Bỏ qua tới nội dung

Vật Lý · Lớp 12

Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Vật Lý lớp 12 online - Mã đề 07

40 câu45 phútSưu tầm9.500 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Một tụ điện có điện dung 10μF10\mu F được tích điện đến một hiệu điện thế xác định. Sau đó nối hai bản tụ này vào một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 1H. Bỏ qua điện trở của các dây nối, lấy π2=10{\pi ^2} = 10. Sau khoảng thời gian ngắn nhất là bao nhiêu (kể từ khi nối) điện tích trên tụ có giá trị bằng một nửa giá trị ban đầu?

  • A.12000s\frac{1}{{2000}}s
  • B.3400s\frac{3}{{400}}s
  • C.1600s\frac{1}{{600}}s
  • D.1300s\frac{1}{{300}}s

Câu 2. (0,25 điểm)

Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng

  • A.giao thoa với nhau
  • B.mắt nhìn thấy được
  • C.không bị tán sắc khi qua lăng kính
  • D.bị khúc xạ khi đến mặt phân cách hai môi trường trong suốt

Câu 3. (0,25 điểm)

Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng, đo được khoảng cách từ vân sáng thứ tư đến vân sáng thứ 10 ở cùng một phía đối với vân sáng trung tâm là 2,4mm, khoảng cách giữa hai khe I-âng là 1mm, khoảng cách từ màn chứa hai khe tới màn quan sát là 1m. Bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là

  • A.λ=0,4μm\lambda = 0,4\mu m
  • B.λ=0,72μm\lambda = 0,72\mu m
  • C.λ=0,68μm\lambda = 0,68\mu m
  • D.λ=0,45μm\lambda = 0,45\mu m

Câu 4. (0,25 điểm)

Một mạch dao động LC có cuộn thuần cảm L = 0,5 H và tụ điện C=50μFC = 50\mu F. Điện áp cực đại giữa hai bản tụ là 5V. Năng lượng dao động của mạch và chu kì dao động của mạch là

  • A.6,25.10−4J;π10s6,{25.10^{ - 4}}J;\frac{\pi }{{10}}s
  • B.0,625mJ;π100s0,625mJ;\frac{\pi }{{100}}s
  • C.0,25mJ;π10s0,25mJ;\frac{\pi }{{10}}s
  • D.2,5.10−4J;π100s2,{5.10^{ - 4}}J;\frac{\pi }{{100}}s

Câu 5. (0,25 điểm)

Một mạch dao động điện từ LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L không đổi và tụ điện có C thay đổi đượC. Biết điện trở của dây dẫn là không đáng kể và trong mạch có dao động điện từ riêng. Khi điện dung có giá trị C1 thì tần số dao động riêng của mạch là f1. Khi điện dung có giá trị C2=4C1{C_2} = 4{C_1} thì tần số dao động điện từ riêng trong mạch là

  • A.f2=2f1{f_2} = 2{f_1}
  • B.f2=f12{f_2} = \frac{{{f_1}}}{2}
  • C.f2=f14{f_2} = \frac{{{f_1}}}{4}
  • D.f2=4f1{f_2} = 4{f_1}

Câu 6. (0,25 điểm)

Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a = 1,2mm; khoảng cách từ hai khe đến màn là D = 2m. Nguồn phát ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ=0,6μm\lambda = 0,6\mu m. Tính khoảng vân giao thoa.

  • A.104mm{10^4}mm
  • B.1mm1mm
  • C.10mm10mm
  • D.10−4mm{10^{ - 4}}mm

Câu 7. (0,25 điểm)

Cường độ dòng điện tức thời trong một mạch dao động là i=0,05cos⁡100πti = 0,05\cos 100\pi t (A). Hệ số tự cảm của cuộn dây là 2mH. Lấy π2=10{\pi ^2} = 10. Điện dung và biểu thức điện tích của tụ điện có giá trị nào sau đây?

  • A.C=5.10−3FC = {5.10^{ - 3}}F và q=5.10−4πcos⁡(100πt+π2)(C)q = \frac{{{{5.10}^{ - 4}}}}{\pi }\cos \left( {100\pi t + \frac{\pi }{2}} \right)\left( C \right)
  • B.C=5.10−2FC = {5.10^{ - 2}}F và q=5.10−4πcos⁡(100πt−π2)(C)q = \frac{{{{5.10}^{ - 4}}}}{\pi }\cos \left( {100\pi t - \frac{\pi }{2}} \right)\left( C \right)
  • C.C=5.10−2FC = {5.10^{ - 2}}F và q=5.10−4πcos⁡(100πt)(C)q = \frac{{{{5.10}^{ - 4}}}}{\pi }\cos \left( {100\pi t} \right)\left( C \right)
  • D.C=5.10−3FC = {5.10^{ - 3}}F và q=5.10−4πcos⁡(100πt−π2)(C)q = \frac{{{{5.10}^{ - 4}}}}{\pi }\cos \left( {100\pi t - \frac{\pi }{2}} \right)\left( C \right)

Câu 8. (0,25 điểm)

Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào dưới đây là sai?

  • A.Sóng ngắn có tần số lớn hơn tần số sóng cực dài
  • B.Sóng dài được dùng để thông tin dưới nước
  • C.Sóng cực ngắn không thể truyền được trong chân không
  • D.Sóng cực ngắn được dùng trong thông tin vũ trụ

Câu 9. (0,25 điểm)

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

  • A.Tia X và tia tử ngoại đều bị lệch khi đi qua một điện trường mạnh
  • B.Tia X và tia tử ngoại đều kích thích một số chất phát quang
  • C.Tia X và tia tử ngoại đều tác dụng mạnh lên kính ảnh
  • D.Tia X và tia tử ngoại đều có bản chất giống sóng điện từ

Câu 10. (0,25 điểm)

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng. Khoảng cách từ hai khe sáng đến màn là 2m, khoảng cách giữa hai khe sáng là 0,5mm. Ánh sáng trong thí nghiệm có bước sóng 0,4μm0,4\mu m. Tại một điểm cách vân sáng trung tâm 6,4mm sẽ là vân sáng bậc mấy?

  • A.bậc 4
  • B.bậc 5
  • C.bậc 6
  • D.bậc 3

Câu 11. (0,25 điểm)

Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh dùng sóng vô tuyến không có bộ phận nào dưới đây?

  • A.Anten
  • B.Mạch biến điệu
  • C.Mạch khuếch đại
  • D.Mạch tách sóng

Câu 12. (0,25 điểm)

Quang phổ vạch phát xạ của hidro có 4 màu đặc trưng là:

  • A.đỏ, lục, chàm, tím
  • B.đỏ, cam, vàng, tím
  • C.đỏ, vàng, lam, tím
  • D.đỏ, lam, chàm, tím

Câu 13. (0,25 điểm)

Trong thí nghiệm Young, gọi a là khoảng cách hai khe S1 và S2; D là khoảng cách từ S1S2{S_1}{S_2} đến màn; b là khoảng cách 5 vân sáng kề nhau. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc đó là:

  • A.baD\frac{{ba}}{D}
  • B.ba4D\frac{{ba}}{{4D}}
  • C.ba5D\frac{{ba}}{{5D}}
  • D.4baD\frac{{4ba}}{D}

Câu 14. (0,25 điểm)

Khi nói về dao động điện từ trong một mạch dao động LC lí tưởng, phát biểu nào sau đây sai?

