Bỏ qua tới nội dung

Triết học Mác - Lênin · Đại Học

Trắc nghiệm Triết học Mác Lenin chương 2 - Chủ nghĩa duy vật biện chứng - Đề 2

40 câu45 phútSưu tầm4.900 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Điểm chung trong quan niệm của các nhà triết học duy vật thời kỳ cổ đại về vật chất là:

  • A.Đồng nhất vật chất với vật thể cụ thể cảm tính, với thuộc tính phổ biến của vật thể.
  • B.Đồng nhất vật chất với nguyên tử.
  • C.Đồng nhất vật chất với thực tại khách quan.
  • D.Tất cả đáp án trên đều sai.

Câu 2. (0,25 điểm)

Tính đúng đắn trong quan niệm về vật chất của các nhà triết học duy vật thời kỳ cổ đại là:

  • A.Xuất phát từ thế giới vật chất, từ kinh nghiệm thực tiễn để khái quát quan niệm về vật chất.
  • B.Xuất phát từ tư duy.
  • C.Xuất phát từ ý thức.
  • D.Xuất phát từ ý muốn khách quan.

Câu 3. (0,25 điểm)

Đỉnh cao của quan niệm duy vật cổ đại về phạm trù vật chất?

  • A.Lửa của Hê-ra-clít.
  • B.Không khí của A-na-xi-men.
  • C.Âm dương –ngũ hành của Âm dương gia.
  • D.Nguyên tử của Đề-mô-crít.

Câu 4. (0,25 điểm)

Hạn chế của các nhà triết học cổ đại trong quan niệm về vật chất:

  • A.Đồng nhất vật chất với một số dạng vật thể cụ thể, cảm tính.
  • B.Vật chất là tất cả cái tồn tại khách quan.
  • C.Vật chất là cái có thể nhận thức được.
  • D.Vật chất tự thân vận động.

Câu 5. (0,25 điểm)

Lênin đã đưa ra định nghĩa khoa học về vật chất trong tác phẩm nào?

  • A.Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán.
  • B.Thế nào là người bạn dân.
  • C.Chủ nghĩa duy vật chiến đấu.
  • D.Cả 3 tác phẩm trên.

Câu 6. (0,25 điểm)

Khi khoa học tự nhiên phát hiện ra tia X, ra hiện tượng phóng xạ, ra điện tử là một thành phần cấu tạo nên nguyên tử. Theo V.I.Lênin điều đó chứng tỏ gì?

  • A.Vật chất không tồn tại thật sự.
  • B.Vật chất tiêu tan mất.
  • C.Giới hạn hiểu biết trước đây của chúng ta về vật chất mất đi.
  • D.Vật chất có tồn tại thực sự nhưng không thể nhận thức được.

Câu 7. (0,25 điểm)

Những phát minh của vật lý học cận đại đã bác bỏ khuynh hướng triết học nào?

  • A.Duy vật chất phác.
  • B.Duy vật siêu hình.
  • C.Duy vật biện chứng.
  • D.Duy vật chất phác và duy vật siêu hình.

Câu 8. (0,25 điểm)

Lênin đưa ra định nghĩa về vật chất : “Vật chất là một phạm trù triết học dùng để chỉ thực tại khách quan được đem lại cho con người trong … , được … của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh và tồn tại không lệ thuộc vào …”.
Hãy chọn từ điền vào chỗ trống để hoàn thiện nội dung của định nghĩa nêu trên:

  • A.Ý thức.
  • B.Cảm giác.
  • C.Nhận thức.
  • D.Tư tưởng.

Câu 9. (0,25 điểm)

Khái niệm trung tâm (trung tâm định nghĩa) mà V.I.Lênin sử dụng để định nghĩa về vật chất là khái niệm nào?

  • A.Phạm trù triết học.
  • B.Thực tại khách quan.
  • C.Cảm giác
  • D.Phản ánh.

Câu 10. (0,25 điểm)

Trong định nghĩa về vật chất của mình, V.I.Lênin cho thuộc tính chung nhất của vật chất là:

  • A.Tự vận động.
  • B.Cùng tồn tại.
  • C.Đều có khả năng phản ánh.
  • D.Tồn tại khách quan bên ngoài ý thức, không lệ thuộc vào cảm giác.

Câu 11. (0,25 điểm)

Thuộc tính cơ bản nhất của vật chất nhờ đó phân biệt vật chất với ý thức đã được V.I.Lê nin xác định trong định nghĩa vật chất là thuộc tính:

  • A.Tồn tại.
  • B.Tồn tại khách quan.
  • C.Có thể nhận thức được.
  • D.Tính đa dạng.

Câu 12. (0,25 điểm)

Xác định nội dung cơ bản trong định nghĩa của V.I.Lê nin về vật chất:

  • A.Thực tại khách quan.
  • B.Thực tại khách quan tồn tại độc lập với cảm giác.
  • C.Thực tại khách quan – tồn tại độc lập với ý thức và khi tác động đến giác quan con người thì có thể sinh ra cảm giác.
  • D.Tồn tại khách quan nhưng không thể nhận biết ra nó vì thực tại đó là một sự trừu tượng của tư duy.

Câu 13. (0,25 điểm)

Câu 13. Hạn chế trong quan niệm của các nhà triết học duy vật thời cận đại Tây Âu là ở chỗ?

  • A.Coi vận động của vật chất là vận động cơ giới.
  • B.Coi vận động là thuộc tính vốn có của vật thể.
  • C.Coi vận động là phương thức tồn tại của vật chất.
  • D.Cả a, b, c.

Câu 14. (0,25 điểm)

Xác định mệnh đề đúng:

  • A.Vận động tồn tại trước rồi sinh ra vật chất.
  • B.Vật chất tồn tại rồi mới vận động phát triển.
  • C.Không có vận động ngoài vật chất, không có vật chất không vận động.
  • D.Vật chất và vận động không tồn tại cùng nhau.

Câu 15. (0,25 điểm)

Khi nói vật chất tự thân vận động là muốn nói:

  • A.Do kết quả sự tác động lẫn nhau giữa các yếu tố, các bộ phận tạo nên sự vật.
  • B.Do nguyên nhân vốn có của vật chất.
  • C.Cả a và b đều đúng.
  • D.Cả a và b đều sai.

Câu 16. (0,25 điểm)

Hãy sắp xếp các hình thức vận động cơ bản của vật chất theo đúng trật tự phát triển các hình thức vận động của vật chất:
a) Vận động vât lý

b) Vận động cơ học

c) Vật động sinh vật học

d) Vận động hóa học

e) Vận động xã hội

  • A.a – b – c – d – e.
  • B.b – a – c – e – d.
  • C.a – d – b – c – e.
  • D.b – a – d – c - e.

Câu 17. (0,25 điểm)

Trong mối quan hệ giữa vận động và đứng im thì vận động là:

  • A.Tương đối.
  • B.Tuyệt đối.
  • C.Vĩnh viễn.
  • D.Tạm thời.

Câu 18. (0,25 điểm)

Trong mối quan hệ giữa vận động và đứng im thì đứng im là:

  • A.Tương đối.
  • B.Tuyệt đối.
  • C.Tạm thời.
  • D.Cả a và c.

Câu 19. (0,25 điểm)

Hai mệnh đề “Vận động là thuộc tính cố hữu của vật chất” và “Vận động là phương thức tồn tại của vật chất” được hiểu là:

  • A.Vật chất tồn tại bằng cách vận động.
  • B.Vật chất biểu hiện sự tồn tại cụ thể, đa dạng thông qua vận động.
  • C.Không thể có vận động phi vật chất cũng như không thể có vật chất không vận động.
  • D.Cả a, b, c.

Câu 20. (0,25 điểm)

Theo Ăngghen, vật chất có mấy hình thức vận động cơ bản:

  • A.2.
  • B.3.
  • C.4.
  • D.5.

Câu 21. (0,25 điểm)

Theo Ăngghen, một trong những phương thức tồn tại cơ bản của vật chất là:

  • A.Phát triển.
  • B.Chuyển hóa từ dạng này sang dạng khác.
  • C.Vận động.
  • D.Phủ định.

Câu 22. (0,25 điểm)

Theo Ăngghen, hình thức vận động nào nói lên sự thay đổi vị trí của vật thể trong không gian?

  • A.Vận động cơ giới.
  • B.Vận động vật lý.
  • C.Vận động hóa.
  • D.Vận động sinh vật.

Câu 23. (0,25 điểm)

Theo Ăngghen, hình thức vận động nào nói lên sự tương tác của các phân tử, các hạt cơ bản?

  • A.Vận động cơ giới.
  • B.Vận động vật lý.
  • C.Vận động hóa.
  • D.Vận động sinh vật.

Câu 24. (0,25 điểm)

Theo Ăngghen, hình thức vận động nào nói lên sự tương tác của các nguyên tử, các quá trình hóa hợp và phân giải?

  • A.Vận động cơ giới.
  • B.Vận động vật lý.
  • C.Vận động hóa.
  • D.Vận động sinh vật.

Câu 25. (0,25 điểm)

Theo Ăngghen, hình thức vận động nào nói lên sự trao đổi chất giữa cơ thể sống với môi trường?

  • A.Vận động cơ giới.
  • B.Vận động vật lý.
  • C.Vận động hóa.
  • D.Vận động sinh vật.

Câu 26. (0,25 điểm)

Theo Ăngghen, hình thức vận động đặc trưng của con người và xã hội loài người là hình thức?

  • A.Vận động cơ giới.
  • B.Vận động vật lý.
  • C.Vận động xã hội.
  • D.Vận động sinh vật.

Câu 27. (0,25 điểm)

Hình thức nào là hình thức vận động đa dạng, phức tạp nhất trong thế giới vật chất?

  • A.Xã hội.
  • B.Các phản ứng hạt nhân.
  • C.Sự tiến hóa các loài.
  • D.Cả ba đáp án trên.

Câu 28. (0,25 điểm)

Lựa chọn mệnh đề phát biểu đúng trong số các mệnh đề được liệt kê sau đây:

  • A.Các hình thức vận động của vật chất tồn tại độc lập với nhau.
  • B.Các hình thức vận động của vật chất có thể chuyển hóa lẫn nhau.
  • C.Giữa các hình thức vận động của vật chất có tồn tại hình thức vận động trung gian.
  • D.Cả b và c.

Câu 29. (0,25 điểm)

Lựa chọn mệnh đề đúng trong số các mệnh đề được liệt kê dưới đây:

  • A.Trong một sự vật có thể tồn tại nhiều hình thức vận động.
  • B.Mỗi sự vật thường được đặc trưng bởi một hình thức vận động cao nhất mà nó có.
  • C.Hình thức vận động cao hơn có thể bao hàm trong nó những hình thức vận động thấp hơn.
  • D.Cả a, b, c.

Câu 30. (0,25 điểm)

Chọn phương án trả lời đúng nhất về không gian và thời gian:

  • A.Không gian là hình thức tồn tại của vật chất, còn thời gian là phương thức tồn tại của vật chất.
  • B.Không gian là phương thức tồn tại của vật chất, còn thời gian là hình thức tồn tại của vật chất.
  • C.Không gian và thời gian là những hình thức tồn tại cơ bản của vật chất.
  • D.Không gian và thời gian là những phương thức cơ bản của tồn tại vật chất.

Câu 31. (0,25 điểm)

Mọi dạng cụ thể của vật chất đều tồn tại ở một vị trí nhất định, có một quảng tính (chiều cao, chiều rộng, chiều dài) nhất định và tồn tại trong các mối tương quan nhất định (trước hay sau, trên hay dưới, bên phải hay bên trái, v.v…) với những dạng vật chất khác. Những hình thức tồn tại như vậy được gọi là gì?

  • A.Mối liên hệ.
  • B.Không gian.
  • C.Thời gian.
  • D.Vận động.

Câu 32. (0,25 điểm)

Bản chất của thế giới là vật chất, thế giới thống nhất ở tính vật chất. Điều đó thể hiện ở chỗ:

  • A.Chỉ có một thế giới duy nhất là thế giới vật chất.
  • B.Tất cả mọi sự vật, hiện tượng của thế giới chỉ là những hình thức biếu hiện đa dạng của vật chất với những mối liên hệ vật chất và tuân theo quy luật khách quan.
  • C.Thế giới vật chất tồn tại vĩnh viễn, vô hạn và vô tận.
  • D.Thể hiện ở cả a, b, c.

Câu 33. (0,25 điểm)

Theo Ph. Ăngghen, tính thống nhất vật chất của thế giới được chứng minh bởi:

  • A.Thực tiễn lịch sử.
  • B.Thực tiễn cách mạng.
  • C.Sự phát triển lâu dài của khoa học.
  • D.Sự phát triển lâu dài và khó khăn của triết học và khoa học tự nhiên.

Câu 34. (0,25 điểm)

Xác định quan điểm duy vật biện chứng trong số luận điểm sau:

  • A.Thế giới thống nhất ở tính tồn tại của nó.
  • B.Thế giới thống nhất ở nguồn gốc tính thần.
  • C.Thế giới thống nhất ở tính vật chất.
  • D.Thế giới thống nhất ở sự suy nghĩ về nó như là cái thống nhất.

Câu 35. (0,25 điểm)

Việc thừa nhận hay không thừa nhận tính thống nhất của thế giới có phải là sự khác nhau căn bản giữa chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm hay không?

  • A.Có.
  • B.Không.
  • C.Khác.
  • D.Không chắc chắn.

Câu 36. (0,25 điểm)

Theo quan điểm của triết học Mác – Lê nin, thuộc tính phản ánh là thuộc tính:

  • A.Riêng có ở con người.
  • B.Chỉ có ở các cơ thể sống.
  • C.Chỉ có ở vật chất vô cơ.
  • D.Phổ biến ở mọi tổ chức vật chất.

Câu 37. (0,25 điểm)

Sự tiến hóa của các hình thức phản ánh của vật là:

  • A.Quá trình tiến hóa – phát triển của các dạng vật chất giới tự nhiên.
  • B.Quá trình tiến hóa – phát triển của các giống loài sinh vật.
  • C.Quá trình tiến hóa – phát triển của thế giới.
  • D.Cả a, b, c.

Câu 38. (0,25 điểm)

Theo quan điểm của triết học Mác – Lê nin, ý thức là:

  • A.Một dạng tồn tại của vật chất.
  • B.Dạng vật chất đặc biệt mà người ta không thể dùng giác quan trực tiếp để cảm nhận.
  • C.Sự phản ánh tinh thần của con người về thế giới.
  • D.Cả a, b, c.

Câu 39. (0,25 điểm)

Theo quan điểm của triết học Mác-Lênin, ý thức là thuộc tính của dạng vật chất nào?

  • A.Dạng vật chất đặt biệt của vật chất do tạo hóa ban tặng cho con người.
  • B.Tất cả các dạng tồn tại vật chất.
  • C.Dạng vật chất sống có tổ chức cao đó là bộ não con người.
  • D.Dạng vật chất vô hình không xác định.

Câu 40. (0,25 điểm)

Khái quát nguồn của ý thức bao gồm:

  • A.Nguồn gốc tự nhiên và ngôn ngữ.
  • B.Nguồn gốc tự nhiên và xã hội.
  • C.Nguồn gốc lịch sử – xã hội và hoạt động của bộ não con người.
  • D.Cả b và c.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Trắc nghiệm Triết học Mác Lenin chương 2 - Chủ nghĩa duy vật biện chứng - Đề 2 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền