Bỏ qua tới nội dung

Khác

trung chó rạp

50 câu45 phútSưu tầm10.000 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    50 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    50 câu · 0,2 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,2 điểm)

Câu 1: Sự khác nhau về những điều kiện nào sau đây là nguyên nhân nào dẫn đến hiện tượng cạnh tranh giữa các chủ thể kinh tế?

  • A.Điều kiện sản xuất.
  • B.Giá trị thặng dư.
  • C.Nguồn gốc nhân thân.
  • D.Quan hệ tài sản.

Câu 2. (0,2 điểm)

Câu 2: Trong mối quan hệ giữa thị trường việc làm và thị trường lao động, khi khả năng tạo việc làm lớn hơn khả năng cung ứng lao động sẽ dẫn đến hiện tượng nào trong xã hội gia tăng?

  • A.Thất nghiệp.
  • B.Thiếu lao động.
  • C.Thiếu việc làm.
  • D.Lạm phát.

Câu 3. (0,2 điểm)

Câu 3: Một trong nhưng nguyên nhân dẫn tới hiện tượng lạm phát trong nền kinh tế là do

  • A.chi phí sản xuất tăng cao.
  • B.chi phí sản xuất giảm sâu.
  • C.các yếu tố đầu vào giảm.
  • D.chi phí sản xuất không đổi.

Câu 4. (0,2 điểm)

Câu 4: Nếu như khi nền kinh tế ở trạng thái lạm phát phi mã sẽ làm cho đồng tiền mất giá nhanh chóng thì ở trạng thái siêu lạm phát đồng tiền sẽ mất giá

  • A.nghiêm trọng.
  • B.vừa phải.
  • C.hoàn toàn.
  • D.tuyệt đối.

Câu 5. (0,2 điểm)

Câu 5: Trong các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh, yếu tố nào dưới đây không thuộc về cơ hội bên ngoài của các chủ thể sản xuất kinh doanh?

  • A.Nhu cầu của thị trường.
  • B.Sự cạnh tranh giữa các chủ thể.
  • C.Khả năng huy động các nguồn lực.
  • D.Vị trí triển khai hoạt động kinh doanh.

Câu 6. (0,2 điểm)

Câu 6: Có kiến thức, kĩ năng về ngành nghề/ lĩnh vực kinh doanh - đó là biểu hiện cho năng lực nào của người kinh doanh?

  • A.Năng lực thực hiện trách nhiệm với xã hội.
  • B.Năng lực chuyên môn.
  • C.Năng lực định hướng chiến lược.
  • D.Năng lực nắm bắt cơ hội.

Câu 7. (0,2 điểm)

Câu 7: Khi có được những điều kiện, hoàn cảnh thuận lợi để chủ thể kinh tế thực hiện được mục tiêu kinh doanh của mình nhằm thu lợi nhuận đó là

  • A.ý tưởng kinh doanh.
  • B.cơ hội kinh doanh.
  • C.mục tiêu kinh doanh.
  • D.chiến lược kinh doanh.

Câu 8. (0,2 điểm)

Câu 8: Một trong những biểu hiện của đạo đức kinh doanh trong mối quan hệ giữa chủ thể sản xuất với người lao động là

  • A.vừa hợp tác vừa cạnh tranh lành mạnh.
  • B.đối xử bình đẳng, công bằng với nhân viên.
  • C.tích cực thực hiện trách nhiệm với cộng đồng.
  • D.không sản xuất, kinh doanh hàng kém chất lượng.

Câu 9. (0,2 điểm)

Câu 9: Giữa các chủ thể sản xuất kinh doanh với nhau, việc làm nào dưới đây là phù hợp với đạo đức kinh doanh của doanh nghiệp?

  • A.Đối xử công bằng với nhân viên.
  • B.Đảm bảo lợi ích chính đáng.
  • C.Hợp tác và cạnh tranh lành mạnh.
  • D.Thực hiện trách nhiệm xã hội.

Câu 10. (0,2 điểm)

Câu 10: Tập hợp các nguyên tắc, chuẩn mực đạo đức cơ bản được biểu hiện cụ thể trong các lĩnh vực kinh doanh, có tác dụng điều chỉnh, đánh giá, hướng dẫn hành vi của các chủ thể trong kinh doanh là nội dung của khái niệm

  • A.Ý tưởng kinh doanh.
  • B.Đạo đức kinh doanh.
  • C.Cơ hội kinh doanh.
  • D.Triết lý kinh doanh.

Câu 11. (0,2 điểm)

Câu 11: Những nét đẹp trong thói quen, tập quán tiêu dùng của cá nhân, cộng đồng hình thành, phát triển theo thời gian và biểu hiện qua hành vi tiêu dùng được gọi là

  • A.cơ hội tiêu dùng.
  • B.văn hóa tiêu dùng.
  • C.văn hóa giao tiếp.
  • D.văn hóa doanh nhân.

Câu 12. (0,2 điểm)

Câu 12: Đối với lĩnh vực kinh tế, văn hóa tiêu dùng tác động sâu sắc nhất đến chiến lược nào dưới đây của mỗi doanh nghiệp?

  • A.chiến lượng cán bộ.
  • B.chiến lược sản phẩm.
  • C.chiến lược quản lý.
  • D.chiến lược đầu tư.

Câu 13. (0,2 điểm)

Câu 13: Trong nền kinh tế thị trường, nếu số lượng người cùng sản xuất một loại hàng hoá tăng lên thì cung về loại hàng hoá đó sẽ có xu hướng

  • A.tăng.
  • B.giảm.
  • C.giữ nguyên.
  • D.không đổi.

Câu 14. (0,2 điểm)

Câu 14: Trong nền kinh tế thị trường, khi thu nhập trung bình của người tiêu dùng tăng thì cầu về hàng hoá dịch vụ cũng

  • A.không thay đổi.
  • B.có xu hướng tăng.
  • C.không biến động.
  • D.luôn cân bằng nhau.

Câu 15. (0,2 điểm)

Câu 15: Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi lượng cầu giảm xuống thì sẽ làm cho lượng cung có xu hướng

  • A.tăng.
  • B.giảm.
  • C.giữ nguyên.
  • D.cân bằng.

Câu 16. (0,2 điểm)

Câu 16: Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, trường hợp nào dưới đây thì giá cả bằng với giá trị?

  • A.Cung > cầu.
  • B.Cung = cầu.
  • C.Cung < cầu.
  • D.Cung khác cầu.

Câu 17. (0,2 điểm)

Câu 17: Hành vi nào sau đây là biểu hiện của sự cạnh tranh không lành mạnh?

  • A.Tiếp cận bán hàng trực tuyến.
  • B.Giảm thiểu chi phí sản xuất.
  • C.Tăng quy mô quảng cáo.
  • D.Bán hàng giả gây rối thị trường.

Câu 18. (0,2 điểm)

Câu 18: Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh?

  • A.Giành nguồn nguyên nhiên vật liệu.
  • B.Giành ưu thế về khoa học công nghệ.
  • C.Giải quyết mâu thuẫn giữa các chủ thể kinh tế.
  • D.Giành ưu thế về chất lượng và giá cả hàng hóa.

Câu 19. (0,2 điểm)

Câu 19: Đối với các chủ thể sản xuất, họ cạnh tranh với nhau để giành về cho mình điều kiện thuận lợi trong

  • A.sản xuất hàng hoá và dịch vụ.
  • B.tiêu dùng hàng hoá và dịch vụ.
  • C.sử dụng hàng hoá và dịch vụ.
  • D.tiêu thụ hàng hoá và dịch vụ.

Câu 20. (0,2 điểm)

Câu 20: Khi mức độ tăng giá của hàng hóa và dịch vụ ở một con số điều đó phản ánh mức độ lạm phát của nền kinh tế đó ở mức độ

  • A.lạm phát vừa phải.
  • B.lạm phát phi mã.
  • C.siêu lạm phát.
  • D.không đáng kể.

Câu 21. (0,2 điểm)

Câu 21: Trong nền kinh tế, khi lạm phát ở mức độ phi mã nó thể hiện ở mức độ tăng của giá cả hàng hóa, dịch vụ từ

  • A.hai con số trở lên.
  • B.một con số trở lên.
  • C.không đến có.
  • D.mọi ngành hàng.

Câu 22. (0,2 điểm)

Câu 22: Trong nền kinh tế thị trường khi xuất hiện tình trạng lạm phát phi mã sẽ làm cho giá trị đồng tiền của nước đó như thế nào?

  • A.Tăng giá trị phi mã.
  • B.Mất giá nhanh chóng.
  • C.Không thay đổi giá trị.
  • D.Ngày càng tăng giá trị.

Câu 23. (0,2 điểm)

Câu 23: Một trong những nguyên nhân dẫn tới lạm phát trong nền kinh tế là do

  • A.cầu giảm mạnh.
  • B.cầu tăng cao.
  • C.cầu không tăng.
  • D.cầu suy giảm.

Câu 24. (0,2 điểm)

Câu 24: Việc phân chia các loại hình thất nghiệp thành thất nghiệp tạm thời, thất nghiệp cơ cấu, thất nghiệp chu kì là căn cứ vào

  • A.tính chất của thất nghiệp.
  • B.nguồn gốc thất nghiệp.
  • C.chu kỳ thất nghiệp.
  • D.nguyên nhân của thất nghiệp.

Câu 25. (0,2 điểm)

Câu 25: Loại hình thất nghiệp được phát sinh do sự dịch chuyển không ngừng của người lao động giữa các vùng, các loại công việc hoặc giữa các giai đoạn khác nhau trong cuộc sống được gọi là

  • A.thất nghiệp cơ cấu.
  • B.thất nghiệp tạm thời.
  • C.thất nghiệp chu kỳ.
  • D.thất nghiệp tự nguyện.

Câu 26. (0,2 điểm)

Câu 26: Loại hình thất nghiệp gắn liền với sự biến động cơ cấu kinh tế và sự thay đổi của công nghệ dẫn đến yêu cầu lao động có trình độ cao hơn, lao động không đáp ứng yêu cầu sẽ bị đào thải là hình thức

  • A.thất nghiệp cơ cấu.
  • B.thất nghiệp tạm thời.
  • C.thất nghiệp tự nguyện.
  • D.thất nghiệp chu kỳ.

Câu 27. (0,2 điểm)

Câu 27: Với loại hình thất nghiệp chu kỳ, khi nền kinh tế rơi vào suy thoái thì tỷ lệ thất nghiệp thường có xu hướng

  • A.cao.
  • B.thấp.
  • C.giữ nguyên.
  • D.cân bằng.

Câu 28. (0,2 điểm)

Câu 28: Với loại hình thất nghiệp chu kỳ, kho nền kinh tế phát triển, các ngành sản xuất không ngừng mở rộng thì tỷ lệ thất nghiệp thường có xu hướng

  • A.cao.
  • B.thấp.
  • C.giữ nguyên.
  • D.cân bằng.

Câu 29. (0,2 điểm)

Câu 29: Nguyên nhân nào dưới đây là nguyên nhân chủ quan dẫn đến người lao động có nguy cơ lâm vào tình trạng thất nghiệp?

  • A.Do cơ sở kinh doanh đóng cửa.
  • B.Mất cân đối cung cầu lao động.
  • C.Bị kỷ luật do vi phạm hợp đồng.
  • D.Nền kinh tế rơi vào khủng hoảng.

Câu 30. (0,2 điểm)

Câu 30: Là sự thỏa thuận giữa người bán sức lao động và người mua sức lao động về tiền công, tiền lương và các điều kiện làm việc khác là nội dung của khái niệm

  • A.thị trường lao động.
  • B.thị trường tài chính.
  • C.thị trường tiền tệ.
  • D.thị trường công nghệ

Câu 31. (0,2 điểm)

Câu 31: Khi tham gia vào thị trường lao động, người bán sức lao động và người mua sức lao động thỏa thuận nội dung nào dưới đây?

  • A.Tiền công, tiền lương.
  • B.Điều kiện đi nước ngoài.
  • C.Điều kiện xuất khẩu lao động.
  • D.Tiền môi giới lao động

Câu 32. (0,2 điểm)

Câu 32: Một trong những yếu tố cấu thành thị trường lao động là

  • A.giá cả sức lao động.
  • B.tỷ giá hối đoái tiền tệ.
  • C.thị trường tiền tệ.
  • D.thị trường chứng khoán.

Câu 33. (0,2 điểm)

Câu 33: Trong bối cảnh nền kinh tế nước ta hiện nay, xu hướng tuyển dụng lao động trong đó lao động trong lĩnh vực nông nghiệp có xu hướng

  • A.giảm.
  • B.tăng.
  • C.giữ nguyên.
  • D.không đổi.

Câu 34. (0,2 điểm)

Câu 34: Trong bối cảnh nền kinh tế nước ta hiện nay, xu hướng tuyển dụng lao động trong đó lao động trong lĩnh vực công nghiệp có xu hướng

  • A.giảm.
  • B.tăng.
  • C.giữ nguyên.
  • D.không đổi.

Câu 35. (0,2 điểm)

Câu 35: Trong đời sống xã hội, mỗi cá nhân có thể tham gia vào nhiều việc làm

  • A.khác nhau.
  • B.bị cấm.
  • C.bắt buộc.
  • D.miễn phí.

Câu 36. (0,2 điểm)

Câu 36: Trong đời sống xã hội, việc người lao động dành toàn bộ thời gian vào làm một công việc mà pháp luật không cấm và mang lại thu nhập cho bản thân thì hoạt động đó được gọi là

  • A.việc làm phi lợi nhuận.
  • B.có việc làm chính thức.
  • C.việc làm bán thời gian.
  • D.việc làm không ổn định.

Câu 37. (0,2 điểm)

Câu 37: Ý tưởng kinh doanh là những suy nghĩ, hành động sáng tạo, có tính khả thi, có thể đem lại lợi nhuận trong

  • A.học tập.
  • B.nghệ thuật.
  • C.kinh doanh.
  • D.công tác.

Câu 38. (0,2 điểm)

Câu 38: Một trong những đặc điểm của ý tưởng kinh doanh là ý tưởng đó phải có

  • A.tính phi lợi nhuận.
  • B.tính sáng tạo.
  • C.tính nhân đạo.
  • D.tính xã hội.

Câu 39. (0,2 điểm)

Câu 39: Việc xây dựng ý tưởng kinh doanh không có vai trò nào dưới đây đối với các chủ thể kinh doanh?

  • A.Xác định đối tượng kinh doanh.
  • B.Xác định mục tiêu kinh doanh.
  • C.Xác định hình thức kinh doanh.
  • D.Xác lập quan hệ về lao động.

Câu 40. (0,2 điểm)

Câu 40: Một trong những lợi thế nội tại giúp cá nhân tạo ý tưởng kinh doanh đó là

  • A.sự đam mê.
  • B.địa điểm cư trú.
  • C.địa điểm kinh doanh.
  • D.sự cạnh tranh đối thủ.

Câu 41. (0,2 điểm)

Câu 41: Đặc điểm nào dưới đây không phải là dấu hiệu để nhận diện một cơ hội kinh doanh?

  • A.Tính thời điểm.
  • B.Tính hấp dẫn.
  • C.Tính ổn định.
  • D.Tính quốc tế.

Câu 42. (0,2 điểm)

Câu 42: Người sản xuất kinh doanh thể hiện tốt năng lực quản lý thông qua hoạt động nào dưới đây?

  • A.Xây dựng chiến lược kinh doanh.
  • B.Thiết lập các mối quan hệ kinh doanh.
  • C.Bổ sung kiến thức sản xuất, kinh doanh.
  • D.Nâng cao trình độ chuyên môn sản xuất.

Câu 43. (0,2 điểm)

Câu 43: Một trong những năng lực cần thiết của người sản xuất kinh doanh đó là năng lực

  • A.chuyên môn, nghiệp vụ.
  • B.gian lận và trốn thuế.
  • C.chống lạm phát giá cả.
  • D.chống thất nghiệp.

Câu 44. (0,2 điểm)

Câu 44: Trong các yếu tố dưới đây, yếu tố nào góp phần hình thành nên đạo đức kinh doanh của các chủ thể?

  • A.Nhanh nhẹn, quyết đoán trong mọi trường hợp.
  • B.Tính trung thực và tôn trọng con người.
  • C.Linh hoạt trong mọi hoàn cảnh.
  • D.Nắm bắt kịp thời tâm lí khách hàng.

Câu 45. (0,2 điểm)

Câu 45: Đạo đức kinh doanh thể hiện ở nguyên tắc nào dưới đây?

  • A.Tôn trọng bản thân mình.
  • B.Tôn trọng con người.
  • C.Tôn trọng lợi ích nhóm.
  • D.Tôn trọng lợi ích của bản thân.

Câu 46. (0,2 điểm)

Câu 46: Một trong những biểu hiện của đạo đức kinh doanh là các chủ thể đó phải có

  • A.chữ tín
  • B.nhiều tiền.
  • C.cổ phiếu.
  • D.địa vị.

Câu 47. (0,2 điểm)

Câu 47: Người tiêu dùng biết cân nhắc, lựa chọn hàng hoá, dịch vụ; chi tiêu có kế hoạch, phù hợp với nhu cầu bản thân là nội dung thể hiện đặc điểm nào trong văn hoá tiêu dùng Việt Nam?

  • A.Tính kế thừa.
  • B.Tính giá trị.
  • C.Tính thời đại
  • D.Tính hợp lí.

Câu 48. (0,2 điểm)

Câu 48: Văn hoá tiêu dùng Việt Nam hướng tới giá trị tốt đẹp, chân, thiện, mĩ là thể hiện đặc điểm nào dưới đây trong văn hoá tiêu dùng Việt Nam?

  • A.Tính kế thừa.
  • B.Tính giá trị.
  • C.Tính thời đại.
  • D.Tính hợp lí.

Câu 49. (0,2 điểm)

Câu 49: Trao đổi là hoạt động đưa sản phẩm đến tay người

  • A.lao động.
  • B.tiêu dùng.
  • C.phân phối.
  • D.sản xuất.

Câu 50. (0,2 điểm)

Câu 50: Đối với các hoạt động của nền kinh tế, tiêu dùng được ví là

  • A.đầu vào của sản xuất.
  • B.đầu ra của sản xuất.
  • C.cầu nối với sản xuất.
  • D.nguồn lực của sản xuất

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

trung chó rạp gồm 50 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 22/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.