  • A.Điện tích của một bản tụ điện biến thiên điều hòa theo thời gian
  • B.Điện áp của giữa hai bản tụ điện biến thiên điều hòa theo thời gian
  • C.Năng lượng điện từ trong mạch biến thiên tuần hoàn theo thời gian
  • D.Cường độ dòng điện trong mạch biến thiên điều hòa theo thời gian

Câu 15. (0,25 điểm)

Hai khe I-âng cách nhau 3mm được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,06μm0,06\mu m. Các vân giao thoa được hứng trên màn cách hai khe 2m. Tại điểm M cách vân trung tâm 1,2mm có:

  • A.Vân sáng bậc 3
  • B.Vân tối bậc 3
  • C.Vân tối bậc 2
  • D.Vân sáng bậc 2

Câu 16. (0,25 điểm)

Sắp xếp đúng thứ tự của các tia theo sự giảm dần của bước sóng trên thang điện từ

  • A.Tia tử ngoại, tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia Rơnghen
  • B.Tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia Rơnghen, tia hồng ngoại
  • C.Tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia Rơnghen, tia tử ngoại
  • D.Tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia Rơnghen

Câu 17. (0,25 điểm)

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

  • A.Vật có nhiệt độ trên 30000C phát ra tia tử ngoại rất mạnh
  • B.Tia tử ngoại không bị thủy tinh hấp thụ
  • C.Tia tử ngoại có tác dụng nhiệt
  • D.Tia tử ngoại là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng đỏ

Câu 18. (0,25 điểm)

Trong thí nghiệm Young: a = 1mm; D = 2m. Dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,66μm0,66\mu m chiếu vào khe S. Biết bề rộng của vùng giao thoa 13,2mm. Số vân sáng trên màn là:

  • A.11
  • B.13
  • C.9
  • D.15

Câu 19. (0,25 điểm)

Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến gồm tụ C = 880pF và cuộn L=20μHL = 20\mu H. Bước sóng điện từ mà mạch thu được là:

  • A.λ=100m\lambda = 100m
  • B.λ=500m\lambda = 500m
  • C.λ=250m\lambda = 250m
  • D.λ=150m\lambda = 150m

Câu 20. (0,25 điểm)

Điện trường xoáy là điện trường

  • A.của các điện tích đứng yên
  • B.có các đường sức bao quanh các đường cảm ứng từ
  • C.có các đường sức không khép kín
  • D.giữa hai bản tụ có điện tích không đổi.

Câu 21. (0,25 điểm)

Một mạch dao động điện từ gồm tụ điện có điện dung C=4π2.10−12FC = \frac{4}{{{\pi ^2}}}{.10^{ - 12}}F và cuộn dây cảm thuần (thuần cảm) có độ tự cảm L=2,5.10−3HL = 2,{5.10^{ - 3}}H. Tần số dao động điện từ tự do của mạch là

  • A.5.105Hz{5.10^5}Hz
  • B.0,5.105Hz0,{5.10^5}Hz
  • C.0,5.107Hz0,{5.10^7}Hz
  • D.2,5.105Hz2,{5.10^5}Hz

Câu 22. (0,25 điểm)

Trong mạch dao động điện từ LC, nếu điện tích cực đại trên tụ điện là Q0{Q_0} và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0{I_0} thì chu kì dao động điện từ trong mạch là:

  • A.T=2πq0I0T = 2\pi {q_0}{I_0}
  • B.T=2πLCT = 2\pi LC
  • C.T=2πI0q0T = 2\pi \frac{{{I_0}}}{{{q_0}}}
  • D.T=2πq0I0T = 2\pi \frac{{{q_0}}}{{{I_0}}}

Câu 23. (0,25 điểm)

Trong thí nghiệm Young. Gọi a là khoảng cách hai khe S1 và S2; D là khoảng cách từ S1S2{S_1}{S_2} tới màn. Nguồn phát ra hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1=0,4μm{\lambda _1} = 0,4\mu m và λ2=0,6μm{\lambda _2} = 0,6\mu m. Điểm M là vân sáng bậc 6 của ánh sáng bước sóng λ1{\lambda _1}, tại M đối với ánh sáng có bước sóng λ2{\lambda _2} ta có:

  • A.vân tối thứ 6
  • B.vân sáng bậc 6
  • C.vân tối thứ 5
  • D.vân sáng bậc 4

Câu 24. (0,25 điểm)

Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Young. Khi chiếu đồng thời hai bức xạ có bước sóng λ1{\lambda _1} và λ2{\lambda _2}, ta quan sát được trên màn hệ vân giao thoa với các khoảng vân lần lượt là i1=0,3mm{i_1} = 0,3mm và i2=0,2mm{i_2} = 0,2mm. Tìm khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vân sáng gần nhất cùng màu với nó.

  • A.0,2mm
  • B.0,6mm
  • C.0,3mm
  • D.0,5mm

Câu 25. (0,25 điểm)

Mạch chọn sóng trong máy thu sóng vô tuyến điện hoạt động dựa trên hiện tượng

  • A.phản xạ sóng điện từ
  • B.khúc xạ sóng điện từ
  • C.cộng hưởng dao động điện từ
  • D.giao thoa sóng điện từ

Câu 26. (0,25 điểm)

Mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 4mH và tụ điện có điện dung 9nF. Trong mạch có dao động điện từ tự do (riêng), hiệu điện thế cực đại giữa hai bản cực của tụ điện bằng 5V. Khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là 3V thì cường độ dòng điện trong cuộn cảm bằng

  • A.3mA
  • B.9mA
  • C.6mA
  • D.12mA

Câu 27. (0,25 điểm)

Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 10−2πH\frac{{{{10}^{ - 2}}}}{\pi }H mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung 10−10πF\frac{{{{10}^{ - 10}}}}{\pi }F. Chu kì dao động điện từ riêng của mạch này bằng

  • A.4.10−6s{4.10^{ - 6}}s
  • B.5.10−6s{5.10^{ - 6}}s
  • C.2.10−6s{2.10^{ - 6}}s
  • D.3.10−6s{3.10^{ - 6}}s

Câu 28. (0,25 điểm)

Từ hiện tượng tán sắc và giao thoa ánh sáng, kết luận nào sau đây là đúng khi nói về chiết suất của một môi trường?

  • A.Chiết suất của môi trường như nhau đối với mọi ánh sáng đơn sắc
  • B.Chiết suất của môi trường nhỏ khi môi trường có nhiều ánh sáng truyền qua
  • C.Chiết suất của môi trường lớn đối với những ánh sáng có bước sóng ngắn
  • D.Chiết suất của môi trường đối với những ánh sáng có bước sóng dài

Câu 29. (0,25 điểm)

Mạch dao động của một máy thu vô tuyến điện gồm cuộn dây có độ tự cảm L =1mH và một tụ điện có điện dung thay đổi đượC. Để máy thu bắt được sóng vô tuyến có tần số từ 3MHz đến 4MHz thì điện dung của tụ phải thay đổi trong khoảng

  • A.0,16pF≤C≤0,28pF0,16pF \le C \le 0,28pF
  • B.0,2μF≤C≤0,28μF0,2\mu F \le C \le 0,28\mu F
  • C.2μF≤C≤2,8μF2\mu F \le C \le 2,8\mu F
  • D.1,6pF≤C≤2,8pF1,6pF \le C \le 2,8pF

Câu 30. (0,25 điểm)

Điều nào sau đây là sai đối với quang phổ liên tục?

  • A.Quang phổ liên tục phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng
  • B.Quang phổ liên tục gồm một dải màu biến đổi liên tục từ đỏ đến tím
  • C.Quang phổ liên tục phụ thuộc nhiệt độ của vật nóng sáng
  • D.Quang phổ liên tục dùng để đo nhiệt độ của vật nóng sáng

Câu 31. (0,25 điểm)

Khi nói về tia X, phát biểu nào sau đây sai?

  • A.Tia X có tác dụng nhiệt mạnh, dùng để sưởi ấm.
  • B.Tia X có khả năng gây ra hiện tượng quang điện.
  • C.Tia X có tác dụng làm đen kính ảnh.
  • D.Tia X có khả năng đâm xuyên.

Câu 32. (0,25 điểm)

Chọn phát biểu sai về tia hồng ngoại?

  • A.Tia hồng ngoại làm phát quang một số chất.
  • B.Tia hồng ngoại do các vật bị nung nóng phát ra.
  • C.Bước sóng của tia hồng ngoại lớn hơn 0,76μm0,76\mu m.
  • D.Tác dụng nhiệt là tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại.

Câu 33. (0,25 điểm)

Chu kỳ dao động điện từ tự do trong mạch dao động LC được xác định bởi hệ thức nào sau đây?

  • A.T=2πLCT = 2\pi \sqrt {LC}
  • B.T=2πLCT = \frac{{2\pi }}{{\sqrt {LC} }}
  • C.T=12πLCT = \frac{1}{{2\pi \sqrt {LC} }}
  • D.T=πLCT = \pi \sqrt {LC}

Câu 34. (0,25 điểm)

Nếu tăng điện dung của một mạch dao động lên 8 lần, đồng thời giảm độ tự cảm của cuộn dây đi 2 lần thì tần số dao động riêng của mạch sẽ:

  • A.Tăng lên 2 lần
  • B.Tăng lên 4 lần
  • C.Giảm xuống 2 lần
  • D.Giảm xuống 4 lần

Câu 35. (0,25 điểm)

Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với tần số f. Biết giá trị cực đại của cường độ dòng điện trong mạch là I0{I_0} và giá trị cực đại của điện tích trên một bản tụ điện là q0{q_0}. Giá trị của f được xác định bằng biểu thức:

  • A.I02q0\frac{{{I_0}}}{{2{q_0}}}
  • B.I02πq0\frac{{{I_0}}}{{2\pi {q_0}}}
  • C.q0πI0\frac{{{q_0}}}{{\pi {I_0}}}
  • D.q02πI0\frac{{{q_0}}}{{2\pi {I_0}}}

Câu 36. (0,25 điểm)

Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây sai?

  • A.Tia hồng ngoại có khả năng đâm xuyên mạnh hơn tia X.
  • B.Tia hồng ngoại truyền được trong chân không.
  • C.Tia hồng ngoại có tác dụng nhiệt.
  • D.Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ.

Câu 37. (0,25 điểm)

Ba ánh sáng đơn sắc tím, vàng, đỏ truyền trong nước với tốc độ lần lượt là vt, vv, vđ. Hệ thức đúng là

  • A.vđ < vt
  • B.vđ > vv >vt
  • C.vđ
  • D.vđ = vt =vv

Câu 38. (0,25 điểm)

Trong một mạch dao động lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Gọi L là độ tự cảm và C là điện dung của mạch. Tại thời điểm tt, hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là uu và cường độ dòng điện trong mạch là ii. Gọi U0{U_0} là hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện và I0{I_0} là cường độ dòng điện cực đại trong mạch. Hệ thức liên hệ giữa uu và ii là

  • A.i2=CL(U02−u2){i^2} = \frac{C}{L}(U_0^2 - {u^2})
  • B.i2=LC(U02−u2){i^2} = \frac{L}{C}(U_0^2 - {u^2})
  • C.i2=LC(U02−u2){i^2} = LC(U_0^2 - {u^2})
  • D.i2=LC(U02−u2){i^2} = \sqrt {LC} (U_0^2 - {u^2})

Câu 39. (0,25 điểm)

Trong mạch dao động LC gồm tụ điện có điện dung C và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L đang có dao động điện từ tự do với điện áp cực đại giữa hai bản cực của tụ điện là U0{U_0}. Dòng điện trong mạch có giá trị cực đại là :

  • A.I0=U0LC{I_0} = \sqrt {\frac{{{U_0}}}{{LC}}}
  • B.I0=2U0LC{I_0} = \sqrt {\frac{{2{U_0}}}{{LC}}}
  • C.I0=U0LC{I_0} = {U_0}\sqrt {\frac{L}{C}}
  • D.I0=U0CL{I_0} = {U_0}\sqrt {\frac{C}{L}}

Câu 40. (0,25 điểm)

Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây sai?

  • A.Sóng điện từ mang năng lượng.
  • B.Sóng điện từ là sóng ngang.
  • C.Sóng điện từ truyền được trong chân không.
  • D.Sóng điện từ là sóng dọc.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Vật Lý lớp 12 online - Mã đề 07 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.