Vật Lý · Lớp 11
Đề thi thử học kỳ 1 môn Vật Lý lớp 11 online - Mã đề 03
40 câu45 phútSưu tầm4.500 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
40 câu trắc nghiệm một lựa chọn
40 câu · 0,25 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,25 điểm)
Nếu ghép 3 pin giống nhau, mỗi pin có suất điện động 3 (V) thành một bộ nguồn, thì bộ nguồn không thể có giá trị suất điện động nào?
- A.3 (V)
- B.5 (V)
- C.9 (V)
- D.6 (V)
Câu 2. (0,25 điểm)
Một nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r, khi điện trở mạch ngoài là R₁ = 2Ω thì cường độ dòng điện trong mạch là I₁ = 2A. Khi điện trở mạch ngoài là R₂ = 3Ω thì hiệu điện thế mạch ngoài là 4,5 V. Giá trị của E và r là:
- A.E = 6V; r = 0,5Ω
- B.E = 4,5V, r = 1Ω
- C.E = 6V; r = 1Ω
- D.E = 4V; r = 0,5Ω
Câu 3. (0,25 điểm)
Một bóng đèn loại 3V – 6W mắc vào hai cực của một nguồn điện có suất điện động E = 3 (V) và điện trở trong r = 0,5 (Ω). Hiệu điện thế hai đầu bóng đèn có giá trị
- A.2,25 (V).
- B.2 (V).
- C.3 (V).
- D.1,5 (V).
Câu 4. (0,25 điểm)
Trường hợp nào sau đây không liên quan đến hiện tượng điện phân
- A.Mạ điện, đúc điện.
- B.Luyện nhôm.
- C.Điều chế Clo.
- D.Khoan cắt kim loại.
Câu 5. (0,25 điểm)
Các vật liệu ở trạng thái siêu dẫn khi đã có sự giảm đột ngột về 0 của
- A.Điện trở suất.
- B.Nhiệt độ tuyệt đối.
- C.Năng lượng.
- D.Nhiệt dung riêng.
Câu 6. (0,25 điểm)
Có 3 điện trở R₁ = 2 Ω; R₂ = 3 Ω; R₃ = 6 Ω. Chọn cách mắc để được bộ điện trở tương đương có giá trị lớn nhất trong các cách mắc sau.
- A.R3 nối tiếp cụm (R2 // R1)
- B.R1 nối tiếp cụm (R2 // R3 )
- C.R1 // cụm (R2 nối tiếp R3 )
- D.3 điện trở song song
Câu 7. (0,25 điểm)
Điện năng tiêu thụ của đoạn mạch không tỉ lệ thuận với.
- A.Cường độ dòng điện trong mạch
- B.Hiệu điện thế hai đầu vật dẫn
- C.Thời gian dòng điện chạy qua mạch
- D.Nhiệt độ của vật dẫn trong mạch
Câu 8. (0,25 điểm)
Một bàn là dùng điện 220V. Thay đổi giá trị điện trở của cuộn dây trong bàn là để dùng điện 110V mà công suất không thay đổi bằng cách
- A.giảm 4 lần.
- B.tăng gấp đôi.
- C.giảm 2 lần.
- D.tăng 4 lần.
Câu 9. (0,25 điểm)
Một vật dẫn khi có dòng điện chạy qua , đại lượng đặc trưng cho tốc độ tỏa nhiệt trên vật dẫn là:
- A.Công suất tỏa nhiệt
- B.Công của dòng điện
- C.Điện năng tiêu thụ
- D.Nhiệt lượng tỏa ra
Câu 10. (0,25 điểm)
Điện phân một dung dịch bằng bình điện phân có hiện tượn dương cực tan với dòng điện 8A trong 16 phút 5 giây thì được 2,56 (g) chất giải phóng ở điện cực, biết hóa trị chất đó là 2. Kim loại dùng làm anot của bình điện phân là:
- A.kẽm.
- B.đồng.
- C.sắt.
- D.Niken.
Câu 11. (0,25 điểm)
Người sử dụng ô tô, xe máy chỉ nên ấn công tắc khởi động hoặc bóp còi khoảng vài giây và không quá hai, ba lần vì
- A.điện trở mạch tăng đột ngột
- B.Acquy xe mau hỏng do đoản mạch
- C.Nhiệt độ trong động cơ sẽ tăng đột ngột
- D.Cầu trì dễ bị đứt
Câu 12. (0,25 điểm)
Một dòng điện không đổi có cường độ I = 4,8 A chạy qua một dây kim loại. Số electron qua tiết diện thẳng của dây trong thời gian 2s là
- A.n = 2,4.1019
- B.n = 3.1019
- C.n = 6.1019
- D.n = 2,4.1018
Câu 13. (0,25 điểm)
Một nguồn có E = 3 V. r = 1Ω nối với điện trở ngoài R = 1 Ω thành mạch điện kín. Công suất của nguồn điện là
- A.3,5W.
- B.2,25 W.
- C.4,5W.
- D.3W.
Câu 14. (0,25 điểm)
Trong hiện tượng điện phân, tỉ số A/n được gọi là:
- A.đương lượng điện hóa
- B.đương lượng gam
- C.hằng số Faraday
- D.khối lượng mol
Câu 15. (0,25 điểm)
Hai điện tích q₁ = 5.10⁻⁹ (C) , q₂ = -5.10⁻⁹ (C) đặt tại hai điểm cách nhau 10 (cm) trong chân không. Độ lớn cường độ điện trường tại điểm nằm trên đường thẳng đi qua hai điện tích và cách q₁ 5 (cm), cách q₂ 15 (cm) là:
- A.E = 16000 (V/m).
- B.E = 20000 (V/m).
- C.E = 1,600 (V/m).
- D.E = 2,000 (V/m).
Câu 16. (0,25 điểm)
Có hai điện tích q₁ và q₂ , chúng đẩy nhau. Kết luận đúng nhất là
- A.q1.q2 < 0
- B.q1 > 0; q2 <0
- C.q1.q2 >0
- D.q1 <0; q2 >0
Câu 17. (0,25 điểm)
Điện dung của tụ điện không phụ thuộc vào
- A.Bản chất của hai bản tụ.
- B.Chất điện môi giữa hai bản tụ.
- C.Khoảng cách giữa hai bản tụ.
- D.Hình dạng, kích thước của hai bản tụ.
Câu 18. (0,25 điểm)
Hai điện tích điểm q₁ = +3μC và q₂ = -3μC, đặt trong dầu (ε = 2) cách nhau một khoảng r = 3 (cm). Lực tương tác giữa hai điện tích đó là:
- A.Lực đẩy với độ lớn F = 90 (N)
- B.Lực đẩy với độ lớn F = 45 (N)
- C.Lực hút với độ lớn F = 90 (N)
- D.Lực hút với độ lớn F = 45 (N)
Câu 19. (0,25 điểm)
Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích theo đường cong kín có giá trị
- A.lớn hơn không
- B.luôn khác không
- C.nhỏ hơn không
- D.bằng không
Câu 20. (0,25 điểm)
Một tụ điện có điện dung 500 (pF) được mắc vào hiệu điện thế 100 (V). Điện tích của tụ điện là:
- A.q = 5.10-4 (C)
- B.q = 5.10-2 (μC)
- C.q = 5.104 (μC)
- D.q = 5.104 (nC)
Câu 21. (0,25 điểm)
Đặt một điện tích dương, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ. Điện tích sẽ chuyển động
- A.theo một quỹ đạo bất kì.
- B.vuông góc với đường sức điện trường.
- C.dọc theo chiều của đường sức điện trường.
- D.Ngược chiều đường sức điện trường.
Câu 22. (0,25 điểm)
Phát biểu về tính chất của các đường sức điện không đúng là
- A.Tại một điểm trong điện trường ta có thể vẽ được một đường sức đi qua
- B.Các đường sức không bao giờ cắt nhau
- C.Các đường sức điện luôn xuất phát từ điện tích dương và kết thúc ở điện tích âm
- D.Các đường sức là các đường cong không kín
Câu 23. (0,25 điểm)
Dụng cụ để đo trực tiếp cường độ dòng điện là
- A.oát kế
- B.lực kế
- C.vôn kế
- D.am pe kế
Câu 24. (0,25 điểm)
Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động ξ, điện trở trong r = 0, mạch ngoài là biến trở R. Khi R tăng thì hiệu điện thế hai đầu R luôn
- A.giảm
- B.tăng
- C.không đổi
- D.tỉ lệ nghịch với điện trở
Câu 25. (0,25 điểm)
Theo định luật Ôm cho toàn mạch thì cường độ dòng điện trong mạch:
- A.tỉ lệ nghịch với suất điện động của nguồn.
- B.tỉ lệ nghịch với điện trở trong của nguồn.
- C.tỉ lệ nghịch với điện trở ngoài của mạch.
- D.tỉ lệ nghịch với điện trở tổng cộng của toàn mạch.
Câu 26. (0,25 điểm)
Dùng một nguồn điện để thắp sáng lần lượt hai bóng đèn có điện trở R1=1(W) và R2=9(W), khi đó công suất tiêu thụ của hai bóng đèn là như nhau. Điện trở trong của nguồn điện là:
- A.r = 2 (W).
- B.r = 3 (W).
- C.r = 4 (W).
- D.r = 6 (W).
Câu 27. (0,25 điểm)
Một nguồn điện có điện trở trong r, suất điện động x, điện trở mạch ngoài là R thay đổi được. Để công suất trên mạch ngoài đạt cực đại thì R ( tính theo r) bằng
- A.R=r
- B.
- C.R=2r
- D.R=r2
Câu 28. (0,25 điểm)
Một bóng đèn có ghi 3V–3W được mắc vào hai cực một nguồn điện có điện trở 1Ω thì đèn sáng bình thường. Suất điện động của nguồn điện là:
- A.6V.
- B.2V.
- C.4V.
- D.12V.
Câu 29. (0,25 điểm)
Cho mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động x và điện trở trong r=2W, điện trở mạch ngoài R=18W. Hiệu suất của nguồn điện là:
- A.75%
- B.60%
- C.90%
- D.25%
Câu 30. (0,25 điểm)
Đương lượng điện hóa của đồng là. Nếu trên catôt của bình điện phân chứa dung dịch đồng sunfat (CuSO₄) xuất hiện 0,33kg đồng thì điện lượng chạy qua bình phải là :
- A.105C
- B.106C
- C.2,5.106C
- D.0,21.107C
Câu 31. (0,25 điểm)
Một nguồn điện có suất điện động E=3V, điện trở trong r=1 Ω được nối với điện trở R=1Ω thành một mạch kín. Công suất của nguồn điện là
- A.2,25W
- B.4,5W
- C.3,5W
- D.3W
Câu 32. (0,25 điểm)
Ghép 3 pin giống nhau nối tiếp, mỗi pin có suất điện độ 2 V và điện trở trong 1 Ω. Suất điện động và điện trở trong của bộ pin là:
- A.6V và 3Ω.
- B.9V và 1/3Ω.
- C.3V và 3Ω.
- D.3V và 1/3Ω.
Câu 33. (0,25 điểm)
Một bộ nguồn gồm suất điện động E₁= 12V, điện trở trong r₁= 1Ω được mắc nối tiếp với nguồn E₂= 4V, r₂= 1Ω rồi mắc với điện trở R thành mạch kín. Khi hiệu điện thế giữa của hai cực của nguồn E₂ bằng không thì hiệu điện thế giữa hai cực nguồn E₁ bằng
- A.8 V
- B.12 V
- C.4V
- D.10 V
Câu 34. (0,25 điểm)
Khi có dòng điện chạy qua vật dẫn là nguồn điện thì các hạt tải điện dịch chuyển qua nguồn dưới tác dụng của
- A.lực điện trường
- B.lực cu-lông
- C.lực lạ
- D.lực hấp dẫn
Câu 35. (0,25 điểm)
Một bóng đèn 220V- 40W có dây tóc làm bằng vonfam, điện trở của dây tóc ở 20⁰C là 121Ω. Tính nhiệt độ của dây tóc khi đèn sáng bình thường, biết rằng điện trở của dây tóc tăng theo hàm bậc nhất đối với nhiệt độ.Cho hệ số nhiệt điện trở α = 4,5 . 10⁻³ K⁻¹
- A.20200C
- B.19190C
- C.21210C
- D.22220C
Câu 36. (0,25 điểm)
Khi thực hành đo suất điện động và điện trở trong của pin điện hóa. Dụng cụ thí nghiệm gồm nguồn pin mắc nối tiếp với ampe kế, biến trở con chạy và điện trở R0 thành mạch kín. Một vôn kế mắc song song vào hai cực của nguồn pin. Tác dụng chủ yếu của điện trở R₀ là
- A.bảo vệ không cho dòng điện qua vôn kế để tránh sai số phép đo
- B.làm tăng chỉ số am pe kế
- C.làm giảm số chỉ vôn kế
- D.bảo vệ nguồn pin tránh hiện tượng đoản mạch
Câu 37. (0,25 điểm)
Để bóc một lớp đồng dày có khối lượng 8,9.10⁻³g, bám trên bề mặt của một tấm kim loạingười ta dùng phương pháp điện phân dương cực tan. Cường độ dòng điện qua bình điện phân là 0,01 A. Cho A = 64 g/mol và n = 2. Thời gian cần thiết là
- A.2683s
- B.1933s
- C.2318s
- D.1680s
Câu 38. (0,25 điểm)
Muốn mạ niken một khối trụ bằng sắt, người ta dùng khối trụ này làm catốt và nhúng chìm nó trong dung dịch muối niken của bình điện phân. Dòng điện I=10A chạy qua bình điện phân trong 1 giờ. Niken có khối lượng mol nguyên tử A=58,71 g/mol và hóa trị n=2.Khối lượng niken bám vào catốt của bìnhđiện phân là:
- A.8,2.10-3kg
- B.10,95g
- C.12,35.10-3kg
- D.15,27g
Câu 39. (0,25 điểm)
Dòng điện trong chất khí là dòng chuyển dời có hướng của các hạt:
- A.Electron, ion âm và ion dương dưới tác dụng của điện trường.
- B.Các hạt electron, dưới tác dụng của điện trường.
- C.Các ion âm và ion dương dưới tác dụng của điện trường.
- D.Các hạt electron và ion dương dưới tác dụng của điện trường.
Câu 40. (0,25 điểm)
Hồ quang điện là quá trình phóng điện tự lực của chất khí hình thành do:
- A.Catot bị nung nóng phát ra electron.
- B.Phân tử khí bị điện trường mạnh làm ion hóa.
- C.Quá trình nhân số hạt tải điện kiểu thác lũ trong chất khí.
- D.Chất khí bị tác dụng của các tác nhân ion hóa.
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Đề thi thử học kỳ 1 môn Vật Lý lớp 11 online - Mã đề 03 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
