Bỏ qua tới nội dung

Khác

Từ 176 đến 200

25 câu45 phútSưu tầm4.900 lượt làm

  • Giải thích từng câu
  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    25 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    25 câu · 0,4 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm và xem giải thích từng câu.

I

Câu 1. (0,4 điểm)

Đối với đấu thầu rộng rãi qua mạng, khi Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia đánh giá một số nội dung "không đạt", Tổ chuyên gia có được phép sửa đổi kết quả đánh giá này thành "đạt" không?

  • A.Được phép sửa đổi nếu nhà thầu cung cấp đầy đủ hồ sơ bổ sung.
  • B.Được phép sửa đổi nếu có sự đồng ý của chủ đầu tư.
  • C.Không được phép sửa đổi.
  • D.Chỉ được phép sửa đổi đối với các tiêu chí không quan trọng.

Câu 2. (0,4 điểm)

Quy trình 02 trong đánh giá E-HSDT (Hồ sơ dự thầu điện tử) áp dụng cho loại gói thầu nào?

  • A.Gói thầu xây lắp áp dụng phương pháp "giá đánh giá".
  • B.Gói thầu dịch vụ tư vấn áp dụng phương pháp "giá thấp nhất".
  • C.Gói thầu mua sắm hàng hóa áp dụng phương pháp "giá thấp nhất" và các nhà thầu E-HSDT đều không có bất kỳ ưu đãi nào.
  • D.Gói thầu hỗn hợp áp dụng phương pháp "giá đánh giá".

Câu 3. (0,4 điểm)

Trong trường hợp nào, chủ đầu tư được yêu cầu gia hạn hiệu lực của hồ sơ dự thầu và bảo đảm dự thầu?

  • A.Khi có yêu cầu từ phía nhà thầu.
  • B.Khi cần gia hạn để tiếp tục đánh giá hồ sơ dự thầu trước khi hết hạn hiệu lực của hồ sơ dự thầu.
  • C.Khi nhà thầu xếp hạng tiếp theo được mời vào thương thảo hợp đồng.
  • D.Khi có sự thay đổi về chính sách đấu thầu.

Câu 4. (0,4 điểm)

Trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, nếu Tổ chuyên gia phát hiện nhà thầu đính kèm tệp tin có thiết lập mật khẩu, thì cần xử lý như thế nào?

  • A.Yêu cầu nhà thầu cung cấp mật khẩu để xem xét, đánh giá.
  • B.Tự động loại bỏ tệp tin đó khỏi quá trình đánh giá.
  • C.Yêu cầu nhà thầu nộp lại tệp tin không có thiết lập mật khẩu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia để xem xét, đánh giá.
  • D.Báo cáo sự việc lên cơ quan quản lý cấp trên để xin ý kiến chỉ đạo.

Câu 5. (0,4 điểm)

Theo quy định tại Thông tư số 79/2025/TT-BTC, thời điểm bắt đầu và kết thúc chào giá trực tuyến theo quy trình rút gọn phải tuân thủ điều kiện gì?

  • A.Bắt đầu và kết thúc đều phải ngoài giờ hành chính.
  • B.Bắt đầu không bắt buộc trong giờ hành chính, nhưng kết thúc phải trong giờ hành chính.
  • C.Bắt đầu và kết thúc không bắt buộc trong giờ hành chính.
  • D.Bắt đầu phải trong giờ hành chính, nhưng kết thúc không bắt buộc trong giờ hành chính.

Câu 6. (0,4 điểm)

Đối với gói thầu chào giá trực tuyến rút gọn, nhà thầu phải xác nhận về việc chấp thuận được trao hợp đồng trong thời gian tối đa bao lâu kể từ ngày chủ đầu tư mời nhà thầu xác nhận trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia?

  • A.01 ngày làm việc.
  • B.03 ngày làm việc.
  • C.05 ngày làm việc.
  • D.07 ngày làm việc.

Câu 7. (0,4 điểm)

Trong gói thầu chào giá trực tuyến rút gọn, nếu nhà thầu từ chối hoặc không xác nhận về việc chấp thuận được trao hợp đồng trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, điều gì sau đây KHÔNG đúng?

  • A.Công khai tên nhà thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
  • B.Khóa tài khoản của nhà thầu trong thời hạn 06 tháng kể từ ngày hệ thống ghi nhận việc từ chối.
  • C.Khóa chức năng chào giá trực tuyến trong thời hạn 06 tháng kể từ ngày chủ đầu tư công khai tên nhà thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
  • D.Bị đánh giá về uy tín trong việc tham dự thầu.

Câu 8. (0,4 điểm)

Chào giá trực tuyến theo quy trình thông thường thường được áp dụng cho loại gói thầu nào?

  • A.Gói thầu mua sắm hàng hóa thông dụng, đơn giản.
  • B.Gói thầu xây lắp.
  • C.Gói thầu dịch vụ tư vấn.
  • D.Gói thầu dịch vụ phi tư vấn thông dụng, đơn giản.

Câu 9. (0,4 điểm)

Nhà thầu phải thực hiện xác nhận về việc chấp thuận được trao hợp đồng trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia đối với hình thức lựa chọn nhà thầu qua mạng nào?

  • A.Đấu thầu rộng rãi.
  • B.Chào hàng cạnh tranh.
  • C.Chào giá trực tuyến theo quy trình rút gọn.
  • D.Tất cả các hình thức trên.

Câu 10. (0,4 điểm)

Trong chào giá trực tuyến rút gọn, kể từ lượt chào giá thứ hai, giá chào của nhà thầu không được thấp hơn giá thấp nhất hiển thị trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia là bao nhiêu %?

  • A.80%.
  • B.85%.
  • C.90%.
  • D.95%.

Câu 11. (0,4 điểm)

Đối với chào giá trực tuyến rút gọn, giá trị bảo đảm dự thầu tối đa là bao nhiêu?

  • A.1% giá gói thầu.
  • B.3% giá gói thầu.
  • C.5% giá gói thầu.
  • D.Không yêu cầu về bảo đảm dự thầu.

Câu 12. (0,4 điểm)

Đối với gói thầu áp dụng chào giá trực tuyến theo quy trình thông thường, nếu nhà thầu được mời tham gia chào giá trực tuyến nhưng từ chối, thì xử lý thế nào?

  • A.Đề xuất về tài chính của nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt.
  • B.Nhà thầu sẽ bị loại và bị khóa tài khoản trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia trong vòng 06 tháng.
  • C.Hồ sơ dự thầu của nhà thầu sẽ tiếp tục được đánh giá về tài chính căn cứ theo hồ sơ dự thầu đã nộp trước thời điểm đóng thầu.
  • D.Cả A và B đều đúng.

Câu 13. (0,4 điểm)

Mua sắm trực tuyến được áp dụng đối với hàng hoá, dịch vụ của gói thầu thuộc dự toán mua sắm với giá gói thầu có hạn mức tối đa là bao nhiêu?

  • A.100 triệu đồng.
  • B.300 triệu đồng.
  • C.500 triệu đồng.
  • D.1 tỷ đồng.

Câu 14. (0,4 điểm)

Trong mua sắm tập trung áp dụng đấu thầu rộng rãi, hợp đồng điện tử có thể được ký kết giữa các đối tượng nào?

  • A.Đơn vị mua sắm tập trung và các nhà thầu trúng thầu (trong trường hợp không ký thỏa thuận khung).
  • B.Đơn vị có nhu cầu mua sắm với các nhà thầu trúng thầu (trong trường hợp đơn vị mua sắm tập trung ký thỏa thuận khung với nhà thầu trúng thầu).
  • C.Cả A và B đều đúng.
  • D.Cả A và B đều sai.

Câu 15. (0,4 điểm)

Hiện nay, Việt Nam đã mở cửa thị trường mua sắm chính phủ (đấu thầu) trong những hiệp định nào?

  • A.Hiệp định CPTPP.
  • B.Hiệp định EVFTA.
  • C.Hiệp định UKVFTA.
  • D.Cả ba hiệp định trên.

Câu 16. (0,4 điểm)

Số lượng các nước thành viên Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ Xuyên Thái Bình Dương (CPTPP) ký kết hiệp định ban đầu là bao nhiêu nước?

  • A.8 nước.
  • B.9 nước.
  • C.11 nước.
  • D.12 nước.

Câu 17. (0,4 điểm)

Trong các hiệp định dưới đây, hiệp định nào không có quy định về các trường hợp chỉ định thầu?

  • A.Hiệp định CPTPP.
  • B.Hiệp định EVFTA.
  • C.Hiệp định UKVFTA.
  • D.Hiệp định RCEP.

Câu 18. (0,4 điểm)

Hoạt động nào sau đây không thuộc phạm vi điều chỉnh của Nghị định số 95/2020/NĐ-CP?

  • A.Mua sắm thiết bị văn phòng.
  • B.Thuê dịch vụ tư vấn.
  • C.Thuê quyền sử dụng đất.
  • D.Mua sắm vật tư y tế.

Câu 19. (0,4 điểm)

Theo các hiệp định mà Việt Nam đã mở cửa thị trường mua sắm chính phủ (đấu thầu), nhà thầu nước ngoài được tham gia đấu thầu tại Việt Nam trong trường hợp nào?

  • A.Tất cả các gói thầu.
  • B.Chỉ gói thầu ODA.
  • C.Gói thầu thuộc phạm vi điều chỉnh của hiệp định.
  • D.Gói thầu có giá trị lớn, phức tạp.

Câu 20. (0,4 điểm)

Theo quy định tại Nghị định số 95/2020/NĐ-CP, đấu thầu nội khối là gì?

  • A.Đấu thầu mà chỉ có nhà thầu nội khối được tham dự.
  • B.Đấu thầu cho các dự án trong khối CPTPP.
  • C.Đấu thầu giữa các nước thành viên EVFTA, UKVFTA.
  • D.Đấu thầu trong nước.

Câu 21. (0,4 điểm)

Theo quy định tại Nghị định số 09/2022/NĐ-CP, cơ quan mua sắm phải tổ chức đấu thầu nội khối, trừ trường hợp nào?

  • A.Không có nhà thầu trong nước tham gia.
  • B.Giá gói thầu quá lớn.
  • C.Người có thẩm quyền xét thấy cần tổ chức đấu thầu quốc tế để mang lại hiệu quả cao hơn cho dự án, gói thầu.
  • D.Hàng hóa thuộc gói thầu quá phức tạp mà nhà thầu trong nước không đáp ứng được.

Câu 22. (0,4 điểm)

Theo Thông tư số 21/2022/TT-BKHĐT, khi nào được đưa ra yêu cầu về nhân sự chủ chốt trong gói thầu dịch vụ phi tư vấn?

  • A.Trong mọi trường hợp.
  • B.Khi giá gói thầu lớn.
  • C.Chỉ khi dịch vụ có yếu tố đặc thù, phức tạp cần thiết phải có nhân sự có hiểu biết, nhiều kinh nghiệm đảm nhận.
  • D.Khi có yêu cầu của nhà thầu.

Câu 23. (0,4 điểm)

Gói thầu mua thuốc là loại gói thầu nào?

  • A.Gói thầu mua sắm hàng hóa.
  • B.Gói thầu cung cấp dịch vụ phi tư vấn.
  • C.Gói thầu hỗn hợp.
  • D.Gói thầu xây lắp.

Câu 24. (0,4 điểm)

Đàm phán giá được áp dụng trong trường hợp nào sau đây?

  • A.Mua vật tư tiêu hao.
  • B.Mua thuốc, thiết bị y tế, vật tư xét nghiệm chỉ có 01 hoặc 02 hãng sản xuất.
  • C.Mua hàng hóa chỉ có 01 hãng sản xuất.
  • D.Mua hàng hóa chỉ có 01 hoặc 02 hãng sản xuất.

Câu 25. (0,4 điểm)

Thời gian có hiệu lực thi hành của Luật số 90/2025/QH15 là khi nào?

  • A.Từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
  • B.Từ ngày 04 tháng 8 năm 2025.
  • C.Từ ngày 08 tháng 8 năm 2025.
  • D.Tất cả các đáp án trên đều sai.

Đáp án và lời giải

Nộp bài để xem đáp án và giải thích từng câu, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Từ 176 đến 200 gồm 25 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ, kèm giải thích từng câu.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 22/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án và giải thích từng câu.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.