Bỏ qua tới nội dung

Triết học Mác - Lênin · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập triết học Mác Lênin online - Chương 1 - Đề #41

25 câu30 phútSưu tầm2.500 lượt làm

  • Giải thích từng câu
  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    25 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    25 câu · 0,4 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm và xem giải thích từng câu.

I

Câu 1. (0,4 điểm)

Theo triết học Mác-Lênin, triết học có vai trò gì trong đời sống xã hội?

  • A.Trang bị tri thức cơ bản về triết học.
  • B.Đấu tranh chống lại các luận điểm sai trái.
  • C.Củng cố niềm tin vào bản chất khoa học và cách mạng.
  • D.Cả A, B và C đều đúng.

Câu 2. (0,4 điểm)

Triết học ra đời vào khoảng thời gian nào?

  • A.Thế kỷ VIII đến thế kỷ VI trước Công nguyên.
  • B.Thế kỷ VI đến thế kỷ VIII trước Công nguyên.
  • C.Thế kỷ IX đến thế kỷ VII trước Công nguyên.
  • D.Thế kỷ VII đến thế kỷ IX trước Công nguyên.

Câu 3. (0,4 điểm)

Triết học là hình thức tư duy lý luận đầu tiên thay thế cho hình thức nào?

  • A.Tư duy khoa học.
  • B.Tư duy huyền thoại và tôn giáo.
  • C.Tư duy chính trị.
  • D.Tư duy kinh tế.

Câu 4. (0,4 điểm)

Nguồn gốc nhận thức của triết học bắt nguồn từ đâu?

  • A.Nhu cầu tự nhiên nhận thức thế giới.
  • B.Tín ngưỡng nguyên thủy.
  • C.Tư duy huyền thoại.
  • D.Cả A, B và C.

Câu 5. (0,4 điểm)

Điều kiện nào sau đây KHÔNG phải là điều kiện ra đời của triết học?

  • A.Xã hội có sự phân công lao động.
  • B.Xuất hiện giai cấp.
  • C.Chế độ cộng sản nguyên thủy phát triển.
  • D.Tư hữu về tư liệu sản xuất được luật định.

Câu 6. (0,4 điểm)

Ai là người đầu tiên sử dụng thuật ngữ "triết gia" (philosophos)?

  • A.Socrates.
  • B.Plato.
  • C.Aristotle.
  • D.Heraclitus.

Câu 7. (0,4 điểm)

Trong xã hội cổ đại, triết học đóng vai trò như thế nào?

  • A.Một khoa học độc lập.
  • B.Dạng nhận thức lý luận tổng hợp.
  • C.Một hệ tư tưởng chính trị.
  • D.Một công cụ tôn giáo.

Câu 8. (0,4 điểm)

Chữ "triết" trong tiếng Hán có nghĩa là gì?

  • A.Chiêm ngưỡng.
  • B.Yêu mến sự thông thái.
  • C.Tìm kiếm chân lý.
  • D.Truy tìm bản chất.

Câu 9. (0,4 điểm)

Thuật ngữ Dar'sana trong triết học Ấn Độ có nghĩa gốc là gì?

  • A.Thông thái.
  • B.Chiêm ngưỡng.
  • C.Chân lý.
  • D.Lẽ phải.

Câu 10. (0,4 điểm)

Theo Bách khoa thư Britannica, triết học là gì?

  • A.Sự xem xét lý tính, trừu tượng và có phương pháp về thực tại.
  • B.Hệ thống tri thức về những nguyên tắc cơ bản của tồn tại.
  • C.Hình thái đặc biệt của ý thức xã hội về thế giới.
  • D.Hạt nhân của thế giới quan.

Câu 11. (0,4 điểm)

Đâu không phải là nội dung chủ yếu trong các định nghĩa về triết học?

  • A.Triết học là một hình thái ý thức xã hội.
  • B.Triết học giải thích mọi hiện tượng để tìm ra quy luật phổ biến.
  • C.Triết học là công cụ để giải thích kinh tế.
  • D.Triết học là hạt nhân của thế giới quan.

Câu 12. (0,4 điểm)

Triết học Mác-Lênin khác với các khoa học khác ở điểm nào?

  • A.Tính đặc thù của đối tượng nghiên cứu.
  • B.Tính đặc thù của phương pháp nghiên cứu.
  • C.Tính khái quát cao dựa trên trừu tượng hóa sâu sắc.
  • D.Cả B và C.

Câu 13. (0,4 điểm)

Trong lịch sử, đối tượng của triết học là gì?

  • A.Các quan hệ phổ biến và quy luật chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy.
  • B.Các vấn đề chính trị.
  • C.Các vấn đề kinh tế.
  • D.Các vấn đề văn hóa.

Câu 14. (0,4 điểm)

Ai là người được S. Hawking đánh giá là nhà triết học vĩ đại nhất, coi toàn bộ kiến thức của loài người thuộc lĩnh vực của họ?

  • A.Plato.
  • B.Aristotle.
  • C.Kant.
  • D.Hegel.

Câu 15. (0,4 điểm)

Ở Tây Âu thời trung cổ, triết học trở thành...

  • A.Nền tảng của khoa học tự nhiên.
  • B.Công cụ của chính trị.
  • C.Nô tì của thần học.
  • D.Cơ sở của đạo đức.

Câu 16. (0,4 điểm)

Nhân vật nào được V.I. Lênin đánh giá cao vì đóng góp vào sự phát triển chủ nghĩa duy vật trước C. Mác?

  • A.Các nhà duy vật Anh thế kỷ XVII-XVIII.
  • B.Các nhà duy vật Pháp thế kỷ XVII-XVIII.
  • C.Kant.
  • D.Hegel.

Câu 17. (0,4 điểm)

Đối tượng nghiên cứu của triết học Mác là gì?

  • A.Giải quyết mối quan hệ giữa tồn tại và tư duy.
  • B.Nghiên cứu quy luật của tự nhiên.
  • C.Nghiên cứu quy luật của xã hội.
  • D.Cả A, B và C.

Câu 18. (0,4 điểm)

Thế giới quan là gì?

  • A.Hệ thống tri thức của con người.
  • B.Hệ thống quan điểm của con người về thế giới.
  • C.Hệ thống tình cảm của con người.
  • D.Hệ thống niềm tin của con người.

Câu 19. (0,4 điểm)

Ai là người đầu tiên sử dụng khái niệm "thế giới quan" (Weltanschauung)?

  • A.Hegel.
  • B.Kant.
  • C.Goethe.
  • D.Ranke.

Câu 20. (0,4 điểm)

Thành phần nào KHÔNG thuộc thế giới quan?

  • A.Tri thức.
  • B.Niềm tin.
  • C.Kinh nghiệm cá nhân.
  • D.Lý tưởng.

Câu 21. (0,4 điểm)

Đâu là hình thức thế giới quan KHÔNG được đề cập trong tài liệu?

  • A.Thế giới quan tôn giáo.
  • B.Thế giới quan khoa học.
  • C.Thế giới quan triết học.
  • D.Thế giới quan nghệ thuật.

Câu 22. (0,4 điểm)

Điều gì sau đây là hạt nhân lý luận của thế giới quan?

  • A.Khoa học.
  • B.Kinh nghiệm.
  • C.Triết học.
  • D.Tôn giáo.

Câu 23. (0,4 điểm)

Theo Ph. Ăngghen, những ai phỉ báng triết học nhiều nhất lại là...

  • A.Những nhà khoa học tự nhiên.
  • B.Những người tôn giáo.
  • C.Những kẻ nô lệ của tàn tích thông tục hóa.
  • D.Những người làm chính trị.

Câu 24. (0,4 điểm)

Vấn đề cơ bản của triết học là gì?

  • A.Mối quan hệ giữa vật chất và ý thức.
  • B.Mối quan hệ giữa con người và tự nhiên.
  • C.Mối quan hệ giữa lý trí và tình cảm.
  • D.Mối quan hệ giữa khoa học và tôn giáo.

Câu 25. (0,4 điểm)

Theo tài liệu, triết học có vai trò gì đối với thế giới quan?

  • A.Triết học quyết định thế giới quan của mỗi người.
  • B.Triết học là một bộ phận của thế giới quan.
  • C.Triết học chi phối thế giới quan.
  • D.Cả B và C.

Đáp án và lời giải

Nộp bài để xem đáp án và giải thích từng câu, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập triết học Mác Lênin online - Chương 1 - Đề #41 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ, kèm giải thích từng câu.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 22/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án và giải thích từng câu.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền