Bỏ qua tới nội dung

Khác

TRIẾT HỌC MÁC - LÊNIN 4

39 câu45 phútSưu tầm5.900 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    39 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    39 câu · 0,26 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,26 điểm)

Phương pháp tư duy nào chi phối những hiểu biết triết học duy vật về vật chất ở thế kỷ XVII – XVIII?

  • A.Phương pháp biện chứng duy tâm
  • B.Phương pháp biện chứng duy vật
  • C.Phương pháp siêu hình máy móc
  • D.Phương pháp biện chứng sơ khai

Câu 2. (0,26 điểm)

Nhà triết học nào cho nước là thực thể đầu tiên của thế giới và quan điểm đó thuộc lập trường triết học nào?

  • A.Talet – chủ nghĩa duy vật chất phác
  • B.Điđrô – chủ nghĩa duy vật biện chứng
  • C.Béccơli – chủ nghĩa duy tâm chủ quan
  • D.Platôn – chủ nghĩa duy tâm khách quan

Câu 3. (0,26 điểm)

Nhà triết học nào coi lửa là thực thể đầu tiên của thế giới và quan điểm đó thuộc lập trường triết học nào?

  • A.Đêmôcrít – chủ nghĩa duy vật chất phác
  • B.Heraclit – chủ nghĩa duy vật chất phác
  • C.Hêraclit – chủ nghĩa duy tâm khách quan
  • D.Anaximen – chủ nghĩa duy vật chất phác

Câu 4. (0,26 điểm)

Nhà triết học nào cho nguyên tử là thực thể đầu tiên của thế giới và đó là lập trường triết học nào?

  • A.Đêmôcrít - chủ nghĩa duy vật chất phác
  • B.Hêraclít – chủ nghĩa duy vật chất phác
  • C.Đêmôcrít – chủ nghĩa duy tâm khách quan
  • D.Anaximen – chủ nghĩa duy tâm

Câu 5. (0,26 điểm)

Đâu là quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về vận động?

  • A.Có vật chất không vận động
  • B.Có vận động thuần tuý ngoài vật chất
  • C.Không có vận động thuần tuý ngoài vật chất
  • D.Có vận động là có phát triển

Câu 6. (0,26 điểm)

Tri thức là kết quả của yếu tố nào?

  • A.Sự trực giác
  • B.Quá trình nhận thức
  • C.Quá trình lao động
  • D.Sự cảm giác

Câu 7. (0,26 điểm)

Đâu là tính chất của đứng im?

  • A.Tuyệt đối
  • B.Tương đối
  • C.Sự thống nhất giữa tính tương đối và tuyệt đối
  • D.Không vận động

Câu 8. (0,26 điểm)

Trường phái triết học nào cho rằng vận động và đứng im không tách rời nhau?

  • A.Chủ nghĩa duy vật chất phác
  • B.Chủ nghĩa duy vật biện chứng
  • C.Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII – XVIII
  • D.Chủ nghĩa duy tâm

Câu 9. (0,26 điểm)

Quan điểm triết học nào cho rằng sự thống nhất của thế giới không phải ở tính tồn tại của nó mà ở tính vật chất?

  • A.Chủ nghĩa duy tâm khách quan
  • B.Chủ nghĩa duy vật siêu hình
  • C.Chủ nghĩa duy vật biện chứng
  • D.Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

Câu 10. (0,26 điểm)

Theo cách phân chia các hình thức vận động của Ăngghen, hình thức nào là thấp nhất?

  • A.Hoá học
  • B.Vật lý
  • C.Cơ học
  • D.Sinh học

Câu 11. (0,26 điểm)

Theo cách phân chia các hình thức vận động của Ăngghen, hình thức vận động nào là cao nhất?

  • A.Hoá học
  • B.Sinh học
  • C.Xã hội
  • D.Cơ học

Câu 12. (0,26 điểm)

“ Vận động hiểu theo nghĩa chung nhất bao gồm tất cả mọi sự thay đổi và mọi quá trình diễn ra trong vũ trụ, kể từ thay đổi vị trí đơn giản cho đến tư duy” đây là quan điểm về sự vận động của ai?

  • A.C. Mác
  • B.Hê-ghen
  • C.V.I. Lênin
  • D.Ph. Ăngghen

Câu 13. (0,26 điểm)

Theo quan điểm của Ph. Ăngghen thì vận động có bao nhiêu hình thức cơ bản?

  • A.Bốn hình thức
  • B.Năm hình thức
  • C.Sáu hình thức
  • D.Bảy hình thức

Câu 14. (0,26 điểm)

Vấn đề cơ bản của triết học là vấn đề gì?

  • A.Mối quan hệ giữa tư duy và ý thức
  • B.Mối quan hệ giữa tồn tại và vật chất
  • C.Mối quan hệ giữa thế giới và vật chất
  • D.Mối quan hệ giữa tinh thần và giới tự nhiên

Câu 15. (0,26 điểm)

: Đặc trưng quan trọng nhất của vật chất là đặc trưng nào?

  • A.Tính thực tại
  • B.Tính khách quan
  • C.Tính cụ thể
  • D.Tính phản ánh

Câu 16. (0,26 điểm)

“Vật chất là phạm trù triết học, dùng để chỉ thực tại khách quan, được đem lại cho con người trong cảm giác, được cảm giác chép lại, chụp lại, phản ánh lại và tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác”, định nghĩa này là của nhà triết học nào?

  • A.C. Mác
  • B.Hê-ghen
  • C.V.I. Lênin
  • D.Ph. Ăngghen

Câu 17. (0,26 điểm)

: Yếu tố đầu tiên đảm bảo cho sự tồn tại của con người là gì?

  • A.Nghiên cứu khoa học
  • B.Lao động
  • C.Sáng tạo nghệ thuật
  • D.Hoạt động chính trị

Câu 18. (0,26 điểm)

Sai lầm cơ bản của chủ nghĩa duy vật trước Mác về phạm trù vật chất là gì?

  • A.Không hiểu được bản chất của các hiện tượng ý thức
  • B.Mang tính chất ngây thơ, chất phác, siêu hình
  • C.Đồng nhất vật chất với vật thể
  • D.Quan điểm nửa vời, không triệt để

Câu 19. (0,26 điểm)

Khái niệm nào dùng để chỉ những mối liên hệ, tương tác, chuyển hóa và vận động, phát triển theo quy luật của các sự vật, hiện tượng, quá trình trong giới tự nhiên, xã hội và tư duy?

  • A.Biện chứng
  • B.Mối liên hệ
  • C.Vận động
  • D.Duy vật

Câu 20. (0,26 điểm)

Siêu hình là phương pháp tư duy về sự vật hiện tượng của thế giới trong trạng thái nào?

  • A.Vận động và cô lập
  • B.Cô lập và bất biến
  • C.Biến đổi và liên hệ qua lại
  • D.Vận động và chuyển hóa

Câu 21. (0,26 điểm)

Quan điểm của phái Bất khả tri về mặt thứ hai của vấn đề cơ bản của triết học là gì?

  • A.Con người có khả năng nhận thức được thế giới
  • B.Con người không có khả năng nhận thức được thế giới
  • C.Con người chỉ nhận thức được một vài lĩnh vực thôi
  • D.Ý thức có trước, vật chất có sau

Câu 22. (0,26 điểm)

Đặc trưng cơ bản của phép biện chứng duy vật là gì?

  • A.Phép biện chứng duy vật là phép biện chứng được xác lập trên nền tảng của thế giới quan duy vật siêu hình
  • B.Phép biện chứng duy vật là phép biện chứng được xác lập trên nền tảng của thế giới quan duy vật khoa học
  • C.Phép biện chứng duy vật là phép biện chứng được xác lập trên nền tảng của thế giới quan duy tâm tôn giáo
  • D.Phép biện chứng duy vật là phép biện chứng được xác lập trên nền tảng của thế giới quan duy tâm khoa học

Câu 23. (0,26 điểm)

Những hình thức nhận thức: khái niệm, phán đoán, suy luận thuộc giai đoạn nhận thức nào?

  • A.Nhận thức lý trí
  • B.Nhận thức lý tính
  • C.Trực quan sinh động
  • D.Nhận thức siêu nghiệm

Câu 24. (0,26 điểm)

Hoạt động thực tiễn khác với hoạt động nhận thức vì?

  • A.Hoạt động thực tiễn có mục đích
  • B.Hoạt động thực tiễn là hoạt động vật chất
  • C.Hoạt động thực tiễn có tính chất lích sử- xã hội
  • D.Hoạt động thực tiễn mang tính tương đối

Câu 25. (0,26 điểm)

Câu “Bứt dây động rừng”, thể hiện quan điểm nhận thức nào sau đây?

  • A.Quan điểm siêu hình
  • B.Quan điểm biện chứng
  • C.Quan điểm khoa học
  • D.Quan điểm kinh nghiệm

Câu 26. (0,26 điểm)

Nhân tố tạo thành mâu thuẫn là gì?

  • A.Mặt đối lập
  • B.Mặt ngược nhau
  • C.Sự phủ định của sự vật
  • D.Vận động trái chiều

Câu 27. (0,26 điểm)

Phát biều nào sau đây là sai theo quan điểm của phép biện chứng duy vật?

  • A.Chất và lượng tồn tại tách rời, biệt lập nhau
  • B.Lượng tồn tại trong sự thống nhất với chất để tạo nên sự vật
  • C.Chất và lượng đều tồn tại khách quan
  • D.Sự phân biệt giữa chất và lượng chỉ có ý nghĩa tương đối

Câu 28. (0,26 điểm)

Nếu tuyệt đối hóa vai trò của lý luận sẽ dẫn đến sai lầm của gì?

  • A.Bệnh chủ quan duy ý chí, giáo điều
  • B.Bệnh thành tích
  • C.Kinh nghiệm chủ nghĩa
  • D.Bệnh ảo tưởng

Câu 29. (0,26 điểm)

Câu “Môi hở răng lạnh”, thể hiện quan điểm nhận thức nào sau đây?

  • A.Quan điểm duy tâm
  • B.Quan điểm biện chứng
  • C.Quan điểm sinh học
  • D.Quan điểm khoa học

Câu 30. (0,26 điểm)

Nếu tuyệt đối hóa vai trò của thực tiễn sẽ dẫn đến sai lầm gì?

  • A.Chủ nghĩa thực dụng và kinh nghiệm chủ nghĩa
  • B.Bệnh giáo điều
  • C.Bệnh chủ quan duy ý chí
  • D.Bệnh ấu trĩ tả khuynh

Câu 31. (0,26 điểm)

Vì mâu thuẫn mang tính phong phú, đa dạng nên khi giải quyết mâu thuẫn cần phải làm gì?

  • A.Tôn trọng quan điểm lịch sử - cụ thể
  • B.Chủ quan, duy ý chí
  • C.Áp dụng máy móc, rập khuôn, giáo điều
  • D.Tuân thủ kinh nghiệm từ trước

Câu 32. (0,26 điểm)

Hạt nhân của phép biện chứng duy vật là quy luật nào?

  • A.Quy luật mâu thuẫn
  • B.Quy luật phủ định của phủ định
  • C.Quy luật đồng nhất của tư duy
  • D.Quy luật lượng - chất

Câu 33. (0,26 điểm)

Hãy chọn câu đúng theo quan điểm của triết học Mác – Lênin trong các nội dung sau?

  • A.Các sự vật, hiện tượng tồn tại biệt lập, tách rời nhau, cái này tồn tại cạnh cái kia. Chúng không có sự phụ thuộc, không có sự ràng buộc và quy định lẫn nhau
  • B.Các sự vật, hiện tượng vừa tồn tại độc lập, vừa quy định, tác động qua lại chuyển hoá lẫn nhau
  • C.Các sự vật, hiện tượng vừa quy định vừa tác động qua lại chuyển hoá lẫn nhau
  • D.Các sự vật, hiện tượng tồn tại do thượng đế

Câu 34. (0,26 điểm)

Theo quan điểm của triết học Mác – Lênin thì cơ sở quy định mối liên hệ của các sự vật, hiện tượng là gì?

  • A.Do một lực lượng siêu nhiên nào đó
  • B.Do ý thức, cảm giác của con người
  • C.Tính thống nhất vật chất của thế giới
  • D.Do sự biến đổi nói chung của sự vật

Câu 35. (0,26 điểm)

Quan điểm duy vật biện chứng khẳng định nguồn gốc của sự phát triển là gì?

  • A.Do một lực lượng siêu nhiên
  • B.Do ý thức của con người
  • C.Do giải quyết các mâu thuẫn trong bản thân sự vật
  • D.Do sự phát triển không ngừng của xã hội

Câu 36. (0,26 điểm)

V.I.Lênin đã sử dụng nội dung nào để định nghĩa vật chất?

  • A.Phạm trù triết học
  • B.Khái niệm triết học
  • C.Khái niệm đặc trưng
  • D.Phạm trù đặc trưng

Câu 37. (0,26 điểm)

Tính khoa học và cách mạng rõ nét nhất của phép biện chứng duy vật Mác - Lênin thể hiện ở nội dung nào?

  • A.Chứng minh được nguồn gốc và động lực của mọi sự phát triển của xã hội
  • B.Là công cụ khoa học nhất để nhận thức thế giới
  • C.Xác định triết học là khoa học của mọi khoa học
  • D.Không dừng lại ở sự giải thích thế giới mà còn là công cụ để nhận thức và cải tạo thế giới

Câu 38. (0,26 điểm)

Quan điểm siêu hình về mối liên hệ giữa các sự vật hiện tượng trong thế giới khách quan là gì?

  • A.Là sự qui định, sự tác động và sự chuyển hóa lẫn nhau giữa các sự vật hiện tượng, hay giữa các mặt của một sự vật một hiện tượng trong thế giới khách quan
  • B.Cơ sở của sự liên hệ, tác động qua lại giữa các sự vật hiện tượng là thượng đế
  • C.Các sự vật hiện tượng không có liên hệ qua lại với nhau hoặc nếu có thì chỉ là những liên hệ một chiều, phiến diện
  • D.Các sự vật hiện tượng có liên hệ qua lại với nhau

Câu 39. (0,26 điểm)

Nguyên lý về sự phát triển theo quan điểm của triết học Mác-Lênin là gì?

  • A.Phát triển là một quá trình tiến lên liên tục trơn tru, không có những bước quanh co phức tạp không có mâu thuẫn
  • B.Sự phát triển do tác động của những thế lực siêu tự nhiên thần bí tôn giáo hoặc của ý thức nói chung
  • C.Là kết quả của một quá trình đấu tranh giữa các mặt đối lập bên trong các sự vật hiện tượng của thế giới hiện thực khách quan
  • D.Phát triển là một quá trình tăng lên về số lượng

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

TRIẾT HỌC MÁC - LÊNIN 4 gồm 39 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 22/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.