Bỏ qua tới nội dung

Vật Lý · Lớp 12

Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Vật Lý lớp 12 online - Mã đề 04

40 câu45 phútSưu tầm4.200 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Khi nói về tia X, phát biểu nào sau đây sai?

  • A.Tia X có tác dụng nhiệt mạnh, dùng để sưởi ấm.
  • B.Tia X có khả năng gây ra hiện tượng quang điện.
  • C.Tia X có tác dụng làm đen kính ảnh.
  • D.Tia X có khả năng đâm xuyên.

Câu 2. (0,25 điểm)

Trong thí nghiệm Y- âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 2mm2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m2m. Nguồn S phát ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,38μm0,38\mu m đến 0,76μm0,76\mu m. Vùng phủ nhau giữa quang phổ bậc hai của ánh sáng đỏ và bậc ba của ánh sáng tím có bề rộng là

  • A.0,83mm0,83mm
  • B.0,38mm0,38mm
  • C.1,52mm1,52mm
  • D.0,76mm0,76mm

Câu 3. (0,25 điểm)

Chọn phát biểu sai về tia hồng ngoại?

  • A.Tia hồng ngoại làm phát quang một số chất.
  • B.Tia hồng ngoại do các vật bị nung nóng phát ra.
  • C.Bước sóng của tia hồng ngoại lớn hơn 0,76μm0,76\mu m.
  • D.Tác dụng nhiệt là tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại.

Câu 4. (0,25 điểm)

Chu kỳ dao động điện từ tự do trong mạch dao động LC được xác định bởi hệ thức nào sau đây?

  • A.T=2πLCT = 2\pi \sqrt {LC}
  • B.T=2πLCT = \frac{{2\pi }}{{\sqrt {LC} }}
  • C.T=12πLCT = \frac{1}{{2\pi \sqrt {LC} }}
  • D.T=πLCT = \pi \sqrt {LC}

Câu 5. (0,25 điểm)

Nếu tăng điện dung của một mạch dao động lên 8 lần, đồng thời giảm độ tự cảm của cuộn dây đi 2 lần thì tần số dao động riêng của mạch sẽ:

  • A.Tăng lên 2 lần
  • B.Tăng lên 4 lần
  • C.Giảm xuống 2 lần
  • D.Giảm xuống 4 lần

Câu 6. (0,25 điểm)

Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với tần số f. Biết giá trị cực đại của cường độ dòng điện trong mạch là I0{I_0} và giá trị cực đại của điện tích trên một bản tụ điện là q0{q_0}. Giá trị của f được xác định bằng biểu thức:

  • A.I02q0\frac{{{I_0}}}{{2{q_0}}}
  • B.I02πq0\frac{{{I_0}}}{{2\pi {q_0}}}
  • C.q0πI0\frac{{{q_0}}}{{\pi {I_0}}}
  • D.q02πI0\frac{{{q_0}}}{{2\pi {I_0}}}

Câu 7. (0,25 điểm)

Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây sai?

  • A.Tia hồng ngoại có khả năng đâm xuyên mạnh hơn tia X.
  • B.Tia hồng ngoại truyền được trong chân không.
  • C.Tia hồng ngoại có tác dụng nhiệt.
  • D.Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ.

Câu 8. (0,25 điểm)

Ba ánh sáng đơn sắc tím, vàng, đỏ truyền trong nước với tốc độ lần lượt là vt, vv, vđ. Hệ thức đúng là

  • A.vđ < vt
  • B.vđ > vv >vt
  • C.vđ
  • D.vđ = vt =vv

Câu 9. (0,25 điểm)

Trong một mạch dao động lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Gọi L là độ tự cảm và C là điện dung của mạch. Tại thời điểm tt, hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là uu và cường độ dòng điện trong mạch là ii. Gọi U0{U_0} là hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện và I0{I_0} là cường độ dòng điện cực đại trong mạch. Hệ thức liên hệ giữa uu và ii là

  • A.i2=CL(U02−u2){i^2} = \frac{C}{L}(U_0^2 - {u^2})
  • B.i2=LC(U02−u2){i^2} = \frac{L}{C}(U_0^2 - {u^2})
  • C.i2=LC(U02−u2){i^2} = LC(U_0^2 - {u^2})
  • D.i2=LC(U02−u2){i^2} = \sqrt {LC} (U_0^2 - {u^2})

Câu 10. (0,25 điểm)

Trong mạch dao động LC gồm tụ điện có điện dung C và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L đang có dao động điện từ tự do với điện áp cực đại giữa hai bản cực của tụ điện là U0{U_0}. Dòng điện trong mạch có giá trị cực đại là :

  • A.I0=U0LC{I_0} = \sqrt {\frac{{{U_0}}}{{LC}}}
  • B.I0=2U0LC{I_0} = \sqrt {\frac{{2{U_0}}}{{LC}}}
  • C.I0=U0LC{I_0} = {U_0}\sqrt {\frac{L}{C}}
  • D.I0=U0CL{I_0} = {U_0}\sqrt {\frac{C}{L}}

Câu 11. (0,25 điểm)

Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây sai?

  • A.Sóng điện từ mang năng lượng.
  • B.Sóng điện từ là sóng ngang.
  • C.Sóng điện từ truyền được trong chân không.
  • D.Sóng điện từ là sóng dọc.

Câu 12. (0,25 điểm)

Một mạch dao động gồm cuộn dây L và tụ C . Để bước sóng điện từ do mạch phát ra tăng lên 2 lần thì phải thay tụ CC bằng tụ C′C' có giá trị

  • A.C′=2CC' = 2C
  • B.C′=14CC' = \frac{1}{4}C
  • C.C′=4CC' = 4C
  • D.C′=12CC' = \frac{1}{2}C

Câu 13. (0,25 điểm)

Khi nói về tia X, phát biểu nào sau đây sai?

  • A.Tia X có khả năng đâm xuyên.
  • B.Tia X có tác dụng làm đen kính ảnh.
  • C.Tia X có khả năng gây ra hiện tượng quang điện.
  • D.Tia X có tác dụng nhiệt mạnh, được dùng để sưởi ấm.

Câu 14. (0,25 điểm)

Mạch dao động điện từ gồm tụ C=16nFC = 16nF và cuộn cảm L=25mHL = 25mH. Tần số góc dao động là:

  • A.ω=200 rad/s\omega = 200\,rad/s
  • B.ω=2000 rad/s\omega = 2000\,rad/s
  • C.ω=5.10−5rad/s\omega = {5.10^{ - 5}}rad/s
  • D.ω=5.104rad/s\omega = {5.10^4}rad/s

Câu 15. (0,25 điểm)

Mạch dao động LC gồm cuộn cảm có độ tự cảm L=2mHL = 2mH và tụ điện có điện dung C=2pFC = 2pF, (lấy π2=10{\pi ^2} = 10). Tần số dao động của mạch là

  • A.f=2,5Hzf = 2,5Hz
  • B.f=2,5MHzf = 2,5MHz
  • C.f=1Hzf = 1Hz
  • D.f=1MHzf = 1MHz

Câu 16. (0,25 điểm)

Chiếu xiên một chùm ánh sáng song song hẹp (coi như một tia sáng) gồm bốn ánh sáng đơn sắc: vàng, tím, đỏ, lam từ không khí vào nước. So với tia tới, tia khúc xạ bị lệch nhiều nhất là tia màu

  • A.đỏ.
  • B.lam.
  • C.vàng.
  • D.tím.

Câu 17. (0,25 điểm)

Tia tử ngoại

  • A.có khả năng đâm xuyên mạnh hơn tia gamma.
  • B.có tần số tăng khi truyền từ không khí vào nước.
  • C.được ứng dụng để khử trùng, diệt khuẩn.
  • D.không truyền được trong chân không.

Câu 18. (0,25 điểm)

Quang phổ gồm các vạch màu riêng rẽ nằm trên một nền tối là loại quang phổ gì?

  • A.quang phổ vạch phát xạ.
  • B.quang phổ liên tục.
  • C.quang phổ vạch hấp thu.
  • D.quang phổ vạch.

Câu 19. (0,25 điểm)

Điện trường xoáy là điện trường

  • A.có các đường sức bao quanh các đường cảm ứng từ.
  • B.giữa hai bản tụ điện có điện tích không đổi.
  • C.của các điện tích đứng yên.
  • D.có các đường sức không khép kín.

Câu 20. (0,25 điểm)

Khi nói về quá trình lan truyền sóng điện từ, phát biểu nào sau đây sai?

  • A.Vectơ cường độ điện trường E⃗\vec E cùng phương với vectơ cảm ứng từ B⃗\vec B.
  • B.Dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn đồng pha nhau.
  • C.Sóng điện từ là sóng ngang và mang năng lượng.
  • D.Sóng điện từ lan truyền được trong chân không.

Câu 21. (0,25 điểm)

Sóng điện từ là quá trình lan truyền của điện từ trường biến thiên, trong không gian. Khi nói về quan hệ giữa điện trường và từ trường của điện từ trường trên thì kết luận nào sau đây là đúng?

  • A.Véctơ cường độ điện trường và cảm ứng từ cùng phương và cùng độ lớn.
  • B.Tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn luôn dao động ngược pha.
  • C.Tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn luôn dao động lệch pha nhau π2\frac{\pi }{2}.
  • D.Điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì.

Câu 22. (0,25 điểm)

Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh dùng vô tuyến không có bộ phận nào dưới đây?

  • A.Mạch tách sóng.
  • B.Mạch khuyếch đại.
  • C.Mạch biến điệu.
  • D.Anten.

Câu 23. (0,25 điểm)

Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng nguồn đơn sắc có bước sóng λ=400nm\lambda = 400nm. Khoảng cách giữa 2 khe là 0,5mm0,5mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe tới màn là 2m2m. Khoảng cách giữa 2 vân sáng liên tiếp trên màn là

  • A.1,6μm1,6\mu m
  • B.1,0mm1,0mm
  • C.1,6mm1,6mm
  • D.1,8mm1,8mm

Câu 24. (0,25 điểm)

Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng nguồn đơn sắc có bước sóng 0,4μm0,4\mu m. Khoảng cách giữa 2 khe là 0,8mm0,8mm, khoảng cách từ hai khe tới màn là 2m2m. Tại điểm M cách vân chính giữa 7,5mm7,5mm có vân sáng hay vân tối? Thứ mấy?

  • A.Vân tối thứ 7
  • B.Vân sáng thứ 8
  • C.Vân tối thứ 8
  • D.Vân sáng thứ 7

Câu 25. (0,25 điểm)

Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng có cường độ dòng điện cực đại I0{I_0}, điện tích cực đại Q0{Q_0}, tần số góc ω\omega . Vào thời điểm ban đầu (t=0)\left( {t = 0} \right), điện tích của tụ điện có giá trị q=−Q02q = \frac{{ - {Q_0}}}{2} và độ lớn đang giảm. Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch có dạng:

  • A.i=I0cos(ωt−π3)i = {I_0}cos\left( {\omega t - \frac{\pi }{3}} \right)
  • B.i=I0cos(ωt−π6)i = {I_0}cos\left( {\omega t - \frac{\pi }{6}} \right)
  • C.i=I0cos(ωt+π3)i = {I_0}cos\left( {\omega t + \frac{\pi }{3}} \right)
  • D.i=I0cos(ωt)i = {I_0}cos\left( {\omega t} \right)

Câu 26. (0,25 điểm)

Một mạch dao động điện từ LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L=40mHL = 40mH và tụ điện có điện dung C=0,2μFC = 0,2\mu F. Biết dây dẫn có điện trở thuần không đáng kể và trong mạch có dao động điện từ riêng. Lấy π=3,14\pi = 3,14. Chu kì dao động điện từ riêng trong mạch là

  • A.56,17.10−5s56,{17.10^{ - 5}}s
  • B.6,28.10−4s6,{28.10^{ - 4}}s
  • C.12,56.10−4s12,{56.10^{ - 4}}s
  • D.6,28.10−5s6,{28.10^{ - 5}}s

