Bỏ qua tới nội dung

Vật Lý · Lớp 11

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Vật Lý lớp 11 online - Mã đề 09

40 câu45 phútSưu tầm3.700 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Hai điện tích điểm q1 =-4.10-5C và q1 =5.10-5C đặt cách nhau 5cm trong chân không. Lực tương tác giữa hai điện tích đó bằng

  • A.3,6 N
  • B.72.102 N
  • C.0,72N
  • D.7,2 N

Câu 2. (0,25 điểm)

Cho một vật A nhiễm điện dương tiếp xúc với một vật B chưa nhiễm điện thì

  • A.vật B nhiễm điện hưởng ứng.
  • B.vật B nhiễm điện dương.
  • C.vật B không nhiễm điện.
  • D.vật B nhiễm điện âm.

Câu 3. (0,25 điểm)

Chọn câu sai

  • A.Đường sức của điện trường tại mỗi điểm trùng với véctơ cường độ điện trường
  • B.Qua bất kỳ một điểm nào trong điện trường cũng có thể vẽ được một đường sức
  • C.Các đường sức không cắt nhau và chiều của đường sức là chiều của cường độ điện trường.
  • D.Đường sức của điện trường tĩnh không khép kín. Xuất phát từ dương và đi vào ở âm

Câu 4. (0,25 điểm)

Công của lực điện trường tác dụng lên một điện tích chuyển động từ M đến N sẽ

  • A.càng lớn nếu đoạn đường đi càng dài.
  • B.phụ thuộc vào dạng quỹ đạo.
  • C.phụ thuộc vào vị trí các điểm M và N.
  • D.chỉ phụ thuộc vào vị tí M.

Câu 5. (0,25 điểm)

Biết hiệu điện thế UNM=3V. Hỏi đẳng thức nào dưới đây chắc chắn đúng

  • A.VM = 3V
  • B.VN - VM = 3V
  • C.VN = 3V
  • D.VM - VN = 3V

Câu 6. (0,25 điểm)

Gọi Q, C và U là điện tích, điện dung và hiệu điện thế giữa hai bản của tụ điện. phát biểu nào dưới đây là đúng?

  • A.C tỉ lệ thuận với Q.
  • B.C tỉ lệ nghịch với U.
  • C.C phụ thuộc vào Q và U.
  • D.C không phụ thuộc vào Q và U.

Câu 7. (0,25 điểm)

Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho

  • A.khả năng tích điện cho hai cực của nó.
  • B.khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện.
  • C.khả năng thực hiện công của nguồn điện.
  • D.khả năng tác dụng lực của nguồn điện.

Câu 8. (0,25 điểm)

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

  • A.Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng.
  • B.Cường độ dòng điện là đại lượng đặc trưng cho tác dụng mạnh, yếu của dòng điện và được đo bằng điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một đơn vị thời gian.
  • C.Chiều của dòng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của các điện tích dương.
  • D.Chiều của dòng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của các điện tích âm.

Câu 9. (0,25 điểm)

Đặt vào 2 đầu của một tụ điện một hiệu điện thế U=120V thì điện tích của tụ

24.10⁻⁴C. Điện dung của tụ điện:

  • A.0,02μF0,02\mu F
  • B.2μF2\mu F
  • C.0,2μF0,2\mu F
  • D.20μF20\mu F

Câu 10. (0,25 điểm)

Chọn câu đúng: Điện năng tiêu thụ được đo bằng.

  • A.vôn kế
  • B.công tơ điện
  • C.ampe kế
  • D.tĩnh điện kế.

Câu 11. (0,25 điểm)

Biểu thức nào dưới đây biểu diễn một đại lượng có đơn vị là vôn?

  • A.ED.
  • B.qE.
  • C.qED.
  • D.qV.

Câu 12. (0,25 điểm)

Chọn câu đúng: Ghép song song n nguồn điện giống nhau để tạo thành một bộ nguồn. Gọi E và r là suất điện động và điện trở trong của mỗi nguồn điện, thì bộ nguồn có:

  • A.suất điện động E và điện trở trong rn\frac{r}{n}
  • B.suất điện động E và điện trở trong nr
  • C.suất điện động nE và điện trở trong r.
  • D.Tất cả A, B, C là đúng.

