Bỏ qua tới nội dung

Khác

Từ 101 đến 126

26 câu45 phútSưu tầm1.500 lượt làm

  • Giải thích từng câu
  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    26 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    26 câu · 0,38 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm và xem giải thích từng câu.

I

Câu 1. (0,38 điểm)

Đối với gói thầu mua sắm tập trung áp dụng lựa chọn nhà thầu căn cứ khối lượng mời thầu, danh sách phê duyệt nhà thầu trúng thầu bao gồm những gì?

  • A.Danh sách chính (nhà thầu xếp thứ nhất) và danh sách dự bị (nhà thầu xếp thứ 2 trở đi).
  • B.Danh sách chính (nhà thầu xếp thứ nhất) và danh sách nhà thầu không đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.
  • C.Danh sách các nhà thầu đáp ứng yêu cầu về năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu.
  • D.Danh sách chính (nhà thầu xếp thứ nhất và nhà thầu xếp thứ 2) và danh sách dự bị (nhà thầu xếp thứ 3 trở đi).

Câu 2. (0,38 điểm)

Đối với hàng hóa, dịch vụ không thuộc danh mục mua sắm tập trung do Chủ tịch UBND tỉnh X ban hành nhưng nhiều cơ quan, tổ chức, đơn vị trong tỉnh X có nhu cầu mua sắm hàng hóa, dịch vụ cùng loại thì thực hiện như thế nào?

  • A.Từng cơ quan, tổ chức, đơn vị trong tỉnh X căn cứ vào thỏa thuận khung do UBND tỉnh X đã ký kết trước đó để mua sắm tập trung đối với các hàng hóa, dịch vụ này.
  • B.Có thể gộp thành một gói thầu để một trong các cơ quan, tổ chức, đơn vị mua sắm hoặc để đơn vị có chức năng mua sắm tập trung thực hiện việc mua sắm đối với các hàng hóa, dịch vụ này.
  • C.Sở Tài chính thuộc tỉnh X có trách nhiệm thực hiện mua sắm tập trung đối với các hàng hóa, dịch vụ này.
  • D.Các cơ quan, tổ chức, đơn vị báo cáo lên người có thẩm quyền để phê duyệt kế hoạch chọn nhà thầu theo hình thức mua sắm tập trung đối với các hàng hóa, dịch vụ này.

Câu 3. (0,38 điểm)

Thẩm quyền phê duyệt kế hoạch tổng thể lựa chọn nhà thầu thuộc về chủ thể nào?

  • A.Người có thẩm quyền.
  • B.Chủ đầu tư (trường hợp xác định được chủ đầu tư).
  • C.Người đứng đầu cơ quan được giao chuẩn bị dự án.
  • D.Bên mời thầu.

Câu 4. (0,38 điểm)

Trong trường hợp thuê đơn vị tư vấn lập hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu; đánh giá hồ sơ quan tâm, hồ sơ dự sơ tuyển, hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất, tổ chuyên gia được thành lập bởi ai?

  • A.Người có thẩm quyền.
  • B.Chủ đầu tư.
  • C.Bên mời thầu.
  • D.Đơn vị tư vấn được chủ đầu tư lựa chọn.

Câu 5. (0,38 điểm)

Nhiệm vụ nào sau đây không thuộc trách nhiệm của người có thẩm quyền?

  • A.Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu.
  • B.Giải quyết kiến nghị và xử lý các vi phạm pháp luật về đấu thầu.
  • C.Quyết định việc hủy thầu khi thay đổi mục tiêu đầu tư trong quyết định đầu tư.
  • D.Quyết định việc hủy thầu, đình chỉ cuộc đấu thầu, không công nhận kết quả lựa chọn nhà thầu khi phát hiện có hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu.

Câu 6. (0,38 điểm)

Trong trường hợp nào sau đây, việc phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu thuộc trách nhiệm của chủ đầu tư?

  • A.Chủ đầu tư không có trách nhiệm phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu.
  • B.Trong tất cả trường hợp trừ trường hợp gói thầu được thực hiện trước khi có quyết định phê duyệt dự án và chưa xác định được chủ đầu tư.
  • C.Trường hợp gói thầu được thực hiện trước khi có quyết định phê duyệt dự án và chưa xác định được chủ đầu tư.
  • D.Tất cả phương án trên đều sai.

Câu 7. (0,38 điểm)

Việc chấp thuận hoặc không chấp thuận việc điều chuyển khối lượng, phạm vi công việc của nhà thầu phụ cho tổ chức, đơn vị khác khi cần đáp ứng yêu cầu về tiến độ, chất lượng gói thầu khi nhà thầu chính đề xuất thuộc trách nhiệm của ai?

  • A.Tổ chuyên gia.
  • B.Chủ đầu tư.
  • C.Người có thẩm quyền.
  • D.Tổ thẩm định.

Câu 8. (0,38 điểm)

Nội dung nào sau đây không thuộc nội dung quản lý nhà nước đối với hoạt động đấu thầu?

  • A.Quản lý hệ thống thông tin và cơ sở dữ liệu về đấu thầu trên phạm vi cả nước.
  • B.Lập hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu.
  • C.Đào tạo, bồi dưỡng kiến thức, nghiệp vụ chuyên môn về đấu thầu.
  • D.Hợp tác quốc tế về đấu thầu.

Câu 9. (0,38 điểm)

Theo quy định pháp luật về đấu thầu, kiểm tra hoạt động đấu thầu được tiến hành theo hình thức nào?

  • A.Kiểm tra trực tiếp.
  • B.Báo cáo bằng văn bản.
  • C.Kết hợp giữa kiểm tra trực tiếp và báo cáo bằng văn bản.
  • D.Kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất.

Câu 10. (0,38 điểm)

Thời hiệu áp dụng biện pháp cấm tham gia hoạt động đấu thầu là bao lâu?

  • A.10 năm tính từ ngày xảy ra hành vi vi phạm.
  • B.10 năm tính từ ngày phát hiện ra hành vi vi phạm.
  • C.05 năm tính từ ngày phát hiện ra hành vi vi phạm.
  • D.05 năm tính từ ngày xảy ra hành vi vi phạm.

Câu 11. (0,38 điểm)

Chủ thể nào không có quyền cấm tham gia hoạt động đấu thầu?

  • A.Người có thẩm quyền.
  • B.Chủ đầu tư.
  • C.Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương.
  • D.Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

Câu 12. (0,38 điểm)

Người có thẩm quyền ban hành quyết định cấm tham gia hoạt động đấu thầu với thời gian cấm bao lâu đối với trường hợp tổ chức, cá nhân có từ 02 hành vi vi phạm trở lên thuộc cùng phạm vi quản lý của người có thẩm quyền và các hành vi này chưa bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu?

  • A.Bằng tổng thời gian cấm của các hành vi vi phạm nhưng tối thiểu trên 05 năm.
  • B.Bằng tổng thời gian cấm của các hành vi vi phạm nhưng tối đa không quá 03 năm.
  • C.Bằng tổng thời gian cấm của các hành vi vi phạm nhưng tối đa không quá 05 năm.
  • D.Bằng thời gian cấm của hành vi vi phạm có thời gian bị cấm cao nhất.

Câu 13. (0,38 điểm)

Hành vi gian lận trong hoạt động đấu thầu sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu trong thời gian bao lâu?

  • A.Từ 06 tháng đến 01 năm.
  • B.02 năm.
  • C.Từ 01 năm đến 02 năm.
  • D.Từ 03 năm đến 05 năm.

Câu 14. (0,38 điểm)

Hành vi cản trở trong hoạt động đấu thầu sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu trong thời gian bao lâu?

  • A.06 tháng.
  • B.Từ 06 tháng đến dưới 1 năm.
  • C.Từ 01 năm đến 03 năm.
  • D.05 năm.

Câu 15. (0,38 điểm)

Thành viên A trong nhà thầu liên danh A-B thực hiện hành vi "làm giả hoặc làm sai lệch thông tin, hồ sơ, tài liệu trong đấu thầu" thì việc cấm tham gia hoạt động đấu thầu được xử lý như thế nào?

  • A.Cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm đối với thành viên A.
  • B.Cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 01 năm đến dưới 03 năm đối với thành viên A.
  • C.Cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm đối với tất cả thành viên trong nhà thầu liên danh A-B.
  • D.Cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 01 năm đến 03 năm đối với tất cả thành viên trong nhà thầu liên danh A-B.

Câu 16. (0,38 điểm)

Đình chỉ cuộc thầu được thực hiện trong thời gian nào?

  • A.Từ ngày phát hành hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu đến trước khi ký kết hợp đồng, thỏa thuận khung đối với mua sắm tập trung.
  • B.Trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu cho đến trước khi phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
  • C.Sau khi phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu đến khi ký kết hợp đồng, thỏa thuận khung đối với mua sắm tập trung.
  • D.Trong quá trình thực hiện hợp đồng.

Câu 17. (0,38 điểm)

Biện pháp nào sau đây được thực hiện trong quá trình thực hiện hợp đồng?

  • A.Hủy thầu.
  • B.Đình chỉ cuộc thầu.
  • C.Không công nhận kết quả lựa chọn nhà thầu.
  • D.Phương án A và B đều đúng.

Câu 18. (0,38 điểm)

Đối với việc giải quyết kiến nghị về các vấn đề trước khi có thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu, cá nhân, đơn vị nào sau đây có trách nhiệm giải quyết kiến nghị?

  • A.Chủ đầu tư, người có thẩm quyền.
  • B.Chủ đầu tư, Hội đồng giải quyết kiến nghị.
  • C.Người có thẩm quyền, Hội đồng giải quyết kiến nghị.
  • D.Chủ đầu tư, tổ chuyên gia.

Câu 19. (0,38 điểm)

Đối với việc giải quyết kiến nghị về kết quả lựa chọn nhà thầu, cá nhân, đơn vị nào sau đây có trách nhiệm giải quyết kiến nghị?

  • A.Chủ đầu tư, người có thẩm quyền.
  • B.Chủ đầu tư, Hội đồng giải quyết kiến nghị.
  • C.Người có thẩm quyền, Hội đồng giải quyết kiến nghị.
  • D.Chủ đầu tư, tổ chuyên gia.

Câu 20. (0,38 điểm)

Trường hợp đang trong quá trình giải quyết kiến nghị mà nhà thầu gửi đơn khiếu nại thì việc giải quyết kiến nghị được xử lý thế nào?

  • A.Tiếp tục giải quyết kiến nghị.
  • B.Chấm dứt ngay việc giải quyết kiến nghị.
  • C.Tạm dừng việc giải quyết kiến nghị đến khi có kết quả giải quyết khiếu nại.
  • D.Tất cả phương án trên đều sai.

Câu 21. (0,38 điểm)

Chi phí giải quyết kiến nghị được nhà thầu nộp cho chủ thể nào sau đây?

  • A.Chủ tịch Hội đồng tư vấn giải quyết kiến nghị.
  • B.Bộ phận thường trực giúp việc cho Chủ tịch Hội đồng giải quyết kiến nghị.
  • C.Chủ đầu tư.
  • D.Người có thẩm quyền.

Câu 22. (0,38 điểm)

Trong các trường hợp nào sau đây, nhà thầu không được hoàn trả chi phí giải quyết kiến nghị?

  • A.Kiến nghị của nhà thầu được kết luận là đúng.
  • B.Một hoặc các nội dung kiến nghị của nhà thầu được kết luận là không đúng.
  • C.Nhà thầu rút đơn kiến nghị trong quá trình giải quyết kiến nghị.
  • D.Phương án B và C đều đúng.

Câu 23. (0,38 điểm)

Đối với kiến nghị về kết quả lựa chọn nhà thầu, Hội đồng giải quyết kiến nghị phải có văn bản giải quyết kiến nghị trong thời hạn bao nhiêu ngày kể từ ngày Hội đồng được thành lập?

  • A.25 ngày.
  • B.30 ngày.
  • C.35 ngày.
  • D.20 ngày.

Câu 24. (0,38 điểm)

Phương án nào sau đây là đúng trong việc giải quyết kiến nghị đối với gói thầu sử dụng vốn sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp nhà nước?

  • A.Hội đồng giải quyết kiến nghị do Sở Tài chính thành lập có trách nhiệm giải quyết kiến nghị cho gói thầu.
  • B.Hội đồng giải quyết kiến nghị do Bộ trưởng Bộ Tài chính thành lập có trách nhiệm giải quyết kiến nghị cho gói thầu.
  • C.Người đứng đầu doanh nghiệp nhà nước tự ban hành điều kiện, quy trình về giải quyết kiến nghị trong đơn vị mình.
  • D.Tất cả phương án A, B, C đều sai.

Câu 25. (0,38 điểm)

Đối với kiến nghị về các vấn đề trước khi có thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu, trường hợp nhà thầu gửi đơn kiến nghị đồng thời đến người có thẩm quyền và chủ đầu tư thì chủ thể nào có trách nhiệm giải quyết kiến nghị?

  • A.Người có thẩm quyền.
  • B.Chủ đầu tư.
  • C.Bộ phận thường trực.
  • D.Hội đồng giải quyết kiến nghị.

Câu 26. (0,38 điểm)

Đơn vị sự nghiệp công lập (tự chủ chi thường xuyên và chi đầu tư) thuộc tỉnh B tổ chức đấu thầu cho dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì Giám đốc Sở Tài chính Tỉnh B có trách nhiệm thành lập Hội đồng giải quyết kiến nghị cho gói thầu có kiến nghị tại Dự án này hay không?

  • A.Có trách nhiệm thành lập.
  • B.Không có trách nhiệm thành lập.
  • C.Thành lập khi chủ tịch UBND tỉnh yêu cầu.
  • D.Thành lập khi Giám đốc doanh nghiệp A đề nghị.

Đáp án và lời giải

Nộp bài để xem đáp án và giải thích từng câu, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Từ 101 đến 126 gồm 26 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ, kèm giải thích từng câu.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 22/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án và giải thích từng câu.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.