Câu 27. (0,25 điểm)

Một mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Biết điện tích cực đại trên một bản tụ điện là 42μC4\sqrt 2 \mu C và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 0,5π2A0,5\pi \sqrt 2 A. Thời gian ngắn nhất để điện tích trên một bản tụ giảm từ giá trị cực đại đến nửa giá trị cực đại là

  • A.43μs.\frac{4}{3}\mu s.
  • B.163μs.\frac{{16}}{3}\mu s.
  • C.23μs.\frac{2}{3}\mu s.
  • D.83μs.\frac{8}{3}\mu s.

Câu 28. (0,25 điểm)

Một mạch dao động LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L=4μHL = 4\mu H và tụ điện có điện dung C=2,5nFC = 2,5nF. Tần số dao động riêng của mạch là

  • A.5π.106Hz5\pi {.10^6}Hz
  • B.1065πHz\frac{{{{10}^6}}}{{5\pi }}Hz
  • C.5π106Hz\frac{{5\pi }}{{{{10}^6}}}Hz
  • D.5.106πHz\frac{{{{5.10}^6}}}{\pi }Hz

Câu 29. (0,25 điểm)

Trong thí nghiệm Y-âng: Hai khe cách nhau 0,5mm0,5mm, hai khe cách màn 1,5m1,5m, các khe được chiếu bởi ánh sáng trắng có bước sóng trong khoảng từ 0,38μm0,38\mu m đến 0,76μm0,76\mu m. Chiều rộng quang phổ bậc 2 thu được trên màn là :

  • A.2,82mm2,82mm
  • B.2,1mm2,1mm
  • C.6,84mm6,84mm
  • D.2,28mm2,28mm

Câu 30. (0,25 điểm)

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1mm1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m2m, bước sóng của ánh sáng đơn sắc chiếu đến hai khe là 0,55μm0,55\mu m. Hệ vân trên màn có khoảng vân là

  • A.1,2mm1,2mm
  • B.1,1mm1,1mm
  • C.1,3mm1,3mm
  • D.1,0mm1,0mm

Câu 31. (0,25 điểm)

Trong thí nghiệm Y-âng với nguồn sáng đơn sắc có bước sóng 0,5μm0,5\mu m, hai khe cách nhau 0,5mm0,5mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m2m. Bề rộng miền giao thoa trên màn là 42,5mm42,5mm. Số vân sáng quan sát trên màn là

  • A.19
  • B.21
  • C.25
  • D.20

Câu 32. (0,25 điểm)

Trong một thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, hai khe Y-âng cách nhau a=0,5mma = 0,5mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát D=2mD = 2m. Hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng. Khoảng cách từ vân sáng bậc 1 màu đỏ đến vân sáng bậc 1 màu tím (λt=0,38μm)({\lambda _t} = 0,38\mu m) là:

  • A.1,52mm1,52mm
  • B.3,04mm3,04mm
  • C.0,76mm0,76mm
  • D.4,56mm4,56mm

Câu 33. (0,25 điểm)

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 1mm1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 2m2m. Trong hệ vân trên màn, vân sáng bậc 3 cách vân trung tâm 2,4mm2,4mm. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là

  • A.0,5μm0,5\mu m
  • B.0,7μm0,7\mu m
  • C.0,4μm0,4\mu m
  • D.0,6μm0,6\mu m

Câu 34. (0,25 điểm)

Khoảng cách từ một anten đến một vệ tinh địa tĩnh là 36000km36000km. Lấy tốc độ lan truyền sóng điện từ là 3.108m/s{3.10^8}m/s. Thời gian truyền một tín hiệu sóng vô tuyến từ vệ tinh đến anten bằng

  • A.1,08s1,08s
  • B.12ms12ms
  • C.0,12s0,12s
  • D.10,8ms10,8ms

Câu 35. (0,25 điểm)

Một mạch dao động ở máy vào của một máy thu thanh gồm cuộn thuần cảm có độ tự cảm 3μH3\mu H và tụ điện có điện dung biến thiên trong khoảng từ 10pF10pF đến 500pF500pF. Biết rằng, muốn thu được sóng điện từ thì tần số riêng của mạch dao động phải bằng tần số của sóng điện từ cần thu (để có cộng hưởng). Trong không khí, tốc độ truyền sóng điện từ là 3.108m/s{3.10^8}m/s, máy thu này có thể thu được sóng điện từ có bước sóng trong khoảng

  • A.từ 100m đến 730m.
  • B.từ 10m đến 73m.
  • C.từ 1m đến 73m.
  • D.từ 10m đến 730m.

Câu 36. (0,25 điểm)

Trong thí nghiệm Yâng về giao thoa của ánh sáng đơn sắc, hai khe hẹp cách nhau 1  mm1{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} mm, mặt phẳng chứa hai khe cách màn quan sát 1,5  m1,5{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} m. Khoảng cách giữa 55 vân sáng liên tiếp là 3,6  mm3,6{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} mm. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm này bằng

  • A.0,76  μm0,76{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} \mu m.
  • B.0,60  μm0,60{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} \mu m.
  • C.0,40  μm0,40{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} \mu m.
  • D.0,48  μm0,48{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} \mu m.

Câu 37. (0,25 điểm)

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6μm0,6\mu m. Khoảng cách giữa hai khe là 1mm1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2,5m2,5m, bề rộng miền giao thoa là 1,25cm1,25cm. Tổng số vân sáng và vân tối trong miền giao thoa là?

  • A.9
  • B.17
  • C.8
  • D.16

Câu 38. (0,25 điểm)

Thực hiện thí nghiệm Y âng về giao thoa với ánh sáng có bước sóng λ\lambda . Khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1mm1mm. Trên màn quan sát, tại điểm M cách vân trung tâm 4,2mm4,2mm có vân sáng bậc 5. Giữ cố định các điều kiện khác, di chuyển dần màn quan sát dọc theo đường thẳng vuông góc với mặt phẳng chứa hai khe ra xa cho đến khi vân giao thoa tại M chuyến thành vân tối lần thứ hai thí khoảng dịch màn là 0,6m0,6m. Bước sóngλ\lambda bằng:

  • A.0,6μm0,6\mu m
  • B.0,5μm0,5\mu m
  • C.0,7μm0,7\mu m
  • D.0,4μm0,4\mu m

Câu 39. (0,25 điểm)

Nếu hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần L mắc nối tiếp với điện trở thuần R=1  ΩR = 1{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} \Omega vào hai cực của nguồn điện một chiều có suất điện động và điện trở trong rr không đổi thì trong mạch có dòng điện không đổi cường độ II. Dùng nguồn điện này để nạp điện cho một tụ điện có điện dung C=2.10−6  FC = {2.10^{ - 6}}{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} F. Khi điện tích trên tụ điện đạt giá trị cực đại, ngắt tụ điện khỏi nguồn rồi nối tụ điện với cuộn cảm thuần L thành một mạch dao động thì trong mạch có dao động điện từ tự do với chu kì bằng π.10−6  s\pi {.10^{ - 6}}{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} s và cường độ dòng điện cực đại bằng 6I6I. Giá trị của rr bằng

  • A.2Ω2\Omega
  • B.0,25  Ω0,25\;\Omega
  • C.0,5  Ω0,5\;\Omega
  • D.1Ω1\Omega

Câu 40. (0,25 điểm)

Thực hiên giao thoa ánh sáng với hai bức xạ thấy được có bước sóng λ1=0,64μm;λ2=0,48μm{\lambda _1} = 0,64\mu m;{\lambda _2} = 0,48\mu m. Khoảng cách giữa 2 khe kết hợp là a=1mma = 1mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là D=1mD = 1m. Số vân sáng trong khoảng giữa vân sáng bậc 3 và vân sáng bậc 9 của bức xạ λ1{\lambda _1} là

  • A.12
  • B.11
  • C.13
  • D.15

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Vật Lý lớp 12 online - Mã đề 04 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.