Bỏ qua tới nội dung

Triết học Mác - Lênin · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập triết học Mác Lênin online - Đề #35

30 câu30 phútSưu tầm3.500 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Tìm quan niệm sai về Thực tiễn trong các quan niệm sau đây:

  • A.Thực tiễn là nguồn gốc của nhận thức vì qua thực tiễn bộc lộ các thuộc tính, mối liên hệ bản chất của đối tượng.
  • B.Thực tiễn là hoạt động vật chất do đó thực tiễn không cần gắn với lý luận.
  • C.Thực tiễn là cơ sở, động lực của nhận thức.
  • D.Thực tiễn là tiêu chuẩn để kiểm tra tính đúng đắn của chân lý.

Câu 2. (0,33 điểm)

Tìm câu thể hiện lập trường Duy vật về lịch sử trong các câu sau đây:

  • A.Quan hệ sản xuất là những quan hệ xã hội có tính pháp lý, quyết định mọi quan hệ xã hội khác.
  • B.Trong một cung điện, người ta suy nghĩ khác trong một túp lều tranh.
  • C.Xã hội là một tổ hợp các bộ phận được cấu thành và biến đổi một cách ngẫu nhiên.
  • D.Sự thịnh suy của mỗi dân tộc là do định mệnh chi phối.

Câu 3. (0,33 điểm)

Tìm câu thể hiện lập trường Duy tâm về lịch sử trong các câu sau:

  • A.Nhân tố kinh tế là nhân tố quyết định duy nhất trong lịch sử.
  • B.Vì cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng nên kiến trúc thượng tầng chỉ đóng vai trò thụ động trong sự phát triển lịch sử.
  • C.Quan hệ sản xuất là những quan hệ xã hội có tính vật chất quyết định mọi quan hệ xã hội khác.
  • D.Xã hội là một tổ hợp các bộ phận được cấu thành và biến đổi tuỳ theo ý muốn con người.

Câu 4. (0,33 điểm)

Tìm câu thể hiện lập trường Duy vật tầm thường trong các câu sau:

  • A.Dân dĩ thực vi thiên.
  • B.Do có được những lực lượng sản xuất mới, loài người thay đổi phương thức sản xuất của mình, đồng thời thay đổi tất cả những quan hệ xã hội của mình.
  • C.Trong tất cả những chuyển biến lịch sử thì chuyển biến về chính trị là chuyển biến quan trọng nhất, quyết định sự phát triển của lịch sử.
  • D.Nhân tố kinh tế là nhân tố quyết định duy nhất trong lịch sử.

Câu 5. (0,33 điểm)

Tìm yếu tố viết thừa về các yếu tố cấu thành Quan hệ sản xuất trong các câu sau:

  • A.Quan hệ thuê mướn nhân công.
  • B.Quan hệ về sở hữu tư liệu sản xuất.
  • C.Quan hệ về tổ chức quản lý.
  • D.Quan hệ phân phối sản phẩm lao động.

Câu 6. (0,33 điểm)

Tìm yếu tố viết sai về các bộ phận cấu thành Hình thái Kinh tế - xã hội dưới đây:

  • A.Lực lượng sản xuất
  • B.Cơ sở hạ tầng
  • C.Hoàn cảnh địa lý
  • D.Kiến trúc thượng tầng

Câu 7. (0,33 điểm)

Tìm câu viết sai về tính độc lập tương đối của Ý thức xã hội trong các câu sau:

  • A.Ý thức xã hội thường lạc hậu hơn so với Tồn tại xã hội.
  • B.Ý thức xã hội không phụ thuộc vào Tồn tại xã hội.
  • C.Ý thức xã hội có tính kế thừa trong sự phát triển.
  • D.Ý thức xã hội tác động trở lại Tồn tại xã hội.

Câu 8. (0,33 điểm)

Tìm câu viết sai về vai trò Lực lượng sản xuất trong một Hình thái kinh tế - xã hội:

  • A.Lực lượng sản xuất là nền tảng vật chất- kỹ thuật của xã hội.
  • B.Lực lượng sản xuất là nhân tố, xét đến cùng, quyết định sự hình thành và phát triển của mọi xã hội.
  • C.Lực lượng sản xuất thể hiện tính liên tục trong sự phát triển của xã hội loài người.
  • D.Lực lượng sản xuất tiêu biểu cho bộ mặt của xã hội ở mỗi giai đoạn phát triển.

Câu 9. (0,33 điểm)

Tìm câu bị viết sai về vai trò Quan hệ sản xuất trong một Hình thái kinh tế - xã hội:

  • A.Quan hệ sản xuất là quan hệ cơ bản, quyết định tất cả các quan hệ xã hội khác
  • B.Quan hệ sản xuất là cơ sở kinh tế của các hiện tượng xã hội
  • C.Quan hệ sản xuất thể hiện tính liên tục trong sự phát triển của xã hội loài người
  • D.Quan hệ sản xuất tiêu biểu cho bộ mặt của xã hội ở mỗi giai đoạn phát triển nhất định

Câu 10. (0,33 điểm)

Xác định quan niệm đúng trong các quan niệm về xã hội sau đây:

  • A.Xã hội là một tổng số những bộ phận rời rạc.
  • B.Xã hội là một tổng hợp có tính máy móc, ngẫu nhiên các yếu tố.
  • C.Xã hội là một chỉnh thể phức tạp, vận động và phát triển theo các quy luật khách quan.
  • D.Xã hội là một tổng thể được cấu thành chỉ bởi những con người sinh vật.

Câu 11. (0,33 điểm)

Luận điểm “Những thời đại kinh tế khác nhau không phải ở chỗ chúng sản xuất ra cái gì mà là ở chỗ chúng sản xuất bằng cách nào, với những tư liệu lao động nào” nhấn mạnh yếu tố nào trong các đáp án sau:

  • A.Công cụ lao động
  • B.Người lao động
  • C.Đối tượng lao động
  • D.Công cụ phụ trợ

Câu 12. (0,33 điểm)

Hãy chỉ ra nguyên nhân đúng và cơ bản nhất dẫn tới sự phân chia xã hội thành giai cấp trong các câu sau:

  • A.Nguyên nhân kinh tế.
  • B.Nguyên nhân chính trị.
  • C.Nguyên nhân năng lực bẩm sinh ở từng nhóm người.
  • D.Nguyên nhân nghề nghiệp khác nhau.

Câu 13. (0,33 điểm)

Tìm câu trả lời đúng nhất về cơ sở triết học của bệnh chủ quan duy ý chí trong các câu sau:

  • A.Chủ nghĩa duy vật tầm thường.
  • B.Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
  • C.Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.
  • D.Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

Câu 14. (0,33 điểm)

Hãy xác định ý kiến đúng nhất về chân lý trong các câu sau:

  • A.Chân lý là quan điểm được đa số ủng hộ.
  • B.Chân lý là quan điểm được mọi người trong cuộc họp bỏ phiếu tán thành.
  • C.Chân lý là một quan điểm được nhiều nhà khoa học thừa nhận.
  • D.Chân lý là một quan điểm được chứng minh trong thực tiễn là đúng.

Câu 15. (0,33 điểm)

Tìm câu không đúng nói về biểu hiện của bệnh chủ quan duy ý chí trong các câu sau:

  • A.Suy nghĩ và hành động nóng vội.
  • B.Chạy theo nguyện vọng chủ quan.
  • C.Không tính tới điều kiện và khả năng thực tế.
  • D.Luôn luôn tôn trọng quy luật khách quan.

Câu 16. (0,33 điểm)

Hãy chỉ ra một nguyên tắc sai trong việc phòng ngừa và khắc phục bệnh chủ quan duy ý chí ở các câu sau:

  • A.Nhìn thẳng vào sự thật, đánh giá đúng sự thật, nói rõ sự thật.
  • B.Tôn trọng và hành động theo quy luật khách quan.
  • C.Lấy dân làm gốc, lắng nghe nguyện vọng chính đáng của dân.
  • D.Lấy ý chí và nguyện vọng làm điểm xuất phát cho mọi chủ trương, kế hoạch công tác.

Câu 17. (0,33 điểm)

Hãy chỉ ra một câu thể hiện sự nhận thức sai về hoàn cảnh địa lý trong các câu sau:

  • A.Hoàn cảnh địa lý là một trong ba yếu tố cấu thành tồn tại xã hội.
  • B.Hoàn cảnh địa lý giữ vai trò quan trọng trong sự phát triển xã hội.
  • C.Hoàn cảnh địa lý là yếu tố thường xuyên, tất yếu của sự tồn tại và phát triển của xã hội.
  • D.Hoàn cảnh địa lý là nhân tố quyết định sự tồn tại và phát triển của xã hội loài người.

Câu 18. (0,33 điểm)

Hãy chỉ ra một nhận thức sai về vấn đề môi trường trong các câu sau:

  • A.Vấn đề môi trường phụ thuộc vào trình độ nhận thức của con người.
  • B.Vấn đề môi trường phụ thuộc vào năng lực vận dụng các quy luật tự nhiên.
  • C.Vấn đề môi trường phụ thuộc vào mật độ dân số.
  • D.Vấn đề môi trường không phụ thuộc vào trình độ sản xuất vật chất.

Câu 19. (0,33 điểm)

Hãy chỉ ra một nhận thức sai về vấn đề dân cư trong các câu sau:

  • A.Dân cư là điều kiện tất yếu, thường xuyên của sự phát triển xã hội.
  • B.Vấn đề dân cư diễn ra theo quy luật tự nhiên, nhưng bị điều chỉnh bởi quy luật xã hội.
  • C.Dân cư không giữ vai trò quyết định sự phát triển xã hội.
  • D.Vấn đề dân cư không phụ thuộc vào trình độ phát triển xã hội.

Câu 20. (0,33 điểm)

Tìm nhận định sai về giai đoạn nhận thức trực quan sinh động trong các câu sau:

  • A.Giai đoạn nhận thức trực quan sinh động là giai đoạn đầu tiên của quá trình nhận thức.
  • B.Giai đoạn nhận thức trực quan sinh động là giai đoạn phản ánh trực tiếp khách thể bằng các khái niệm.
  • C.Giai đoạn nhận thức trực quan sinh động là giai đoạn nhận thức đối tượng bằng các hình thức: cảm giác, tri giác, biểu tượng.
  • D.Giai đoạn nhận thức trực quan sinh động là giai đoạn chưa nhận thức được bản chất, quy luật của sự vật.

Câu 21. (0,33 điểm)

Tìm nhận định sai về tư duy trừu tượng trong các câu sau:

  • A.Giai đoạn nhận thức tiếp theo giai đoạn trực quan sinh động.
  • B.Giai đoạn nhận thức cao hơn dựa trên cơ sở những tài liệu do trực quan sinh động đem lại.
  • C.Giai đoạn phản ánh gián tiếp hiện thực nên có nguy cơ phản ánh sai lệch hiện thực.
  • D.Giai đoạn nhận thức bằng cảm giác, tri giác và suy luận.

Câu 22. (0,33 điểm)

Tìm câu giải thích chưa chính xác về Nguyên tắc Toàn diện trong các câu sau:

  • A.Nguyên tắc này đòi hỏi khi nhận thức sự vật phải xem xét tất cả các mặt, các mối liên hệ của nó.
  • B.Cơ sở lý luận của nguyên tắc này là Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến.
  • C.Phải xem xét sự vật trong tính toàn vẹn và phức tạp của nó.
  • D.Căn cứ của nguyên tắc này là tư duy của con người ở mỗi thời điểm đều có thể bao quát được hết mọi mặt phong phú của sự vật.

Câu 23. (0,33 điểm)

Tìm câu giải thích sai về Nguyên tắc Phát triển:

  • A.Cơ sở lý luận của nguyên tắc này là nguyên lý về sự phát triển.
  • B.Theo nguyên tắc này, cần vận dụng quy luật Lượng-chất để hiểu được cách thức phát triển của sự vật.
  • C.Theo nguyên tắc này cần phân đôi cái thống nhất và nhận thức các bộ phận đối lập của nó để hiểu được nguồn gốc và động lực phát triển của sự vật.
  • D.Theo nguyên tắc này ta chỉ cần liệt kê các giai đoạn vận động lịch sử mà sự vật đã trải qua là hiểu được thực chất sự phát triển của sự vật.

Câu 24. (0,33 điểm)

Tìm câu trả lời sai về phạm trù Kiến trúc thượng tầng:

  • A.Sự hình thành và phát triển của Kiến trúc thượng tầng là do cơ sở hạ tầng quyết định.
  • B.Đồng thời Kiến trúc thượng tầng còn có quan hệ kế thừa đối với một số yếu tố của kiến trúc thượng tầng của xã hội cũ.
  • C.Bất cứ sự biến đổi nào trong Kiến trúc thượng tầng cũng chỉ do nguyên nhân kinh tế.
  • D.Bản thân những yếu tố trong Kiến trúc thượng tầng cũng tác động lẫn nhau, gây ra những biến đổi nhất định của những yếu tố đó.

Câu 25. (0,33 điểm)

Tìm câu trả lời sai về vai trò của Cơ sở hạ tầng đối với Kiến trúc thượng tầng:

  • A.Cơ sở hạ tầng nào thì sinh ra Kiến trúc thượng tầng ấy.
  • B.Những biến đổi căn bản trong Cơ sở hạ tầng sớm hay muộn cũng sẽ dẫn tới sự biến đổi căn bản trong Kiến trúc thượng tầng.
  • C.Cơ sở hạ tầng cũ mất đi thì Kiến trúc thượng tầng tương ứng với nó sẽ mất theo ngay tức khắc.
  • D.Cũng có những yếu tố thuộc Kiến trúc thượng tầng cũ tồn tại dai dẳng sau khi Cơ sở kinh tế sinh ra nó không tồn tại.

Câu 26. (0,33 điểm)

Xác định quan niệm sai về Phủ định biện chứng trong các câu sau:

  • A.Là phủ định có tính kế thừa.
  • B.Là phủ định đồng thời cũng là sự khẳng định.
  • C.Là phủ định chấm dứt quá trình phát triển.
  • D.Là phủ định có tính khách quan, phổ biến

Câu 27. (0,33 điểm)

Xác định quan niệm sai về mối quan hệ giữa Cái Chung với Cái Riêng trong các câu sau:

  • A.Cái Chung chỉ tồn tại trong Cái Riêng, thông qua Cái Riêng mà biểu hiện sự tồn tại của mình.
  • B.Quan hệ giữa Cái Chung và Cái Riêng là quan hệ có tính chủ quan.
  • C.Quan hệ giữa Cái Chung và Cái Riêng là có tính phổ biến.
  • D.Cái Riêng là cái toàn bộ, phong phú hơn Cái chung, Cái chung là cái bộ phận, nhưng sâu sắc hơn Cái riêng.

Câu 28. (0,33 điểm)

Xác định quan niệm sai về mối quan hệ giữa Cái Chung với Cái Riêng trong các câu sau:

  • A.Cái Chung chỉ tồn tại trong Cái Riêng, thông qua Cái Riêng mà biểu hiện sự tồn tại của mình.
  • B.Quan hệ giữa Cái Chung và Cái Riêng là quan hệ có tính chủ quan.
  • C.Quan hệ giữa Cái Chung và Cái Riêng là có tính phổ biến.
  • D.Cái Riêng là cái toàn bộ, phong phú hơn Cái chung, Cái chung là cái bộ phận, nhưng sâu sắc hơn Cái riêng.

Câu 29. (0,33 điểm)

Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:

  • A.Triết học Mác là triết học tách rời giữa lý luận và thực tiễn.
  • B.Triết học Mác là triết học thống nhất giữa lý luận và thực tiễn.
  • C.Triết học Mác là triết học chỉ coi trọng thực tiễn.
  • D.Triết học Mác là triết học chỉ coi trọng lý luận.

Câu 30. (0,33 điểm)

Quan điểm:“Ý thức thật sự chỉ có tác dụng khi nó thông qua hoạt động thực tiễn của con người” thuộc về lập trường triết học nào dưới đây:

  • A.Triết học Mác là triết học tách rời giữa lý luận và thực tiễn.
  • B.Triết học Mác là triết học thống nhất giữa lý luận và thực tiễn.
  • C.Triết học Mác là triết học chỉ coi trọng thực tiễn.
  • D.Triết học Mác là triết học chỉ coi trọng lý luận.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập triết học Mác Lênin online - Đề #35 gồm 30 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền