Bỏ qua tới nội dung

Triết học Mác - Lênin · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập triết học Mác Lênin online - Đề #13

30 câu30 phútSưu tầm8.600 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Triết học Mác ra đời vào thời gian nào?

  • A.Những năm 20 của thế kỷ XIX
  • B.Những năm 30 của thế kỷ XIX.
  • C.Những năm 40 của thế kỷ XIX.
  • D.Những năm 50 của thế kỷ XIX.

Câu 2. (0,33 điểm)

Điều kiện kinh tế xã hội cho sự ra đời của triết học Mác - Lênin?

  • A.Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa được củng cố và phát triển.
  • B.Giai cấp vô sản ra đời và trở thành lực lượng chính trị - xã hội độc lập
  • C.Giai cấp tư sản đã trở nên bảo thủ.
  • D.A và B.

Câu 3. (0,33 điểm)

Triết học Mác ra đời trong điều kiện kinh tế - xã hội nào?

  • A.Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa đã trở thành phương thức sản xuất thống trị.
  • B.Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa mới xuất hiện.
  • C.Chủ nghĩa tư bản đã trở thành chủ nghĩa đế quốc.
  • D.Cả a, b, c

Câu 4. (0,33 điểm)

Nguồn gốc lý luận trực tiếp của triết học Mác là gì?

  • A.Chủ nghĩa duy vật Khai sáng Pháp
  • B.Triết học cổ điển Đức
  • C.Kinh tế chính trị cổ điển Anh
  • D.Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp và Anh

Câu 5. (0,33 điểm)

Khẳng định nào sau đây là sai?

  • A.Triết học Mác là sự kết hợp phép biện chứng của Hêghen và chủ nghĩa duy vật của Phoi-ơ-bắc
  • B.Triết học Mác có sự thống nhất giữa phương pháp biện chứng và thế giới quan duy vật.
  • C.Triết học Mác kế thừa và cải tạo phép biện chứng của Hêghen trên cơ sở duy vật.

Câu 6. (0,33 điểm)

Khẳng định nào sau đây là đúng?

  • A.Trong triết học Mác, phép biện chứng và chủ nghĩa duy vật thống nhất với nhau.
  • B.Triết học Mác là sự kết hợp phép biện chứng của Hêghen với chủ nghĩa duy vật của Phoi-ơ-bắc
  • C.Trong triết học Mác, phép biện chứng tách rời với chủ nghĩa duy vật.

Câu 7. (0,33 điểm)

Đâu là nguồn gốc lý luận của chủ nghĩa Mác?

  • A.Kinh tế chính trị cổ điển Anh
  • B.Kinh tế chính trị cổ điển Đức
  • C.Chủ nghĩa duy vật tự phát thời kỳ cổ đại
  • D.Khoa học tự nhiên thế kỷ XVII - XVIII.

Câu 8. (0,33 điểm)

Đâu là nguồn gốc lý luận của chủ nghĩa Mác?

  • A.Tư tưởng xã hội phương Đông cổ đại
  • B.Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp và Anh
  • C.Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII - XVIII ở Tây Âu.
  • D.Phép biện chứng tự phát trong triết học Hy Lạp cổ đại.

Câu 9. (0,33 điểm)

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về tác động của khoa học tự nhiên nửa đầu thế kỷ XIX đối với phương pháp tư duy siêu hình, luận điểm nào sau đây là đúng.

  • A.Khoa học tự nhiên nửa đầu thế kỷ XIX phù hợp với phương pháp tư duy siêu hình.
  • B.Khoa học tự nhiên nửa đầu thế kỷ XIX làm bộc lộ tính hạn chế và sự bất lực của phương pháp tư duy siêu hình trong việc nhận thức thế giới
  • C.KHTN khẳng định vai trò tích cực của phương pháp tư duy siêu hình

Câu 10. (0,33 điểm)

Những phát minh của khoa học tự nhiên nửa đầu thế kỷ XIX đã cung cấp cơ sở tri thức khoa học cho sự phát triển cái gì?

  • A.Phát triển phương pháp tư duy siêu hình
  • B.Phát triển phép biện chứng tự phát
  • C.Phát triển tính thần bí của phép biện chứng duy tâm
  • D.Phát triển tư duy biện chứng thoát khỏi tính tự phát thời kỳ cổ đại và thoát khỏi cái vỏ thần bí của phép biện chứng duy tâm.

Câu 11. (0,33 điểm)

Ba phát minh lớn nhất của khoa học tự nhiên làm cơ sở khoa học tự nhiên cho sự ra đời tư duy biện chứng duy vật đầu thế kỷ XIX là những phát minh nào?

  • A.(1) Thuyết mặt trời làm trung tâm vũ trụ của Côpécních, (2) định luật bảo toàn khối lượng của Lômônôxốp, (3) học thuyết tế bào.
  • B.(1) Định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng, (2) học thuyết tế bào, (3) học thuyết tiến hoá của Đácuyn.
  • C.(1) Phát hiện ra nguyên tử, 2) phát hiện ra điện tử, 3) định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng.

Câu 12. (0,33 điểm)

Về mặt triết học, định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng chứng minh cho quan điểm nào?

  • A.Quan điểm siêu hình phủ nhận sự vận động.
  • B.Quan điểm duy tâm phủ nhận sự vận động là khách quan.
  • C.Quan điểm biện chứng duy vật thừa nhận sự chuyển hoá lẫn nhau của giới tự nhiên vô cơ.

Câu 13. (0,33 điểm)

Ba phát minh trong khoa học tự nhiên: định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng, học thuyết tế bào, học thuyết tiến hoá chứng minh thế giới vật chất có tính chất gì?

  • A.Tính chất tách rời tĩnh tại của thế giới vật chất.
  • B.Tính chất biện chứng của sự vận động và phát triển của thế giới vật chất.
  • C.Tính chất không tồn tại thực của thế giới vật chất.

Câu 14. (0,33 điểm)

Phát minh nào trong khoa học tự nhiên nửa đầu thế kỷ XIX vạch ra nguồn gốc tự nhiên của con ngươì, chống lại quan điểm tôn giáo?

  • A.Học thuyết tế bào.
  • B.Học thuyết tiến hóa.
  • C.Định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng.

Câu 15. (0,33 điểm)

Phát minh nào trong khoa học tự nhiên nửa đầu thế kỷ XIX vạch ra sự thống nhất giữa thế giới động vật và thực vật?

  • A.Học thuyết tế bào.
  • B.Học thuyết tiến hoá.
  • C.Định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng.

Câu 16. (0,33 điểm)

Khẳng định nào sau đây là đúng

  • A.Triết học Mác ra đời vào giữa thế kỷ XIX là một tất yếu lịch sử.
  • B.Triết học Mác ra đời do thiên tài của Mác và Ăngghen.
  • C.Triết học Mác ra đời hoàn toàn ngẫu nhiên.
  • D.Triết học Mác ra đời thực hiện mục đích đã được định trước.

Câu 17. (0,33 điểm)

Cho biết năm sinh, năm mất và nơi sinh của Mác

  • A.1818 - 1883, ở Béc-linh
  • B.1818 - 1884, ở thành phố Tơ-re-vơ tỉnh Ranh
  • C.1817 - 1883, ở thành phố Tơ-re-vơ, tỉnh Ranh
  • D.1818 - 1883, ở thành phố Tơ-re-vơ, tỉnh Ranh

Câu 18. (0,33 điểm)

Khi học ở Béc-linh về triết học, Mác đứmg trên quan điểm nào?

  • A.Triết học duy vật biện chứng
  • B.Triết học duy vật siêu hình
  • C.Triết học duy tâm của Hêghen
  • D.Triết học kinh viện của tôn giáo.

Câu 19. (0,33 điểm)

Khi học ở Béc-linh, Mác tham gia hoạt động trong trào lưu triết học nào?

  • A.Phái Hêghen già (phái bảo thủ)
  • B.Phái Hêghen trẻ (phái cấp tiến)
  • C.Không tham gia vào phái nào.

Câu 20. (0,33 điểm)

Vào năm 1841, Mác coi nhiệm vụ của triết học phải phục vụ cái gì?

  • A.Phục vụ cuộc đấu tranh của giai cấp vô sản.
  • B.Phục vụ chế độ xã hội hiện tại
  • C.Phục vụ cuộc đấu tranh cho sự nghiệp giải phóng con người.

Câu 21. (0,33 điểm)

Vào năm 1841, trong tư tưởng của Mác có mâu thuẫn gì?

  • A.Mâu thuẫn giữa chủ nghĩa duy tâm triết học với tinh thần dân chủ cách mạng và vô thần.
  • B.Mâu thuẫn giữa chủ nghĩa duy tâm triết học với tinh thần cách mạng vô sản
  • C.Cả a và b.

Câu 22. (0,33 điểm)

Ph. Ăngghen sinh năm nào, ở đâu và mất năm nào?

  • A.1819 - 1895, ở thành phố Bác-men
  • B.1820 - 1895, ở thành Béc-linh
  • C.1820 - 1895, ở thành phố Bác-men.
  • D.1821 - 1895, ở thành phố Bác-men.

Câu 23. (0,33 điểm)

Vào những năm 30 của thế kỷ XIX Ph. Ăngghen đã tham gia vào nhóm triết học nào, ở đâu?

  • A.Phái Hêghen già, ở Béc-linh.
  • B.Phái Hêghen trẻ, ở Béc-linh.
  • C.Hêghen già, ở Bác-men.
  • D.Hêghen trẻ, ở Bác-men.

Câu 24. (0,33 điểm)

Vào năm 1841 - 1842, về mặt triết học Ph. Ăngghen đứng trên lập trường triết học nào?

  • A.Chủ nghĩa duy vật.
  • B.Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.
  • C.Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

Câu 25. (0,33 điểm)

Vào năm 1841 - 1842, Ph. Ăngghen đã nhận thấy mâu thuẫn gì trong triết học của Hêghen?

  • A.Mâu thuẫn giữa phương pháp biện chứng và hệ thống duy tâm.
  • B.Mâu thuẫn giữa tính cách mạng và tính bảo thủ trong triết học Hêghen.
  • C.Mâu thuẫn giữa phương pháp siêu hình và hệ thống duy tâm.

Câu 26. (0,33 điểm)

Tác phẩm nào đánh dấu việc hoàn thành bước chuyển từ lập trường triết học duy tâm sang lập trường triết học duy vật của Mác?

  • A.Nhận xét bản chỉ thị mới nhất về chế độ kiểm duyệt của Phổ.
  • B.Góp phần phê phán triết học pháp quyền của Hêghen.
  • C.Góp phần phê phán triết học pháp quyền của Hêghen. Lời nói đầu.

Câu 27. (0,33 điểm)

Tác phẩm nào của Mác và Ăngghen đánh dấu sự hoàn thành về cơ bản triết học Mác nói riêng và chủ nghĩa Mác nói chung?

  • A.Hệ tư tưởng Đức
  • B.Tuyên ngôn của Đảng cộng sản.
  • C.Sự khốn cùng của triết học
  • D.Luận cương về Phoi-ơ-bắc.

Câu 28. (0,33 điểm)

Tác phẩm "Tư bản" do ai viết?

  • A.C. Mác.
  • B.Ph. Ăngghen
  • C.C. Mác và Ph. Ăngghen

Câu 29. (0,33 điểm)

Tác phẩm "Chống Đuyrinh" là của tác giả nào và viết vào năm nào?

  • A.C. Mác, vào 1876 - 1878
  • B.Ph. Ăngghen, vào 1876 - 1878.
  • C.C. Mác và Ph. Ăngghen, vào 1877 - 1878.
  • D.Ph. Ăngghen, vào 1877 - 1878

Câu 30. (0,33 điểm)

Luận điểm sau là của ai và trong tác phẩm nào: "Các nhà triết học đã chỉ giải thích thế giới bằng nhiều cách khác nhau, song vấn đề là cải tạo thế giới".

  • A.Của Ph. Ăngghen, trong tác phẩm "Biện chứng của tự nhiên".
  • B.Của C. Mác, trong tác phẩm "Luận cương về Phoi-ơ-bắc".
  • C.Của Lênin, trong tác phẩm "Bút ký triết học".

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập triết học Mác Lênin online - Đề #13 gồm 30 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền