Khác
Vật lý 2
28 câu45 phútSưu tầm7.200 lượt làm
- Giải thích từng câu
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
28 câu trắc nghiệm một lựa chọn
28 câu · 0,36 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm và xem giải thích từng câu.
I
Câu 1. (0,36 điểm)
Hệ thức nào sau đây biểu diễn đúng mối quan hệ giữa áp suất chất khí theo mô hình động học phân tử?
- A.p = (2/3) * m * n * v^2
- B.p = (1/3) * m * μ * v^2
- C.p = (3/2) * m * μ * v^2
- D.p = m * μ * v^2
Câu 2. (0,36 điểm)
Một bình kín chứa 14g một chất khí. Khi đun nóng đến 127°C, áp suất trong bình là 16,6.10^5 N/m². Chất khí đó là gì?
- A.Oxygen
- B.Nitrogen
- C.Helium
- D.Hydrogen
Câu 3. (0,36 điểm)
Trong các trạng thái, lực liên kết giữa các phân tử ở thể khí so với thể lỏng và rắn như thế nào?
- A.Rất yếu so với ở thể lỏng và thể rắn
- B.Rất lớn so với ở thể lỏng và thể rắn
- C.Rất yếu so với ở thể rắn và lớn hơn so với thể lỏng
- D.Rất lớn so với ở thể rắn và bằng so với thể lỏng
Câu 4. (0,36 điểm)
Khi quan sát tia nắng Mặt Trời chiếu qua cửa sổ, ta thấy các hạt bụi chuyển động không ngừng. Đây là hiện tượng gì?
- A.Chuyển động Brown
- B.Chuyển động rơi tự do
- C.Chuyển động điều hòa
- D.Chuyển động li tâm
Câu 5. (0,36 điểm)
Hệ thức nào sau đây là đúng theo định luật Boyle?
- A.p1V2 = p2V1
- B.p/V = hằng số
- C.V/p = hằng số
- D.pV = hằng số
Câu 6. (0,36 điểm)
Theo thuyết động học phân tử chất khí, điều gì xảy ra khi các phân tử khí chuyển động càng nhanh?
- A.Nhiệt độ chất khí càng cao
- B.Nhiệt độ chất khí càng thấp
- C.Kích thước đáng kể so với khoảng cách giữa chúng
- D.Luôn dao động quanh vị trí cân bằng cố định
Câu 7. (0,36 điểm)
Hiện tượng nào sau đây không thể hiện rõ thuyết động học phân tử?
- A.Không khí nóng thì nổi lên cao, không khí lạnh chìm xuống trong bầu khí quyển
- B.Mùi nước hoa lan tỏa trong một căn phòng kín
- C.Chuyển động hỗn loạn của các hạt phấn hoa trong nước yên lặng
- D.Khi vật hấp thụ ánh sáng, các electron trong nguyên tử chuyển động nhanh hơn
Câu 8. (0,36 điểm)
Cho một khối khí lí tưởng xác định thực hiện các đẳng quá trình biến đổi. Đồ thị nào sau đây không biểu diễn quá trình đẳng nhiệt?
- A.Hình 1 (P-V)
- B.Hình 2 (P-T)
- C.Hình 3 (V-T)
- D.Hình 4 (V-P)
Câu 9. (0,36 điểm)
Phương trình nào sau đây không phải là phương trình trạng thái của khí lí tưởng cho một khối khí xác định?
- A.(p1V1)/T1 = (p2V2)/T2
- B.pV = (m/M)RT
- C.pV/T = R*N_A
- D.pV = nRT
Câu 10. (0,36 điểm)
Áp suất của chất khí lên thành bình chứa có nguồn gốc từ đâu?
- A.Do các phân tử khí va chạm vào nhau
- B.Do các phân tử khí đẩy nhau
- C.Do các phân tử khí va chạm vào nhau và không va chạm vào thành bình chứa
- D.Do các phân tử khí va chạm vào nhau và va chạm vào thành bình chứa
Câu 11. (0,36 điểm)
Quá trình nào sau đây là đẳng áp đối với một khối lượng khí xác định?
- A.Nhiệt độ không đổi, thể tích tăng
- B.Nhiệt độ không đổi, thể tích giảm
- C.Nhiệt độ tăng, thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ
- D.Nhiệt độ tăng, thể tích tăng tỉ lệ nghịch với nhiệt độ
Câu 12. (0,36 điểm)
Trên đồ thị V-T, hai đường đẳng áp của cùng một lượng khí được biểu diễn. Thông tin nào sau đây là đúng?
- A.p1 > p2
- B.p1 < p2
- C.p1 = p2
- D.p1 ≥ p2
Câu 13. (0,36 điểm)
Một xilanh thẳng đứng chứa không khí ở 17°C. Khi nung nóng đến 47°C, pittông nâng lên một đoạn là bao nhiêu?
- A.2,5 cm
- B.4,1 cm
- C.3 cm
- D.4,7 cm
Câu 14. (0,36 điểm)
Nồi áp suất có van an toàn diện tích 1 cm². Để van mở, cần đun đến nhiệt độ nào?
- A.117 °C
- B.390 °C
- C.17 °C
- D.87 °C
Câu 15. (0,36 điểm)
Khi nén khí trong xilanh bằng cách ấn pittông từ từ, thông số nào của khí thay đổi?
- A.Nhiệt độ khí giảm
- B.Áp suất khí tăng
- C.Áp suất khí giảm
- D.Khối lượng khí tăng
Câu 16. (0,36 điểm)
Một bóng thám không có thể tăng bán kính lên tới 10m. Tính bán kính khi bơm khí vào bóng?
- A.2,12 m
- B.2,71 m
- C.3,56 m
- D.1,78 m
Câu 17. (0,36 điểm)
Động năng trung bình của mỗi phân tử khí được xác định bằng hệ thức nào?
- A.Wa = (2/3)kT
- B.Wa = (3/2)kT
- C.Wa = kT
- D.Wa = 2kT
Câu 18. (0,36 điểm)
Một khối khí lí tưởng chiếm thể tích 2 m³ ở áp suất 3.10^6 Pa. Tính nội năng của khối khí đó.
- A.9.10^6 J
- B.3.10^2 J
- C.6.10^4 J
- D.10^8 J
Câu 19. (0,36 điểm)
Một thợ lặn nổi lên mặt nước quá nhanh gây ra bệnh giảm áp. Điều nào sau đây đúng?
- A.Áp suất giảm làm bọt khí Nitơ nở ra gây tắc mạch.
- B.Áp suất người thợ lặn phải chịu ở độ sâu 25 m là 2,45.10^5 Pa.
- C.Khi nổi lên mặt nước, áp suất bằng áp suất khí quyển 1,013.10^5 Pa.
- D.Cả A, B và C đều đúng.
Câu 20. (0,36 điểm)
Trong thí nghiệm Boyle-Mariotte, điều nào sau đây là đúng?
- A.Nén khí, giữ nguyên nhiệt độ, ghi giá trị thể tích và áp suất, lặp lại.
- B.Công thức liên hệ áp suất và thể tích là p = 23/V.
- C.Lượng khí dùng trong thí nghiệm là 8.10^-4 mol.
- D.Thí nghiệm này chứng minh định luật Boyle.
Câu 21. (0,36 điểm)
Một khối khí thực hiện chu trình biến đổi. Áp suất tại trạng thái 2 là bao nhiêu?
- A.2.10^5 Pa.
- B.4 lít.
- C.30,3K.
- D.Chu trình biểu diễn trong hệ toạ độ (p,T).
Câu 22. (0,36 điểm)
Nhiệt độ của một mol khí lí tưởng trong bình kín tăng từ 12°C lên 297°C. Điều nào sau đây là đúng?
- A.Tốc độ chuyển động nhiệt của các phân tử tăng lên 24,75 lần.
- B.Áp suất khí tăng lên 2 lần.
- C.Động năng tịnh tiến trung bình của mỗi phân tử khí ở 12°C xấp xỉ 5,9.10^-21 J.
- D.Nội năng của khối khí ở 297°C xấp xỉ 7,1 J.
Câu 23. (0,36 điểm)
Thí nghiệm khảo sát sự phụ thuộc của áp suất theo nhiệt độ tuyệt đối. Giá trị của p/T xấp xỉ bao nhiêu?
- A.3
- B.332
- C.331
- D.2
Câu 24. (0,36 điểm)
Ở điều kiện tiêu chuẩn, khối lượng riêng của khí hydrogen là 9,00.10^-2 kg/m³. Giá trị trung bình của bình phương tốc độ là bao nhiêu?
- A.3
- B.33,6
- C.3,36
- D.6
Câu 25. (0,36 điểm)
Khi chưa đóng cửa, nhiệt độ trong ô tô là 25°C. Sau khi đóng cửa, nhiệt độ là 55°C. Phần trăm số mol khí thoát ra là bao nhiêu?
- A.9,15
- B.91,5
- C.1,5
- D.55
Câu 26. (0,36 điểm)
Trong 96g khí Hydrozen có X.10^25 phân tử. Giá trị của X bằng bao nhiêu?
- A.2
- B.8,9
- C.2,89
- D.6,02
Câu 27. (0,36 điểm)
Ở một độ cao nhất định, áp suất là 30,6 kPa, nhiệt độ là 17°C. Mật độ phân tử bằng bao nhiêu lần 10^24?
- A.7
- B.65
- C.7,65
- D.6
Câu 28. (0,36 điểm)
Một lượng khí thể tích 240 cm³ bị giam trong xilanh. Tính lực nén tác dụng lên píttông?
- A.1
- B.10
- C.100
- D.0
Đáp án và lời giải
Nộp bài để xem đáp án và giải thích từng câu, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Vật lý 2 gồm 28 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ, kèm giải thích từng câu.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 22/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án và giải thích từng câu.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
