Bỏ qua tới nội dung

Triết học Mác - Lênin · Đại Học

Trắc nghiệm Triết học Mác Lenin chương 1 - Triết học và vai trò của triết học trong đời sống xã hội - Đề 1

32 câu35 phútSưu tầm2.500 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    32 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    32 câu · 0,31 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,31 điểm)

Hệ thống triết học nào quan niệm triết học là “yêu mến sự thông thái”?

  • A.Triết học Trung Quốc Cổ đại.
  • B.Triết học Ấn Độ cổ đại.
  • C.Triết học Hy Lạp cổ đại.
  • D.Triết học cổ điển Đức.

Câu 2. (0,31 điểm)

Hệ thống triết học nào quan niệm triết học là “chiêm ngưỡng”, hàm ý là tri thức dựa trên lý trí, là con đường suy nghĩ để dẫn dắt con người đến với lẽ phải.

  • A.Triết học Trung Quốc Cổ đại.
  • B.Triết học Ấn Độ cổ đại.
  • C.Triết học Hy Lạp cổ đại.
  • D.Triết học cổ điển Đức.

Câu 3. (0,31 điểm)

Hệ thống triết học nào quan niệm: “ Triết học là hệ thống quan điểm lý luận chung nhất về thế giới và vị trí con con người trong thế giới đó, là khoa học về những quy luật vận động, phát triển chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy”

  • A.Triết học Trung Quốc Cổ đại.
  • B.Triết học Ấn Độ cổ đại.
  • C.Triết học Mác – Lênin.
  • D.Triết học cổ điển Đức.

Câu 4. (0,31 điểm)

Điền thuật ngữ chính xác vào chỗ trống: “Triết học là hệ thống quan điểm ………về thế giới và vị trí con người trong thế giới đó, là khoa học về những quy luật vận động, phát triển chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy”

  • A.Lý luận chung nhất.
  • B.Lý luận.
  • C.Thực tiễn.
  • D.Kinh nghiệm.

Câu 5. (0,31 điểm)

Triết học bao gồm quan điểm chung nhất, những sự lý giải có luận chứng cho các câu hỏi chung của con người nên triết học bao gồm toàn bộ tri thức của nhân loại. Kết luận trên ứng với triết học thời kỳ nào?

  • A.Triết học cổ đại.
  • B.Triết học Phục Hưng.
  • C.Triết học Trung cổ Tây Âu.
  • D.Triết học Mác – Lênin.

Câu 6. (0,31 điểm)

Triết học ra đời từ mấy nguồn gốc?

  • A.2.
  • B.3.
  • C.4.
  • D.5.

Câu 7. (0,31 điểm)

Nguồn gốc ra đời của triết học?

  • A.Nguồn gốc nhận thức và nguồn gốc xã hội.
  • B.Nguồn gốc nhận thức, nguồn gốc xã hội và nguồn gốc giai cấp.
  • C.Nguồn gốc tự nhiên, nguồn gốc xã hội và nguồn gốc tư duy.
  • D.Nguồn gốc tự nhiên và nguồn gốc tư duy.

Câu 8. (0,31 điểm)

Trong xã hội có giai cấp, triết học:

  • A.Có tính giai cấp.
  • B.Không có tính giai cấp.
  • C.Chỉ triết học phương Tây mới có tính giai cấp.
  • D.Tùy từng học thuyết cụ thể.

Câu 9. (0,31 điểm)

Triết học tự nhiên đã được những thành tựu rực rỡ trong nền triết học nào?

  • A.Triết học Trung Quốc Cổ đại.
  • B.Triết học Ấn Độ cổ đại.
  • C.Triết học Hy Lạp cổ đại.
  • D.Triết học cổ điển Đức.

Câu 10. (0,31 điểm)

Điền thuật ngữ chính xác vào chỗ trống: “Triết học Mác xác định đối tượng nghiên cứu của mình là tiếp tục giải quyết mối quan hệ giữa tồn tại và tư duy, giữa vật chất và ý thức trên lập trường duy vật triệt để và nghiên cứu những ………..của tự nhiên, xã hội và tư duy”.

  • A.Quy luật chung nhất.
  • B.Quy luật đặc thù.
  • C.Quy luật.
  • D.Quy luật khoa học.

Câu 11. (0,31 điểm)

Thế giới quan bao gồm những thành phần chủ yếu nào?

  • A.Tri thức.
  • B.Niềm tin.
  • C.Lý tưởng.
  • D.Tất cả đáp án của câu này đều đúng.

Câu 12. (0,31 điểm)

Thành phần nào sau đây thuộc về thế giới quan?

  • A.Kinh tế.
  • B.Xã hội.
  • C.Chính trị.
  • D.Tri thức.

Câu 13. (0,31 điểm)

Thế giới quan bao gồm những hình thức cơ bản nào?

  • A.Thế giới quan tôn giáo.
  • B.Thế giới quan thần thoại.
  • C.Thế giới quan triết học.
  • D.Tất cả đáp án của câu này đều đúng.

Câu 14. (0,31 điểm)

Nội dung cơ bản của thế giới quan bao gồm:

  • A.Vũ trụ quan (triết học về giới tự nhiên).
  • B.Xã hội quan (triết học về xã hội).
  • C.Nhân sinh quan.
  • D.Cả a, b, c.

Câu 15. (0,31 điểm)

Hạt nhân chủ yếu của thế giới quan là gì?

  • A.Các quan điểm xã hội – chính trị.
  • B.Các quan điểm triết học.
  • C.Các quan điểm mỹ học.
  • D.Cả a, b, c.

Câu 16. (0,31 điểm)

Thế giới quan có ý nghĩa trên những phương diện nào?

  • A.Trên phương diện lý luận.
  • B.Trên phương diện thực tiễn.
  • C.Trên phương diện nhận định.
  • D.Cả a và b.

Câu 17. (0,31 điểm)

Thế giới quan khoa học dựa trên lập trường triết học nào?

  • A.Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.
  • B.Chủ nghĩa duy tâm khách quan.
  • C.Chủ nghĩa duy vật.
  • D.Tất cả đều đúng.

Câu 18. (0,31 điểm)

Vấn đề cơ bản của triết học là:

  • A.Quan hệ giữa tư duy với tồn tại và khả năng nhận thức của con người.
  • B.Quan hệ giữa vật chất với ý thức, tinh thần với tự nhiên và con người có khả năng nhận thức được thế giới không?
  • C.Quan hệ giữa vật chất với ý thức; tinh thần với tự nhiên; tư duy với tồn tại và con người có khả năng nhận thức được thế giới không?
  • D.Quan hệ giữa tư duy với tồn tại và khả năng nhận thức của loài vật.

Câu 19. (0,31 điểm)

Mặt thứ nhất vấn đề cơ bản của triết học là gì?

  • A.Vấn đề mối quan hệ giữa Trời và Đất.
  • B.Vấn đề mối quan hệ giữa vật chất và ý thức.
  • C.Vấn đề hiện sinh của con người.
  • D.Tất cả các đáp án trên.

Câu 20. (0,31 điểm)

Mặt thứ hai vấn đề cơ bản của triết học là gì?

  • A.Khả năng nhận thức của con người.
  • B.Khả năng cải tạo thế giới.
  • C.Khả năng quan sát của con người.
  • D.Tất cả các phương án trên.

Câu 21. (0,31 điểm)

Cơ sở để phân chia các trào lưu triết học thành chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm là:

  • A.Cách giải quyết mặt thứ hai của vấn đề cơ bản của triết học.
  • B.Cách giải quyết vấn đề cơ bản của triết học.
  • C.Cách giải quyết mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản trong triết học.
  • D.Quan điểm lý luận nhận thức.

Câu 22. (0,31 điểm)

Vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức là quan điểm của:

  • A.Duy vật.
  • B.Duy tâm.
  • C.Nhị nguyên.
  • D.Siêu hình.

Câu 23. (0,31 điểm)

Ý thức có trước, vật chất có sau, ý thức quyết định ý vật chất là quan điểm của:

  • A.Duy vật.
  • B.Duy tâm.
  • C.Nhị nguyên.
  • D.Siêu hình.

Câu 24. (0,31 điểm)

Vật chất và ý thức tồn tại độc lập, chúng không nằm trong quan hệ sản sinh, cũng không nằm trong quan hệ quyết định nhau, đây là quan điểm:

  • A.Duy vật.
  • B.Duy tâm.
  • C.Nhị nguyên.
  • D.Siêu hình.

Câu 25. (0,31 điểm)

Tư tưởng nhị nguyên là gì?

  • A.Thừa nhận thế giới bắt nguồn từ ý thức.
  • B.Thừa nhận thế giới vật chất có trước.
  • C.Thừa nhận thế giới xuất phát từ cả vật chất và ý thức.
  • D.Tất cả các phương án trên.

Câu 26. (0,31 điểm)

Chủ nghĩa duy vật chất phác trong khi thừa nhận tính thứ nhất của vật chất đã:

  • A.Đồng nhất vật chất với nguyên tử và khối lượng.
  • B.Đồng nhất vật chất với một hoặc một số chất cụ thể của vật chất.
  • C.Đồng nhất vật chất với vật thể.
  • D.Đồng nhất vật chất với hóa thạch.

Câu 27. (0,31 điểm)

Trong quá trình phát triển, chủ nghĩa duy tâm có mấy hình thức cơ bản?

  • A.2.
  • B.3.
  • C.4.
  • D.5.

Câu 28. (0,31 điểm)

Khi cho rằng: “ Tồn tại là được tri giác”, đây là quan điểm:

  • A.Duy tâm chủ quan.
  • B.Duy tâm khách quan.
  • C.Nhị nguyên.
  • D.Siêu hình.

Câu 29. (0,31 điểm)

Nguồn gốc của chủ nghĩa duy tâm?

  • A.Do hạn chế của nhận thức con người về thế giới.
  • B.Sự phân chia giai cấp và sự tách rời đối lập giữa lao động trí óc và lao động chân tay trong xã hội có giai cấp đối kháng.
  • C.Do sự hạn chế về khả năng của con người.
  • D.Cả a và b.

Câu 30. (0,31 điểm)

Quan điểm của chủ nghĩa duy vật về mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản của triết học?

  • A.Vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức.
  • B.Ý thức có trước, sinh ra và quyết định vật chất.
  • C.Không thể xác định vật chất và ý thức cái nào có trước cái nào, cái nào sinh ra cái nào và quyết định cái nào.
  • D.Vật chất và ý thức cùng xuất hiện đồng thời và có sự tác động qua lại ngang nhau.

Câu 31. (0,31 điểm)

Quan điểm của CNDV về mặt thứ hai của vấn đề cơ bản của triết học?

  • A.Cuộc sống con người sẽ đi về đâu?
  • B.Con người có khả năng nhận thức được thế giới không?
  • C.Con người hoàn toàn có khả năng nhận thức được thế giới.
  • D.Cả ba đáp án trên.

Câu 32. (0,31 điểm)

Theo quan điểm duy vật biện chứng, mọi sự vật, hiện tượng của thế giới đều:

  • A.Tồn tại trong sự tách rời tuyệt đối.
  • B.Tồn tại trong mối liên hệ phổ biến.
  • C.Không ngừng biến đổi, phát triển.
  • D.Cả b và c.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Trắc nghiệm Triết học Mác Lenin chương 1 - Triết học và vai trò của triết học trong đời sống xã hội - Đề 1 gồm 32 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền