Triết học Mác - Lênin · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập triết học Mác Lênin online - Chương 3 - Đề #56
25 câu30 phútSưu tầm1.100 lượt làm
- Giải thích từng câu
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
25 câu trắc nghiệm một lựa chọn
25 câu · 0,4 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm và xem giải thích từng câu.
I
Câu 1. (0,4 điểm)
Theo Ph. Ăngghen, bộ lạc là hình thức cộng đồng người phát triển từ:
- A.Thị tộc có quan hệ hôn nhân.
- B.Thị tộc có cùng huyết thống.
- C.Sự liên kết của nhiều thị tộc có cùng huyết thống.
- D.Các thị tộc khác nhau về nguồn gốc.
Câu 2. (0,4 điểm)
Đặc điểm cơ bản về kinh tế của bộ lạc là gì?
- A.Chế độ tư hữu về đất đai.
- B.Chế độ công hữu về đất đai và công cụ sản xuất.
- C.Chế độ sở hữu tư nhân về công cụ sản xuất.
- D.Sự phân công lao động rõ rệt.
Câu 3. (0,4 điểm)
Trong quá trình phát triển, một bộ lạc có thể:
- A.Chỉ tách ra thành các bộ lạc khác.
- B.Chỉ hợp nhất với các bộ lạc khác.
- C.Tách ra thành các bộ lạc khác hoặc hợp nhất giữa nhiều bộ lạc.
- D.Giữ nguyên trạng mà không thay đổi.
Câu 4. (0,4 điểm)
Bộ tộc hình thành khi:
- A.Xã hội chưa có sự phân chia giai cấp.
- B.Xã hội có sự phân chia thành giai cấp.
- C.Các thị tộc liên kết với nhau.
- D.Các bộ lạc có cùng huyết thống liên kết.
Câu 5. (0,4 điểm)
Điểm khác biệt cơ bản giữa thị tộc và bộ lạc so với bộ tộc là gì?
- A.Thị tộc và bộ lạc bao gồm những người không có quan hệ huyết thống.
- B.Thị tộc và bộ lạc bao gồm những người có cùng huyết thống.
- C.Bộ tộc có lãnh thổ không ổn định.
- D.Bộ tộc không có tên gọi riêng.
Câu 6. (0,4 điểm)
Yếu tố nào sau đây không phải là đặc trưng chủ yếu của bộ tộc?
- A.Có tên gọi riêng.
- B.Có lãnh thổ riêng, mang tính ổn định.
- C.Có một ngôn ngữ thống nhất.
- D.Mối liên hệ cộng đồng phát triển cao.
Câu 7. (0,4 điểm)
Hình thức cộng đồng người phát triển cao nhất từ trước đến nay là:
- A.Thị tộc.
- B.Bộ lạc.
- C.Bộ tộc.
- D.Dân tộc.
Câu 8. (0,4 điểm)
Khái niệm dân tộc (nation) theo nghĩa rộng được dùng để chỉ:
- A.Các dân tộc thiểu số trong một quốc gia.
- B.Cộng đồng tộc người.
- C.Các quốc gia, dân tộc trên thế giới.
- D.Các bộ lạc khác nhau.
Câu 9. (0,4 điểm)
Đặc trưng cơ bản của dân tộc là:
- A.Một cộng đồng người không ổn định.
- B.Một cộng đồng người ổn định trên một lãnh thổ thống nhất.
- C.Một cộng đồng người không có ngôn ngữ chung.
- D.Một cộng đồng người không có nền kinh tế thống nhất.
Câu 10. (0,4 điểm)
Yếu tố nào sau đây là đặc trưng cơ bản của dân tộc?
- A.Huyết thống.
- B.Ngôn ngữ.
- C.Tôn giáo.
- D.Nghề nghiệp.
Câu 11. (0,4 điểm)
Trong một quốc gia, dân tộc, ngôn ngữ chung được sử dụng:
- A.Chỉ dành cho các dân tộc thiểu số.
- B.Chỉ dành cho các dân tộc đa số.
- C.Cho tất cả các cộng đồng tộc người.
- D.Tùy thuộc vào từng vùng miền.
Câu 12. (0,4 điểm)
Yếu tố nào ngày càng được tăng cường trong quá trình phát triển từ thị tộc, bộ lạc đến dân tộc?
- A.Huyết thống.
- B.Kinh tế.
- C.Tôn giáo.
- D.Văn hóa.
Câu 13. (0,4 điểm)
Vấn đề nào được các nước đặc biệt quan tâm trong bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế?
- A.Tự do hóa thương mại.
- B.Chủ quyền kinh tế quốc gia.
- C.Phát triển văn hóa.
- D.Hợp tác quốc phòng.
Câu 14. (0,4 điểm)
Văn hóa của một cộng đồng dân tộc được ví như:
- A.Một dòng sông.
- B.Một bộ gen, căn cước.
- C.Một ngọn núi.
- D.Một khu rừng.
Câu 15. (0,4 điểm)
Trong bối cảnh hội nhập quốc tế, các quốc gia, dân tộc cần:
- A.Hòa tan văn hóa dân tộc vào thế giới.
- B.Bảo vệ và phát triển văn hóa dân tộc.
- C.Xây dựng một nền văn hóa mới hoàn toàn.
- D.Loại bỏ các yếu tố văn hóa truyền thống.
Câu 16. (0,4 điểm)
Đặc trưng nào của dân tộc - quốc gia giúp phân biệt với dân tộc - tộc người?
- A.Có chung ngôn ngữ.
- B.Có chung lãnh thổ.
- C.Có một nhà nước và pháp luật thống nhất.
- D.Có chung văn hóa.
Câu 17. (0,4 điểm)
Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, dân tộc là hình thức cộng đồng người gắn liền với:
- A.Xã hội không có giai cấp.
- B.Xã hội nguyên thủy.
- C.Xã hội có giai cấp, có nhà nước và các thể chế chính trị.
- D.Xã hội phong kiến phân quyền.
Câu 18. (0,4 điểm)
Ở châu Âu, dân tộc hình thành theo hai phương thức chủ yếu, gắn liền với sự hình thành và phát triển của:
- A.Chế độ phong kiến.
- B.Chủ nghĩa xã hội.
- C.Chủ nghĩa tư bản.
- D.Chế độ chiếm hữu nô lệ.
Câu 19. (0,4 điểm)
Đặc điểm nổi bật của sự hình thành dân tộc Việt Nam là:
- A.Gắn liền với sự phát triển của chủ nghĩa tư bản.
- B.Gắn liền với nhu cầu dựng nước và giữ nước, đấu tranh chống ngoại xâm.
- C.Dựa trên sự đồng hóa các dân tộc khác.
- D.Diễn ra muộn hơn so với các nước phương Tây.
Câu 20. (0,4 điểm)
Mối quan hệ giữa giai cấp và dân tộc là:
- A.Giai cấp có sau dân tộc.
- B.Dân tộc và giai cấp có vai trò như nhau.
- C.Giai cấp có trước dân tộc hàng nghìn năm.
- D.Giai cấp quyết định sự tồn tại của dân tộc.
Câu 21. (0,4 điểm)
Trong một thời đại lịch sử, mỗi dân tộc đều do:
- A.Một tôn giáo đại diện.
- B.Một giai cấp đại diện.
- C.Một đảng phái chính trị đại diện.
- D.Một tổ chức quốc tế đại diện.
Câu 22. (0,4 điểm)
Áp bức dân tộc có nguồn gốc từ:
- A.Sự khác biệt về văn hóa.
- B.Sự khác biệt về ngôn ngữ.
- C.Áp bức giai cấp.
- D.Sự khác biệt về tôn giáo.
Câu 23. (0,4 điểm)
Theo Hồ Chí Minh, điều kiện tiên quyết để giải phóng dân tộc là:
- A.Phát triển kinh tế.
- B.Đặt dưới sự lãnh đạo của giai cấp công nhân và thực hiện cách mạng xã hội chủ nghĩa.
- C.Hòa nhập với các nước phát triển.
- D.Xây dựng quân đội hùng mạnh.
Câu 24. (0,4 điểm)
Trong thời đại đế quốc chủ nghĩa, cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc có vai trò:
- A.Không đáng kể.
- B.Hết sức to lớn đối với sự nghiệp cách mạng của giai cấp vô sản.
- C.Chỉ liên quan đến các nước thuộc địa.
- D.Chỉ mang tính chất địa phương.
Câu 25. (0,4 điểm)
V.I. Lênin kêu gọi giai cấp vô sản và các dân tộc bị áp bức:
- A.Đoàn kết lại để chống lại chủ nghĩa tư bản.
- B.Hợp tác với các nước đế quốc.
- C.Xây dựng một thế giới không biên giới.
- D.Tự giải quyết các vấn đề của mình.
Đáp án và lời giải
Nộp bài để xem đáp án và giải thích từng câu, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập triết học Mác Lênin online - Chương 3 - Đề #56 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ, kèm giải thích từng câu.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 22/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án và giải thích từng câu.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
