Khác
TRIẾT HỌC MÁC - LÊNIN 8
32 câu45 phútSưu tầm4.000 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
32 câu trắc nghiệm một lựa chọn
32 câu · 0,31 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,31 điểm)
Quan điểm phát triển đòi hỏi phải xem xét sự vật như thế nào?
- A.Xem xét trong trạng thái đang tồn tại của sự vật.
- B.Xem xét sự chuyển hoá từ trạng thái này sang trạng thái kia.
- C.Xem xét các giai đoạn khác nhau của sự vật.
- D.Gồm cả a, b, c.
Câu 2. (0,31 điểm)
Trong nhận thức sự vật chỉ xem xét ở một trạng thái tồn tại của nó thì thuộc vào lập trường triết học nào?
- A.Quan điểm siêu hình phiến diện.
- B.Quan điểm chiết trung.
- C.Quan điểm biện chứng duy vật.
Câu 3. (0,31 điểm)
Thêm các tập hợp từ thích hợp vào câu sau để được luận điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng: Trên thực tế các quan điểm toàn diện, quan điểm phát triển, quan điểm lịch sử cụ thể phải....
- A.Tách rời nhau hoàn toàn.
- B.Không tách rời nhau.
- C.Có lúc tách rời nhau, có lúc không.
Câu 4. (0,31 điểm)
Thêm cụm từ nào vào câu sau để được luận điểm của chủ nghĩa duy vậ biện chứng: Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến và nguyên lý về sự phát triển phải ........
- A.Đồng nhất với nhau một cách hoàn toàn.
- B.Độc lập với nhau một cách hoàn toàn.
- C.Quan hệ chặt chẽ với nhau, nhưng không đồng nhất với nhau.
Câu 5. (0,31 điểm)
Các phạm trù số, hàm số, điểm, đường, mặt là phạm trù của khoa học nào?
- A.Vật lý
- B.Hoá học
- C.Toán học.
- D.Triết học.
Câu 6. (0,31 điểm)
Các phạm trù: thực vật, động vật, tế bào, đồng hoá, dị hoá là những phạm trù của khoa học nào
- A.Toán học
- B.Vật lý học
- C.Sinh vật học.
- D.Triết học.
Câu 7. (0,31 điểm)
Các phạm trù: vật chất, ý thức, vận động, mâu thuẫn, bản chất, hiện tượng là những phạm trù của khoa học nào?
- A.Kinh tế chính trị học
- B.Luật học.
- C.Hoá học.
- D.Triết học.
Câu 8. (0,31 điểm)
Thêm cụm từ nào vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa về phạm trù: "phạm trù là những ........... phản ánh những mặt, những thuộc tính, những mối liên hệ chung, cơ bản nhất của các sự vật và hiện tượng thuộc một lĩnh vực nhất định".
- A.Khái niệm.
- B.Khái niệm rộng nhất.
- C.Khái niệm cơ bản nhất.
- D.Gồm b và c.
Câu 9. (0,31 điểm)
Thêm cụm từ nào vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa phạm trù triết học: "Phạm trù triết học là những ......(1).... phản ánh những mặt, những mối liên hệ cơ bản và phổ biến nhất của .....(2).... hiện thực".
- A.1- khái niệm, 2- các sự vật của.
- B.1- Khái niệm rộng nhất, 2- một lĩnh vực của.
- C.1- Khái niệm chung nhất, 2- toàn bộ thế giới.
Câu 10. (0,31 điểm)
Thêm cụm từ nào vào chỗ trống của câu sau để được một luận điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng: Quan hệ giữa phạm trù triết học và phạm trù của các khoa học cụ thể là quan hệ giữa ....(1)....và ....(2)....
- A.1- cái riêng, 2- cái riêng.
- B.1- cái riêng, 2- cái chung.
- C.1- cái chung , 2- cái riêng.
- D.1- cái chung, 2- cái chung.
Câu 11. (0,31 điểm)
Trường phái triết học nào cho rằng phạm trù là những thực thể ý niệm tồn tại độc lập với ý thức con người và thế giới vật chất?
- A.Chủ nghĩa duy tâm khách quan.
- B.Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.
- C.Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
Câu 12. (0,31 điểm)
Trường phái triết học nào cho rằng phạm trù được hình thành trong quá trình hoạt động thực tiễn và hoạt động nhận thức của con người?
- A.Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
- B.Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
- C.Chủ nghĩa duy tâm khách quan.
- D.Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII - XVIII.
Câu 13. (0,31 điểm)
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng phạm trù có tính chất chủ quan hay khách quan?
- A.Khách quan
- B.Chủ quan
- C.Vừa khách quan, vừa chủ quan.
Câu 14. (0,31 điểm)
Thêm cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được luận điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về tính chất của các phạm trù: Nội dung của phạm trù có tính ..(1) ..., hình thức của phạm trù có tính...(2)..
- A.1- chủ quan, 2- khách quan
- B.1- chủ quan, 2- chủ quan.
- C.1- khách quan, 2- chủ quan.
Câu 15. (0,31 điểm)
Quan điểm triết học nào cho các phạm trù hoàn toàn tách rời nhau, không vận động, phát triển?
- A.Quan điểm siêu hình.
- B.Quan điểm duy vật biện chứng.
- C.Quan điểm duy tâm biện chứng.
Câu 16. (0,31 điểm)
Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm cái riêng: "cái riêng là phạm trù triết học dùng để chỉ ......"
- A.Một sự vật, một quá trình riêng lẻ nhất định.
- B.Một đặc điểm chung của các sự vật
- C.Nét đặc thù của một số các sự vật.
Câu 17. (0,31 điểm)
Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm cái chung: "cái chung là phạm trù triết học dùng để chỉ ......., được lặp lại trong nhiều sự vật hay quá trình riêng lẻ".
- A.Một sự vật, một quá trình.
- B.Những mặt, những thuộc tính.
- C.Những mặt, những thuộc tính không
Câu 18. (0,31 điểm)
Thêm cụm từ vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm cái đơn nhất: "Cái đơn nhất là phạm trù triết học dùng để chỉ........."
- A.Những mặt lặp lại trong nhiều sự vật
- B.Một sự vật riêng lẻ.
- C.Những nét, những mặt chỉ ở một sự vật
Câu 19. (0,31 điểm)
Phái triết học nào cho chỉ có cái chung tồn tại thực, còn cái riêng không tồn tại thực?
- A.Phái Duy Thực.
- B.Phái Duy Danh
- C.Phái nguỵ biện
- D.Phái chiết trung
Câu 20. (0,31 điểm)
Trường phái triết học nào thừa nhận chỉ có cái riêng tồn tại thực, cái chung chỉ là tên gọi trống rỗng?
- A.Phái Duy Thực
- B.Phái Duy Danh
- C.Phái chiết trung
- D.Phái nguỵ biện.
Câu 21. (0,31 điểm)
Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về mối quan hệ giữa cái chung và cái riêng
- A.Chỉ có cái chung tồn tại khách quan và vĩnh viễn.
- B.Chỉ có cái riêng tồn tại khách quan và thực sự
- C.Cái riêng và cái chung đều tồn tại khách quan và không tách rời nhau.
Câu 22. (0,31 điểm)
Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về mối quan hệ giữa cái chung và cái riêng?
- A.Cái chung tồn tại khách quan, bên ngoài cái riêng.
- B.Cái riêng tồn tại khách quan không bao chứa cái chung
- C.Không có cái chung thuần tuý tồn tại ngoài cái riêng, cái chung tồn tại thông qua cái riêng.
Câu 23. (0,31 điểm)
Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về mối quan hệ giữa cái chung và cái riêng?
- A.Cái riêng chỉ tồn tại trong mối liên hệ với cái chung.
- B.Cái riêng không bao chứa cái chung nào.
- C.Cái riêng và cái chung hoàn toàn tách rời nhau
Câu 24. (0,31 điểm)
Trong những luận điểm sau, đâu là luận điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?
- A.Mỗi con người là một cái riêng, không có gì chung với người khác,
- B.Mỗi con người vừa là cái riêng, đồng thời có nhiều cái chung với người khác.
- C.Mỗi người chỉ là sự thể hiện của cái chung, không có cái đơn nhất của nó.
Câu 25. (0,31 điểm)
Luận điểm nào sâu đây là luận điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?
- A.Mỗi khái niệm là một cái riêng
- B.Mỗi khái niệm là một cái chung.
- C.Mỗi khái niệm vừa là cái riêng vừa là cái chung.
Câu 26. (0,31 điểm)
Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: "Không có cái chung tồn tại thuần tuý bên ngoài cái riêng. Không có cái riêng tồn tại không liên hệ với cái chung"
- A.Chủ nghĩa duy vật siêu hình
- B.Chủ nghĩa duy vật biện chứng
- C.Chủ nghĩa duy tâm siêu hình.
Câu 27. (0,31 điểm)
Thêm cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm nguyên nhân: Nguyên nhân là phạm trù chỉ ....(1).. giữa các mặt trong một sự vật, hoặc giữa các sự vật với nhau gây ra ...(2)..
- A.1- sự liên hệ lẫn nhau, 2- một sự vật mới
- B.1- sự thống nhất, 2- một sự vật mới
- C.1- sự tác động lẫn nhau, 2- một biến đổi nhất định nào đó.
Câu 28. (0,31 điểm)
Thêm cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm kết quả: "Kết quả là ...(1).. do ...(2).. lẫn nhau giữa các mặt trong một sự vật hoặc giữa các sự vật với nhau gây ra"
- A.1- mối liên hệ, 2- kết hợp
- B.1- sự tác động, 2- những biến đổi
- C.1- những biến đổi xuất hiện, 2- sự tác động.
Câu 29. (0,31 điểm)
Xác định nguyên nhân của sự phát sáng của dây tóc bóng đèn.
- A.Nguồn điện
- B.Dây tóc bóng đèn
- C.Sự tác động giữa dòng điện và dây tóc bóng đèn
Câu 30. (0,31 điểm)
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng đâu là nguyên nhân của cách mạng vô sản.
- A.Sự xuất hiện giai cấp tư sản.
- B.Sự xuất hiện nhà nước tư sản
- C.Sự xuất hiện giai cấp vô sản và Đảng của nó
- D.Mâu thuẫn giữa giai cấp tư sản và giai cấp vô sản.
Câu 31. (0,31 điểm)
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là đúng
- A.Có thể coi nguyên nhân và kết quả nằm ở hai sự vật khác nhau.
- B.Không thể coi nguyên nhân và kết quả nằm ở hai sự vật khác nhau.
- C.Nguyên nhân và kết quả không cùng một kết cấu vật chất.
Câu 32. (0,31 điểm)
Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: "Mối liên hệ nhân quả là do cảm giác con người quy định"
- A.Chủ nghĩa duy tâm khách quan.
- B.Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.
- C.Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
- D.Chủ nghĩa duy vật siêu hình
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
TRIẾT HỌC MÁC - LÊNIN 8 gồm 32 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 22/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
