Bỏ qua tới nội dung

Khác

Triết học (P2)

26 câu45 phútSưu tầm3.800 lượt làm

  • Giải thích từng câu
  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    26 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    26 câu · 0,38 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm và xem giải thích từng câu.

I

Câu 1. (0,38 điểm)

Nhận thức là một ...biện chứng có vận động và phát triển.

  • A.Quá trình
  • B.Khâu
  • C.Giai đoạn
  • D.Hình thức

Câu 2. (0,38 điểm)

Xã hội loài người có các loại hình sản xuất cơ bản là:

  • A.Sản xuất ra của cải vật chất, tinh thần và văn hóa
  • B.Sản xuất ra văn hóa, con người và đời sống tinh thần
  • C.Sản xuất ra của cải vật chất, đời sống tinh thần và nghệ thuật
  • D.Sản xuất ra của cải vật chất, tinh thần và con người

Câu 3. (0,38 điểm)

Sản xuất vật chất là gì?

  • A.Sản xuất xã hội và sản xuất tinh thần
  • B.Sản xuất của cải vật chất
  • C.Sản xuất vật chất và sản xuất tinh thần
  • D.Sản xuất ra đời sống xã hội

Câu 4. (0,38 điểm)

Sản xuất ra của cải vật chất giữ vai trò là:

  • A.Nền tảng của xã hội
  • B.Nền tảng vật chất của xã hội
  • C.Nền tảng tinh thần của xã hội
  • D.Nền tảng kỹ thuật, công nghệ của xã hội

Câu 5. (0,38 điểm)

Theo C.Mác, các nền kinh tế căn bản được phân biệt với nhau bởi:

  • A.Phương thức sản xuất ra của cải vật chất
  • B.Mục đích của quá trình sản xuất ra của cải vật chất
  • C.Mục đích tự nhiên của quá trình sản xuất ra của cải vật chất
  • D.Mục đích xã hội của quá trình sản xuất ra của cải vật chất

Câu 6. (0,38 điểm)

Tính chất của lực lượng sản xuất thể hiện ở:

  • A.Tính chất cá nhân
  • B.Tính chất xã hội hóa
  • C.Tính chất cá nhân và tính chất xã hội hóa
  • D.Tính chất cá nhân hoặc tính chất xã hội hóa

Câu 7. (0,38 điểm)

Phương thức sản xuất bao gồm:

  • A.Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất
  • B.Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng
  • C.Lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng
  • D.Quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng

Câu 8. (0,38 điểm)

Nhân tố quyết định nhất trong lực lượng sản xuất là nhân tố:

  • A.Tư liệu sản xuất
  • B.Người lao động
  • C.Công cụ lao động
  • D.Đối tượng lao động

Câu 9. (0,38 điểm)

Tư liệu sản xuất bao gồm:

  • A.Con người và công cụ lao động
  • B.Người lao động, công cụ lao động và đối tượng lao động
  • C.Đối tượng lao động và tư liệu lao động
  • D.Khoa học và tư liệu lao động

Câu 10. (0,38 điểm)

Yếu tố quan trọng nhất trong tư liệu sản xuất là:

  • A.Phương tiện lao động
  • B.Người lao động
  • C.Công cụ lao động
  • D.Đối tượng lao động

Câu 11. (0,38 điểm)

Khái niệm quan hệ sản xuất dùng để chỉ:

  • A.Mối quan hệ giữa con người và giới tự nhiên
  • B.Mối quan hệ giữa con người và con người
  • C.Mối quan hệ giữa con người và con người trong quá trình lao động
  • D.Mối quan hệ giữa người và người trong quá trình sản xuất vật chất

Câu 12. (0,38 điểm)

Lực lượng sản xuất bao gồm:

  • A.Tư liệu sản xuất và các nguồn lực tự nhiên
  • B.Tư liệu sản xuất và người lao động
  • C.Người lao động và trình độ lao động của họ
  • D.Người lao động và công cụ lao động

Câu 13. (0,38 điểm)

Tư liệu lao động bao gồm:

  • A.Công cụ lao động và đối tượng lao động
  • B.Đối tượng lao động và phương tiện lao động
  • C.Phương tiện lao động và công cụ lao động
  • D.Đối tượng lao động và người lao động

Câu 14. (0,38 điểm)

Trong quan hệ sản xuất, quan hệ nào giữ vai trò quan trọng nhất?

  • A.Quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất
  • B.Quan hệ tổ chức và quản lý sản xuất
  • C.Quan hệ phân phối sản phẩm
  • D.Quan hệ sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất

Câu 15. (0,38 điểm)

Trong mối quan hệ giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất:

  • A.Lực lượng sản xuất phụ thuộc vào quan hệ sản xuất
  • B.Quan hệ sản xuất phụ thuộc vào trình độ phát triển của lực lượng sản xuất
  • C.Quan hệ sản xuất và lực lượng sản xuất tồn tại độc lập với nhau
  • D.Quan hệ sản xuất và lực lượng sản xuất đều phụ thuộc vào quyền lực nhà nước

Câu 16. (0,38 điểm)

Trong thực tiễn, muốn phát triển kinh tế phải bắt đầu từ:

  • A.Phát triển lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất
  • B.Phát triển lực lượng sản xuất và công cụ lao động
  • C.Phát triển lực lượng sản xuất và lực lượng lao động
  • D.Phát triển lực lượng lao động và công cụ lao động

Câu 17. (0,38 điểm)

Muốn thiết lập một quan hệ sản xuất mới phải căn cứ vào:

  • A.Trình độ phát triển của xã hội
  • B.Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất
  • C.Trình độ phát triển của khoa học – kỹ thuật
  • D.Trình độ phát triển của công cụ lao động

Câu 18. (0,38 điểm)

Quy luật xã hội nào giữ vai trò quyết định đối với sự vận động, phát triển của xã hội?

  • A.Quy luật quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất
  • B.Quy luật tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội
  • C.Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập
  • D.Quy luật đấu tranh giai cấp

Câu 19. (0,38 điểm)

Trong mối quan hệ giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất:

  • A.Lực lượng sản xuất là yếu tố thường xuyên biến đổi, phát triển
  • B.Quan hệ sản xuất là yếu tố thường xuyên biến đổi, phát triển
  • C.Cả hai đều là những yếu tố thường xuyên biến đổi, phát triển
  • D.Không có yếu tố nào thường xuyên biến đổi, phát triển

Câu 20. (0,38 điểm)

Quan hệ sản xuất phù hợp với tính chất và trình độ của lực lượng sản xuất khi:

  • A.Quan hệ sản xuất tiến bộ hơn trình độ của lực lượng sản xuất
  • B.Quan hệ sản xuất lạc hậu hơn trình độ của lực lượng sản xuất
  • C.Quan hệ sản xuất tạo điều kiện cho lực lượng sản xuất phát huy tối đa ưu điểm
  • D.Quan hệ sản xuất vượt trước trình độ của lực lượng sản xuất

Câu 21. (0,38 điểm)

Thực chất quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng:

  • A.Quan hệ giữa đời sống vật chất và đời sống tinh thần của xã hội
  • B.Quan hệ giữa kinh tế và chính trị
  • C.Quan hệ giữa vật chất và tinh thần
  • D.Quan hệ giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội

Câu 22. (0,38 điểm)

Khái niệm cơ sở hạ tầng dùng để chỉ:

  • A.Quan hệ kinh tế của xã hội
  • B.Kết cấu vật chất - kỹ thuật làm cơ sở để phát triển kinh tế
  • C.Quan hệ sản xuất của xã hội
  • D.Quan hệ sản xuất hợp thành cơ cấu kinh tế của xã hội

Câu 23. (0,38 điểm)

Yếu tố nào của kiến trúc thượng tầng thay đổi nhanh chóng khi cơ sở hạ tầng thay đổi?

  • A.Đạo đức, tôn giáo, nghệ thuật
  • B.Đạo đức, tôn giáo, triết học
  • C.Chính trị, pháp luật, nhà nước
  • D.Chính trị, pháp luật, đạo đức

Câu 24. (0,38 điểm)

Trong kiến trúc thượng tầng, yếu tố tác động trực tiếp nhất tới cơ sở hạ tầng:

  • A.Tổ chức chính đảng
  • B.Tổ chức nhà nước
  • C.Tổ chức tôn giáo
  • D.Các tổ chức văn hóa - xã hội

Câu 25. (0,38 điểm)

Mối quan hệ giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng là mối quan hệ:

  • A.Luôn luôn thống nhất với nhau
  • B.Luôn luôn đối lập nhau
  • C.Thống nhất và đấu tranh giữa hai mặt đối lập
  • D.Thống nhất là căn bản, còn đấu tranh giữa chúng chỉ là tạm thời

Câu 26. (0,38 điểm)

Yếu tố nào có nhiệm vụ bảo vệ, duy trì và phát triển cơ sở hạ tầng sinh ra nó?

  • A.Lực lượng sản xuất
  • B.Quan hệ sản xuất
  • C.Phương thức sản xuất
  • D.Kiến trúc thượng tầng

Đáp án và lời giải

Nộp bài để xem đáp án và giải thích từng câu, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Triết học (P2) gồm 26 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ, kèm giải thích từng câu.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 22/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án và giải thích từng câu.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.