Bỏ qua tới nội dung

Triết học Mác - Lênin · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập triết học Mác Lênin online - Chương 2 - Đề #47

25 câu30 phútSưu tầm3.400 lượt làm

  • Giải thích từng câu
  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    25 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    25 câu · 0,4 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm và xem giải thích từng câu.

I

Câu 1. (0,4 điểm)

Theo triết học Mác - Lênin, hình thức vận động nào được coi là cơ bản nhất, đặc trưng cho mỗi kết cấu vật chất?

  • A.Hình thức vận động cao nhất.
  • B.Hình thức vận động trung gian.
  • C.Hình thức vận động cơ bản nhất định.
  • D.Tất cả các hình thức vận động đều như nhau.

Câu 2. (0,4 điểm)

Chủ nghĩa cơ giới đã mắc phải sai lầm gì trong việc lý giải thế giới?

  • A.Đánh đồng mọi hình thức vận động thành vận động sinh học.
  • B.Phủ nhận sự tồn tại của các hình thức vận động khác nhau.
  • C.Quy mọi hình thức vận động phức tạp thành hình thức vận động giản đơn (cơ học).
  • D.Coi con người như một thực thể siêu nhiên.

Câu 3. (0,4 điểm)

Chủ nghĩa Đácuyn xã hội (Darwin) có sai lầm cơ bản nào?

  • A.Giải thích đúng về sự tiến hóa của xã hội loài người.
  • B.Hạ thấp con người xuống hàng con vật.
  • C.Thể hiện quan điểm khách quan, khoa học về xã hội.
  • D.Đề cao vai trò của đấu tranh giai cấp trong xã hội.

Câu 4. (0,4 điểm)

Theo triết học duy vật biện chứng, đứng im (tĩnh) có đặc điểm gì?

  • A.Tuyệt đối và vĩnh viễn.
  • B.Tương đối và tạm thời.
  • C.Không tồn tại.
  • D.Chỉ xảy ra trong một số lĩnh vực nhất định.

Câu 5. (0,4 điểm)

Đâu là một kết luận đúng về mối quan hệ giữa vận động và đứng im?

  • A.Vận động và đứng im hoàn toàn độc lập với nhau.
  • B.Đứng im là phủ định của vận động.
  • C.Vận động bao hàm sự đứng im tương đối.
  • D.Vận động và đứng im đều là tuyệt đối.

Câu 6. (0,4 điểm)

Theo Ph. Ăngghen, vận động riêng biệt có xu hướng như thế nào?

  • A.Chuyển thành hỗn loạn.
  • B.Chuyển thành cân bằng.
  • C.Chuyển thành tĩnh tại tuyệt đối.
  • D.Chuyển thành vận động toàn bộ.

Câu 7. (0,4 điểm)

Điều gì chứng thực cho hình thức tồn tại thực sự của vật chất?

  • A.Vận động vĩnh viễn.
  • B.Đứng im tương đối.
  • C.Sự thay đổi liên tục.
  • D.Sự tác động qua lại.

Câu 8. (0,4 điểm)

Quan điểm nào sau đây thể hiện sự biện chứng trong nhận thức về vận động và đứng im?

  • A.Chỉ tập trung vào tính tuyệt đối của vận động.
  • B.Chỉ tập trung vào tính tương đối của đứng im.
  • C.Nghiên cứu sự vận động và đứng im của sự vật trong quan điểm lịch sử, cụ thể.
  • D.Phủ nhận sự tồn tại của đứng im.

Câu 9. (0,4 điểm)

Quan niệm của phép biện chứng duy vật về vận động của vật chất đòi hỏi điều gì trong nhận thức và thực tiễn?

  • A.Xem xét sự vật, hiện tượng một cách tĩnh tại.
  • B.Xem xét sự vật, hiện tượng trong quá trình vận động.
  • C.Áp đặt các hình thức vận động từ bên ngoài vào sự vật, hiện tượng.
  • D.Phủ nhận các hình thức vận động vốn có của sự vật, hiện tượng.

Câu 10. (0,4 điểm)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng khẳng định điều gì về không gian và thời gian?

  • A.Không gian và thời gian là những khái niệm chủ quan.
  • B.Không gian và thời gian là những hình thức tồn tại khách quan của vật chất.
  • C.Không gian và thời gian là những phạm trù siêu hình.
  • D.Không gian và thời gian không liên quan đến vật chất.

Câu 11. (0,4 điểm)

Thời gian được định nghĩa như thế nào trong triết học duy vật biện chứng?

  • A.Hình thức tồn tại của vật chất xét về mặt quảng tính.
  • B.Hình thức tồn tại của vật chất xét về mặt độ dài diễn biến, sự kế tiếp của các quá trình.
  • C.Một phạm trù chủ quan do con người tạo ra.
  • D.Một khái niệm không thể xác định.

Câu 12. (0,4 điểm)

V.I. Lênin đã khẳng định điều gì về mối quan hệ giữa vật chất, không gian và thời gian?

  • A.Không gian và thời gian tồn tại độc lập với vật chất.
  • B.Vật chất tồn tại bên ngoài không gian và thời gian.
  • C.Không có gì ngoài vật chất đang vận động và vật chất đang vận động không thể vận động ở đâu ngoài không gian và thời gian.
  • D.Vật chất chỉ tồn tại trong không gian, không cần thời gian.

Câu 13. (0,4 điểm)

Tính chất của không gian và sự biến đổi của nó gắn liền với điều gì?

  • A.Ý thức của con người.
  • B.Các quy luật khách quan.
  • C.Tính chất và sự biến đổi của thời gian.
  • D.Tất cả các yếu tố trên.

Câu 14. (0,4 điểm)

Thuyết tương đối của Albert Einstein đã chứng minh điều gì về không gian và thời gian?

  • A.Không gian và thời gian là tuyệt đối và bất biến.
  • B.Không gian và thời gian có tính khả biến, phụ thuộc vào tốc độ, khối lượng và trường hấp dẫn.
  • C.Không gian và thời gian là những khái niệm chủ quan.
  • D.Không gian và thời gian không tồn tại.

Câu 15. (0,4 điểm)

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, quan niệm nào sau đây về không gian và thời gian là đúng đắn?

  • A.Không gian và thời gian là những hình thức trực quan tiên nghiệm.
  • B.Không gian và thời gian là sự sắp xếp các cảm giác của con người.
  • C.Không gian và thời gian là vô tận, xét về cả phạm vi lẫn tính chất.
  • D.Không gian và thời gian là những khái niệm chủ quan do con người tạo ra.

Câu 16. (0,4 điểm)

Quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về không gian và thời gian là cơ sở lý luận để đấu tranh chống lại điều gì?

  • A.Quan niệm duy tâm chủ quan.
  • B.Quan niệm siêu hình tách rời không gian và thời gian với vật chất vận động.
  • C.Cả A và B đều đúng.
  • D.Cả A và B đều sai.

Câu 17. (0,4 điểm)

Trong quan niệm về sự thống nhất của thế giới, điều gì phải được thừa nhận làm tiền đề?

  • A.Sự tồn tại của ý thức.
  • B.Sự tồn tại của vật chất.
  • C.Sự tồn tại của thế giới.
  • D.Sự tồn tại của Thượng đế.

Câu 18. (0,4 điểm)

Theo nghĩa chung nhất, tồn tại là gì?

  • A.Phạm trù dùng để chỉ tính có thực của thế giới xung quanh con người.
  • B.Phạm trù dùng để chỉ tính không thực của thế giới.
  • C.Phạm trù dùng để chỉ sự hư vô.
  • D.Phạm trù dùng để chỉ sự không tồn tại.

Câu 19. (0,4 điểm)

Điểm khác nhau cơ bản giữa quan niệm duy vật và duy tâm về tính thống nhất của thế giới là gì?

  • A.Duy vật thừa nhận, duy tâm phủ nhận tính thống nhất của thế giới.
  • B.Duy tâm thừa nhận, duy vật phủ nhận tính thống nhất của thế giới.
  • C.Duy vật cho rằng cơ sở của sự thống nhất là ở tính vật chất, duy tâm cho rằng cơ sở là ở ý thức.
  • D.Duy vật và duy tâm đều thừa nhận cơ sở của sự thống nhất là ở ý thức.

Câu 20. (0,4 điểm)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng khẳng định bản chất của thế giới là gì?

  • A.Thế giới là một tập hợp các ý niệm.
  • B.Thế giới là một thực thể tinh thần.
  • C.Thế giới là vật chất, thống nhất ở tính vật chất.
  • D.Thế giới là hỗn hợp giữa vật chất và tinh thần.

Câu 21. (0,4 điểm)

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, thế giới vật chất có đặc tính nào?

  • A.Do Thượng đế sáng tạo ra.
  • B.Tồn tại khách quan, có trước và độc lập với ý thức con người.
  • C.Phụ thuộc vào ý thức con người.
  • D.Có giới hạn về không gian và thời gian.

Câu 22. (0,4 điểm)

Đâu là một biểu hiện của mối quan hệ vật chất thống nhất giữa mọi bộ phận của thế giới?

  • A.Chúng đều là những dạng cụ thể của vật chất.
  • B.Chúng đều là sản phẩm của vật chất.
  • C.Chúng cùng chịu sự chi phối của những quy luật khách quan, phổ biến.
  • D.Cả A, B và C đều đúng.

Câu 23. (0,4 điểm)

Thế giới vật chất có những đặc tính nào?

  • A.Do một lực lượng siêu nhiên tạo ra.
  • B.Tồn tại vĩnh viễn, vô hạn và vô tận.
  • C.Tĩnh tại và không biến đổi.
  • D.Luôn tuân theo ý muốn chủ quan của con người.

Câu 24. (0,4 điểm)

Theo triết học Mác - Lênin, ý thức có vai trò gì?

  • A.Quyết định sự tồn tại và phát triển của thế giới vật chất.
  • B.Chỉ là sự phản ánh thụ động thế giới khách quan.
  • C.Có thể cải biến thế giới vật chất trên cơ sở nắm vững những thuộc tính khách quan của các dạng vật chất và những quy luật vận động.
  • D.Không có vai trò gì đối với thế giới vật chất.

Câu 25. (0,4 điểm)

Ý thức là gì theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

  • A.Một dạng vật chất đặc biệt.
  • B.Sự phản ánh thế giới khách quan vào bộ óc con người.
  • C.Năng lực tư duy bẩm sinh của con người.
  • D.Cảm giác của con người.

Đáp án và lời giải

Nộp bài để xem đáp án và giải thích từng câu, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập triết học Mác Lênin online - Chương 2 - Đề #47 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ, kèm giải thích từng câu.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 22/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án và giải thích từng câu.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền