịch bạc nitrat với anốt bằng bạc. Điện trở của bình điện phân là R= 2 (W). Hiệu điện thế đặt vào hai cực là U= 10 (V). Cho A= 108 và n=1. Khối lượng bạc bám vào cực âm sau 2 giờ là:

  • A.40,3 kg
  • B.8,04.10-2 kg
  • C.40,3g
  • D.8,04 g

Câu 26. (0,25 điểm)

Cho một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E = 12 (V), điện trở trong r = 1,5 (Ω), mạch ngoài gồm điện trở R1 = 0,5 (Ω) mắc nối tiếp với một điện trở R. Để công suất tiêu thụ trên điện trở R đạt giá trị lớn nhất thì điện trở R phải có giá trị

  • A.R = 3 (Ω).
  • B.R = 2 (Ω).
  • C.R = 4 (Ω).
  • D.R = 1 (Ω).

Câu 27. (0,25 điểm)

Suất điện động nhiệt điện phụ thuộc vào:

  • A.Điện trở của các mối hàn.
  • B.Khoảng cách giữa hai mối hàn.
  • C.Hệ số nở dài vì nhiệt α.
  • D.Hiệu nhiệt độ (T1 – T2) giữa hai đầu mối hàn.

Câu 28. (0,25 điểm)

Xét cấu tạo nguyên tử về phương diện điện. Trong các nhận định sau, nhận định không đúng là:

  • A.Proton mang điện tích là + 1,6.10-19 C.
  • B.Điện tích của proton và điện tích của electron gọi là điện tích nguyên tố.
  • C.Tổng số hạt proton và notron trong hạt nhân luôn bằng số electron quay xung quanh nguyên tử.
  • D.Khối lượng notron xấp xỉ khối lượng proton.

Câu 29. (0,25 điểm)

Hai điện tích điểm q₁ = q₂ =+3 (µC) đặt trong dầu (ε= 2) cách nhau một khoảng r = 3 (cm). Lực tương tác giữa hai điện tích đó là:

  • A.lực hút với độ lớn F = 90 (N).
  • B.lực hút với độ lớn F = 45 (N).
  • C.lực đẩy với độ lớn F = 90 (N).
  • D.lực đẩy với độ lớn F = 45 (N).

Câu 30. (0,25 điểm)

Nếu nguyên tử đang thừa – 1,6.10⁻¹⁹ C điện lượng mà nó nhận được thêm 2 electron thì nó

  • A.vẫn là 1 ion âm.
  • B.trung hoà về điện.
  • C.sẽ là ion dương.
  • D.có điện tích không xác định được.

Câu 31. (0,25 điểm)

Hai bóng đèn có hiệu điện thế định mức lần lượt là U₁ = 110V, U₂ = 220V. Chúng có công suất định mức bằng nhau, tỉ số điện trở của chúng bằng:

  • A.R2R1=8\frac{{{R_2}}}{{{R_1}}} = 8
  • B.R2R1=2\frac{{{R_2}}}{{{R_1}}} = 2
  • C.R2R1=3\frac{{{R_2}}}{{{R_1}}} = 3
  • D.R2R1=4\frac{{{R_2}}}{{{R_1}}} = 4

Câu 32. (0,25 điểm)

Trong dây dẫn kim loại có một dòng điện không đổi chạy qua có cường độ là 16 mA chạy qua. Trong một phút số lượng electron chuyển qua một tiết diện thẳng là

  • A.6.1019 electron.
  • B.6.1018 electron.
  • C.6.1020 electron.
  • D.6.1017 electron

Câu 33. (0,25 điểm)

Khi ghép n nguồn điện nối tiếp, mỗi nguồn có suất điện động E và điện trở trong r thì suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là

  • A.nE nà nr.
  • B.E và r/n.
  • C.nE và r/n.
  • D.E và nr.

Câu 34. (0,25 điểm)

Một sợi dây đồng có điện trở 37Ω ở 50⁰C. Điện trở của dây đó ở t⁰C là 40,7Ω. Biết α = 0,004K⁻¹. Nhiệt độ t0C có giá trị:

  • A.250C
  • B.1000C
  • C.750C
  • D.900C

Câu 35. (0,25 điểm)

Nguyên nhân cơ bản gây ra điện trở của kim loại là do:

  • A.sự va chạm của các êlectron tự do với các ion ở nút mạng tinh thể.
  • B.cấu trúc mạng tinh thể của kim loại.
  • C.nhiệt độ của kim loại thay đổi.
  • D.chuyển động nhiệt của các êlectron tự do trong kim loại.

Câu 36. (0,25 điểm)

Một êlectron bay vào điện trường đều có E = 100 V/m với vận tốc ban đầu tại điểm M trong điện trường là v₀ = 300 km/s, cùng hướng với đường sức. Tính quãng đường của êlectron đi được từ điểm M cho đến khi vận tốc bằng 0 (Bỏ qua tác dụng của trọng trường).

  • A.3,8 mm.
  • B.5 mm.
  • C.2,6 mm.
  • D.4,2 mm.

Câu 37. (0,25 điểm)

Cho mạch điện như hình vẽ. Trên các bóng đèn có ghi Đ₁ (6 V- 3 W), Đ­₂ (3 V- 1,5 W).Để các đèn đều sáng bình thường thì R phải có giá trị là

  • A.3 Ω.
  • B.6 Ω.
  • C.4,5 Ω.
  • D.4 Ω.

Câu 38. (0,25 điểm)

Theo quy ước thông thường, chiều dòng điện là chiều dịch chuyển có hướng của:

  • A.các điện tích dương.
  • B.các ion âm.
  • C.các êlectron.
  • D.các prôtôn.

Câu 39. (0,25 điểm)

Mắc một điện trở R = 3Ω vào hai đầu nguồn điện có điện trở trong r = 1 Ω, suất điện động x = 12 V. Hiệu suất của nguồn điện là:

  • A.H = 75%.
  • B.H = 66,7%.
  • C.H = 25%.
  • D.H = 33,3%.

Câu 40. (0,25 điểm)

Bóng đèn ghi 220 V – 100 W có điện trở là:

  • A.100 Ω.
  • B.448 Ω.
  • C.484 Ω.
  • D.220 Ω.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử học kỳ 1 môn Vật Lý lớp 11 online - Mã đề 04 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.