Câu 13. (0,25 điểm)

Việc hàn mối dây đồng được thực hiện bằng một xung phóng điện của tụ C=1mF được tích điện đến hiệu điện thế U = 1,5kV, thời gian phát xung t = 2 10⁻⁶ s, hiệu suất của thiết bị H = 4%. Công suất trung bình hiệu dụng của mỗi xung là:

  • A.22,5kW
  • B.22,5MW
  • C.5,24MW
  • D.5,24kW

Câu 14. (0,25 điểm)

Một tụ điện phẳng có 2 bản tụ cách nhau d = 2mm. Tụ điện tích điện dưới hiệu điện thế U = 100V. Gọi σ\sigma là mật độ điện tích trên bản tụ và được đo bằng thương số Q/S ( Q là điện tích, S là diện tích). Tính mật độ điện tích σ\sigma trên mỗi bản tụ khi đặt trong dầu hỏa có điện môi ϵ=2\epsilon = 2 ?

  • A.σ=4.10−7(C/m2) \sigma = {4.10^{ - 7}}(C/{m^2})
  • B.σ=3,2.10−7(C/m2) \sigma = {3,2.10^{ - 7}}(C/{m^2})
  • C.σ=9.10−7(C/m2) \sigma = {9.10^{ - 7}}(C/{m^2})
  • D.σ=8,8.10−7(C/m2) \sigma = {8,8.10^{ - 7}}(C/{m^2})

Câu 15. (0,25 điểm)

Một tụ điện phẳng được mắc vào hai cực của một nguồn điện có hiệu điện thế 50V. Ngắt tụ điện ra khỏi nguồn rồi kéo cho khoảng cách giữa hai bản tụ tăng lên gấp đôi so với lúc đầu. Hiệu điện thế của tụ điện khi đó là:

  • A.100V
  • B.50V
  • C.25V
  • D.200V

Câu 16. (0,25 điểm)

Một tụ điện phẳng không khí, có hai bản hình tròn bán kính R = 6cm đặt cách nhau một khoảng d = 0,5cm. Đặt vào hai bản một hiệu điện thế U =10V. Năng lượng của tụ điện là:

  • A.W=6.10−10(J)
  • B.W=8.10−10(J)
  • C.W=48.10−10(J)
  • D.W=10−9(J)

Câu 17. (0,25 điểm)

Muối ăn (NaCl) kết tinh là điện môi. Chọn câu đúng.

  • A.Trong muối ăn kết tinh có nhiều ion dương tự do.
  • B.Trong muối ăn kết tinh có nhiều ion âm tự do.
  • C.Trong muối ăn kết tinh có nhiều electron tự do.
  • D.Trong muối ăn kết tinh hầu như không có ion và electron tự do.

Câu 18. (0,25 điểm)

Môi trường nào sau đây không chứa điện tích tự do?

  • A.Nước biển.
  • B.Nước sông.
  • C.Nước mưa.
  • D.Nước cất.

Câu 19. (0,25 điểm)

Câu phát biểu nào sau đây đúng?

  • A.Electron là hạt sơ cấp mang điện tích 1,6.10-19 C.
  • B.Độ lớn của điện tích nguyên tố là 1,6.1019 C.
  • C.Điện tích hạt nhân bằng một số nguyên lần điện tích nguyên tố.
  • D.Tất cả các hạt sơ cấp đều mang điện tích.

Câu 20. (0,25 điểm)

Cọ xát thanh êbônit vào miếng dạ, thanh êbônit tích điện âm vì

  • A.Electron chuyển động từ thanh êbônit sang dạ.
  • B.Electron chuyển động từ dạ sang thanh êbônit.
  • C.Proton chuyển động từ dạ sang thanh êbônit.
  • D.Proton chuyển từ thanh êbônit sang dạ.

Câu 21. (0,25 điểm)

Chỉ ra công thức đúng của định luật Cu-lông trong chân không

  • A.F=k∣q1q2∣r2F = k\frac{{\left| {{q_1}{q_2}} \right|}}{{{r^2}}}
  • B.F=k∣q1q2∣rF = k\frac{{\left| {{q_1}{q_2}} \right|}}{r}
  • C.F=kq1q2r2F = k\frac{{{q_1}{q_2}}}{{{r^2}}}
  • D.F=q1q2krF = \frac{{{q_1}{q_2}}}{{kr}}

Câu 22. (0,25 điểm)

Không thể nói về hằng số điện môi của chất nào dưới đây?

  • A.Không khí khô.
  • B.Nước tinh khiết.
  • C.Thủy tinh.
  • D.Dung dịch muối.

Câu 23. (0,25 điểm)

Một hệ cô lập gồm ba điện tích điểm, có khối lượng không đáng kể, nằm cân bằng với nhau. Tình huống nào dưới đây có thể xảy ra?

  • A.Ba điện tích cùng dấu nằm tại ba đỉnh của một tam giác đều.
  • B.Ba điện tích cùng dấu nằm trên một đường thẳng.
  • C.Ba điện tích không cùng dấu nằm tại ba đỉnh của một tam giác đều.
  • D.Ba điện tích không cùng dấu nằm trên một đường thẳng.

Câu 24. (0,25 điểm)

Để tụ tích một điện lượng 10 nC thì đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế 2V. Để tụ đó tích được điện lượng 2 nC thì phải đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế

  • A.400 mV.
  • B.5V.
  • C.20 V.
  • D.0,04 V.

Câu 25. (0,25 điểm)

Một tụ điện phẳng có các bản đặt nằm ngang và hiệu điện thế giữa hai bản là 300 V. Một hạt bụi nằm lơ lửng trong khoảng giữa hai bản của tụ điện ấy và cách bản dưới một khoảng 0,8 cm. Lấy g = 10 m/s². Nếu hiệu điện thế giữa hai bản đột ngột giảm bớt đi 60 V thì thời gian hạt bụi sẽ rơi xuống bản dưới gần nhất với giá trị nào sau đây?

  • A.0,09 s
  • B.0,01 s.
  • C.0,02 s.
  • D.0,05 s.

Câu 26. (0,25 điểm)

Trên đường thẳng xy cho bốn điểm O, A, B, C theo thứ tự từ trái qua phải, trong đó B là trung điểm của AC. Đặt điện tích Q tại O. Sau đó lần lượt đặt điện tích q tại A, B và C. Biết rằng khi q đặt tại A và B thì độ lớn lực tương tác giữa hai điện tích lần lượt là 9.10⁻⁴ N 9.10⁻⁴ N và 4.10⁻⁴ N 4.10⁻⁴ N. Lực tương tác giữa các điện tích khi q đặt tại C là?

  • A.2.10−4 N
  • B.1,5.10−4 N
  • C.2,25.10−4 N
  • D.3.10−4 N

Câu 27. (0,25 điểm)

Hai điện tích điểm q1=2.10−2(pC);q2=−2.10−2(μC)q_1 = 2.10^{−2} (pC) ; q_2 = − 2.10^{−2} (μC) đặt tại hai điểm A và B cách nhau một đoạn a = 30 (cm) trong không khí. Lực điện tác dụng lên điện tích q0=2.10−9(C)q_0 = 2.10^{−9} (C) đặt tại điểm M cách đều A và B một khoảng bằng a có độ lớn là:

  • A.F = 4.10−6N.
  • B.F = 4.10−10N.
  • C.F = 6,928.10−6N.
  • D.F = 3,464.10−6N

Câu 28. (0,25 điểm)

Một hệ hai điện tích điểm q1=10−6C;q2=−2.10−6Cq_1 = 10^{-6} C ; q_2 = -2.10^{-6} C đặt trong không khí, cách nhau 20cm. Lực tác dụng của hệ lên một điện tích điểm q0=5.10−8Cq_0 = 5.10^{-8} C đặt tại điểm chính giữa của đoạn thẳng nối giữa hai điện tích trên sẽ là

  • A.F = 0,135N
  • B.F = 3,15N
  • C.F = 1,35N.
  • D.F = 0,0135N.

Câu 29. (0,25 điểm)

Hai điện tích bằng nhau +Q nằm cách nhau một khoảng 2 cm trong không khí. Nếu một trong hai điện tích được thay thế bằng –Q thì so với trường hợp đầu, cường độ của lực tương tác trong trường hợp sau so với trường hợp đầu sẽ

  • A.nhỏ hơn.
  • B.lớn hơn.
  • C.bằng nhau.
  • D.bằng không.

Câu 30. (0,25 điểm)

Hai điện tích điểm có độ lớn bằng nhau đặt trong không khí cách nhau 12cm,lực tương tác giữa chúng là 10N. Đặt 2 điện tích đó vào dầu có hằng số điện môi ε\varepsilon và đưa chúng cách nhau 8cm thì lực tương tác giữa chúng vẫn bằng 10N. Độ lớn của 2 điện tích và hằng số điện môi là,

  • A.q=4.10−6C,ε=2,5q = 4.10^{-6}C, \varepsilon =2,5
  • B.q=4.10−6C,ε=4,5q = 4.10^{-6}C, \varepsilon =4,5
  • C.q=16.10−6C,ε=2,25q = 16.10^{-6}C, \varepsilon =2,25
  • D.q=4.10−6C,ε=2,25q = 4.10^{-6}C, \varepsilon =2,25

Câu 31. (0,25 điểm)

Gọi F là lực điện mà điện trường có cường độ điện trường E tác dụng lên một điện tích thử q . Nếu tăng q lên gấp đôi thì E và F thay đổi như thế nào?

  • A.Cả E và F đều tăng gấp đôi
  • B.Cả E và F đều không đổi
  • C.E tăng gấp đôi , F không đổi
  • D.E không đổi , F tăng gấp đôi

Câu 32. (0,25 điểm)

Độ lớn của cường độ điện trường tại một điểm gây ra bởi một điện tích điểm không phụ thuộc:

  • A.Độ lớn điện tích thử.
  • B.Độ lớn điện tích đó.
  • C.Khoảng cách từ điểm đang xét đến điện tích đó
  • D.Hằng số điện môi của môi trường.

Câu 33. (0,25 điểm)

Công thức xác định cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q < 0, tại một điểm trong chân không, cách điện tích Q một khoảng r là:

  • A.E=9.109.Qr2 E = {9.10^9}.\frac{Q}{{{r^2}}}
  • B.E=−9.109.Qr2 E = {-9.10^9}.\frac{Q}{{{r^2}}}
  • C.E=9.109.Qr E = {9.10^9}.\frac{Q}{{{r}}}
  • D.E=−9.109.Qr E = {-9.10^9}.\frac{Q}{{{r}}}

Câu 34. (0,25 điểm)

Véctơ cường độ điện trường tại mỗi điểm có chiều:

  • A.Phụ thuộc nhiệt độ môi trường
  • B.Cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử dương tại điểm đó
  • C.Cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử tại điểm đó
  • D.Phụ thuộc độ lớn điện tích thử

Câu 35. (0,25 điểm)

Chọn phát biểu đúng? Đơn vị của cường độ điện trường là:

  • A.Niu tơn (N)
  • B.Vôn nhân mét (V.m)
  • C.Culông (C)
  • D.Vôn trên mét (V/m)

Câu 36. (0,25 điểm)

Nguyên tử có số electron bằng số proton được gọi là:

  • A.Ion –
  • B.Ion +
  • C.Trung hòa về điện
  • D.Cation

Câu 37. (0,25 điểm)

Chọn phát biểu đúng. Nguyên tử gồm có:

  • A.Proton và electron
  • B.Electron và notron
  • C.Electron, proton và nơtron
  • D.Proton và notron

Câu 38. (0,25 điểm)

Nếu nguyên tử đang thừa –1,6.10⁻¹⁹C điện lượng mà nó nhận được thêm 2 electron thì nó

  • A.Sẽ là ion dương
  • B.Vẫn là 1 ion âm
  • C.Trung hoà về điện.
  • D.Có điện tích không xác định được

Câu 39. (0,25 điểm)

Xét cấu tạo nguyên tử về phương diện điện. Trong các nhận định sau, nhận định nào không đúng?

  • A.Proton mang điện tích là + 1,6.10-19 C.
  • B.Khối lượng notron xấp xỉ khối lượng proton
  • C.Tổng số hạt proton và notron trong hạt nhân luôn bằng số electron quay xung quanh nguyên tử
  • D.Điện tích của proton và điện tích của electron gọi là điện tích nguyên tố

Câu 40. (0,25 điểm)

Chọn phát biểu đúng. Trong những cách sau cách nào có thể làm nhiễm điện cho một vật?

  • A.Cọ chiếc vỏ bút lên tóc
  • B.Đặt một vật gần nguồn điện
  • C.Cho một vật tiếp xúc với viên pin
  • D.Đặt một nhanh nhựa gần một vật đã nhiễm điện

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Vật Lý lớp 11 online - Mã đề 09 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.