Bỏ qua tới nội dung

Khác

TRIẾT HỌC MÁC - LÊNIN 3

35 câu45 phútSưu tầm5.200 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    35 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    35 câu · 0,29 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,29 điểm)

Những phát minh của Khoa học tự nhiên nửa đầu thế kỷ XIX đã đem lại cơ sở khoa học cho sự phát triển của điều gì sau đây?

  • A.Sự phát triển phương pháp siêu hình và chủ nghĩa cơ giới lên một trình độ mới
  • B.Sự phát triển phép biện chứng từ tự phát chuyển thành tự giác
  • C.Sự phát triển phép biện chứng duy tâm thành chủ nghĩa tư biện, thần bí
  • D.Sự phát triển tư duy biện chứng giúp nó thoát khỏi tính tự phát và cởi bỏ lớp vỏ thần bí duy tâm

Câu 2. (0,29 điểm)

Ở phương Tây thời trung cổ con người chịu sự chi phối của quan niệm thế giới quan nào?

  • A.Tôn giáo
  • B.Huyền thoại
  • C.Khoa học
  • D.Triết học

Câu 3. (0,29 điểm)

Thành tựu vĩ đại nhất của cuộc cách mạng trong triết học do Các Mác và Ănghen thực hiện là gì?

  • A.Xây dựng phép biện chứng vật, chấm dứt sự thống trị của phép biện chứng duy tâm của Hêghen
  • B.Xây dựng chủ nghĩa duy vật về lịch sử, làm sáng tỏ lịch sử tồn tại và phát triển của xã hội loài người
  • C.Phát hiện ra lịch sử phát triển của xã hội loài người là lịch sử đấu tranh giai cấp, và đấu tranh giai cấp sẽ dẫn đến cách mạng vô sản nhằm xóa bỏ chế độ người bóc lột người
  • D.Phát hiện ra giá trị thặng dư, làm sáng tỏ bản chất của xã hội tư bản chủ nghĩa

Câu 4. (0,29 điểm)

Mối quan hệ giữa triết học duy vật biện chứng (THDVBC) với khoa học tự nhiên (KHTN) là gì?

  • A.THDVBC là khoa học của mọi ngành KHTN
  • B.Các phát minh về KHTN là cơ sở của các luận điểm của THDVBC, còn THDVBC là cơ sở thế giới quan và phương pháp luận chung cho KHTN
  • C.KHTN là cơ sở duy nhất cho sự hình thành và phát triển của THDVBC
  • D.THDVBC là cơ sở duy nhất cho sự hình thành và phát triển của KHTN

Câu 5. (0,29 điểm)

Nội dung nào sau đây phản ánh giá trị thực tiễn chính trị xã hội thì chủ nghĩa Mác – Lênin?

  • A.Sự hình thành và phát triển trên cơ sở kế thừa những giá trị tư tưởng nhân loại và tổng kết thực tiễn thời đại
  • B.Thế giới quan, phương pháp luận phổ biến của nhận thức khoa học và thực tiễn cách mạng
  • C.Khoa học về sự nghiệp giải phóng giai cấp vô sản, giải phóng nhân dân lao động khỏi chế độ áp bức, bóc lột và tiến tới giải phóng con người
  • D.Cung cấp cơ sở thực tiễn cho sự phát triển của các khoa học cụ thể

Câu 6. (0,29 điểm)

Theo nhận xét của C.Mác, những hạn chế cơ bản của chủ nghĩa xã hội không tưởng phê phán Pháp cần phải khắc phục là gì?

  • A.Không luận chứng được một cách khoa học về bản chất của chủ nghĩa tư bản
  • B.Không phát hiện được quy luật vận động, phát triển của chủ nghĩa tư bản
  • C.Không nhận thức được vai trò, sứ mệnh của giai cấp công nhân với tư cách là lực lượng xã hội có khả năng xóa bỏ chủ nghĩa tư bản để xây dựng một xã hội bình đẳng, không có bóc lột
  • D.A,B,C đúng

Câu 7. (0,29 điểm)

Ưu điểm lớn nhất của những trào chủ nghĩa xã hội không tưởng là gì?

  • A.Khái quát được sự phát triển lịch sử nhân loại
  • B.Tinh thần nhân đạo cao cả
  • C.Dám đối đầu trực tiếp với chủ nghĩa tư bản
  • D.Xác định được sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân

Câu 8. (0,29 điểm)

(ELO 3) Yêu cầu cơ bản của việc học tập, nghiên cứu triết học Mác- Lênin?

  • A.Hiểu đúng thực chất, tinh thần của môn học; hoàn thiện mình trong đời sống cá nhân cũng như trong đời sống cộng đồng xã hội.
  • B.Xem những quan điểm của triết học Mác- Lênin là luôn đúng với mọi thời đại thực tiễn của cách mạng Việt Nam
  • C.Vận dụng nguyên vẹn toàn bộ chủ nghĩa Mác- Lênin trong mọi tình huống cách mạng
  • D.Chỉ học những kiến thức trọng tâm, những nguyên lý cơ bản

Câu 9. (0,29 điểm)

(ELO 3) Tác phẩm nào sau đây được xây dựng trên cơ sở thế giới quan thần thoại?

  • A.Tấm Cám
  • B.Thần Trụ trời
  • C.Tây du ký
  • D.Truyện Kiều

Câu 10. (0,29 điểm)

(ELO 3). Tác phẩm nào sau đây được xây dựng trên quan niệm siêu hình?

  • A.Tấm Cám
  • B.Thầy bói xem voi
  • C.Sọ dừa
  • D.Bình ngô đại cáo

Câu 11. (0,29 điểm)

Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về đứng im là gì?

  • A.Đứng im là không vận động
  • B.Đứng im là tạm thời
  • C.Đứng im là vận động trong thế cân bằng ổn định tuyệt đối
  • D.Đứng im là một hình thức đặc biệt của vận động, đứng im là tương đối

Câu 12. (0,29 điểm)

Không gian là hình thức tồn tại của vật chất xét ở góc độ nào?

  • A.Trường tính
  • B.Quảng tính
  • C.Chiều cao
  • D.Chiều sâu

Câu 13. (0,29 điểm)

Thời gian là hình thức tồn tại của vật chất xét ở góc độ nào?

  • A.Trường tính
  • B.Quảng tính
  • C.Chiều cao
  • D.Chiều sâu

Câu 14. (0,29 điểm)

Trong lịch sử triết học, chủ nghĩa duy tâm có những hình thức cơ bản nào?

  • A.Chủ nghĩa hoài nghi và thuyết bất khả tri
  • B.Chủ nghĩa duy tâm chủ quan và chủ nghĩa duy tâm khách quan
  • C.Chủ nghĩa duy linh và thần học
  • D.Chủ nghĩa thực chứng và chủ nghĩa thực dụng

Câu 15. (0,29 điểm)

Trong lịch sử triết học, chủ nghĩa duy vật có những hình thức cơ bản nào?

  • A.Chủ nghĩa duy vật chất phác, chủ nghĩa duy vật siêu hình, chủ nghĩa duy vật biện chứng
  • B.Chủ nghĩa duy vật duy cảm, chủ nghĩa duy vật duy lý, chủ nghĩa duy vật siêu hình
  • C.Chủ nghĩa duy vật biện chứng, chủ nghĩa kinh nghiệm, chủ nghĩa duy vật duy cảm
  • D.Chủ nghĩa duy vật biện chứng, chủ nghĩa duy vật thô thiển, chủ nghĩa duy vật kinh tế

Câu 16. (0,29 điểm)

Khẳng định bản chất của thế giới là vật chất, thế giới thống nhất ở tính vật chất của nó. Đó là quan điểm của trường phái triết học nào?

  • A.Chủ nghĩa duy vật
  • B.Chủ nghĩa duy vật biện chứng Mác - Lênin
  • C.Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
  • D.Chủ nghĩa duy tâm khách quan

Câu 17. (0,29 điểm)

Khẳng định thế giới vật chất tồn tại vĩnh viễn, vô tận, vô hạn, không được sinh ra và không bị mất đi. Đó là quan điểm của trường phái triết học nào?

  • A.Chủ nghĩa siêu hình
  • B.Chủ nghĩa duy vật
  • C.Chủ nghĩa duy vật biện chứng Mác - Lênin
  • D.Chủ nghĩa siêu nhiên

Câu 18. (0,29 điểm)

Khẳng định nào sau đây là đúng?

  • A.Định nghĩa về vật chất của V. I. Lênin đã phê phán chủ nghĩa duy vật biện chứng của C. Mác
  • B.Định nghĩa về vật chất của V. I. Lênin đã khẳng định ông là một triết gia vĩ đại nhất trong lịch sử triết học
  • C.Định nghĩa về vật chất của V. I. Lênin đã phê phán những quan niệm sai lầm, phản khoa học của các trường phái triết học duy tâm nói chung
  • D.Định nghĩa về vật chất của V. I. Lênin có ý nghĩa phê phán các nhà khoa học tự nhiên cuối thế kỷ XIX – đầu thế kỷ XX

Câu 19. (0,29 điểm)

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc của vận động là gì?

  • A.Vận động là sự tự thân vận động của vật chất
  • B.Vận động là do lực đẩy và lực hút của vật thể
  • C.Vật động là do lực hút của trái đất
  • D.Vận động là do thần thánh sáng tạo ra

Câu 20. (0,29 điểm)

Nội dung nào sau đây là đúng với quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về không gian, thời gian?

  • A.Không gian và thời gian tồn tại thuần túy ngoài vật chất
  • B.Không gian và thời gian là hình thức tồn tại của vật chất, không tách rời vật chất
  • C.Không gian và thời gian là do thói quen của con người quy định
  • D.Không gian và thời gian phụ thuộc vào cảm giác của con người

Câu 21. (0,29 điểm)

Theo Đêmôcrít, ý thức con người có cấu tạo từ yếu tố nào?

  • A.Lửa
  • B.Nguyên tử
  • C.Nước
  • D.Không khí

Câu 22. (0,29 điểm)

Đặc điểm cơ bản để phân biệt vật chất với ý thức là gì?

  • A.Thực tại khách quan
  • B.Con người có thể cảm nhận
  • C.Được con người chép lại, chụp lại, phán ánh lại
  • D.Tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác

Câu 23. (0,29 điểm)

Nguồn gốc tự nhiên của ý thức là gì?

  • A.Ý thức tồn tại trên cơ sở quá trình sinh lý của não người
  • B.Ý thức đồng nhất với quá trình sinh lý của não người
  • C.Lao động
  • D.Sự tương tác giữa bộ óc người và thế giới khách quan

Câu 24. (0,29 điểm)

Quan điểm của triết học Mác - Lênin về nguồn gốc xã hội của ý thức?

  • A.Lao động, cùng với lao động là ngôn ngữ là hai sức kích thích chủ yếu hình thành nên ý thức con người
  • B.Lao động tạo ra ngôn ngữ, ngôn ngữ tạo ra ý thức
  • C.Lao động tạo ra ý thức của lao động, ngôn ngữ tạo ra ý thức có ngôn ngữ
  • D.Lao động tạo ra kinh nghiệm, ngôn ngữ tạo ra tư duy

Câu 25. (0,29 điểm)

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, kết cấu của ý thức bao gồm những yếu tố nào?

  • A.Tri thức, ý chí
  • B.Tri thức, ước muốn và nguyện vọng
  • C.Tri thức, tình cảm và ý chí
  • D.Ước muốn, nguyện vọng và niềm tin

Câu 26. (0,29 điểm)

Trong các yếu tố tạo thành kết cấu của ý thức thì nhân tố nào quan trọng nhất?

  • A.Tình cảm
  • B.Tri thức
  • C.Ý chí
  • D.Niềm tin

Câu 27. (0,29 điểm)

Nhân tố nào được coi là phương thức tồn tại của ý thức?

  • A.Tình cảm
  • B.Ý chí
  • C.Tri thức
  • D.Niềm tin

Câu 28. (0,29 điểm)

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng mối quan hệ giữa vật chất và ý thức được biểu hiện như thế nào?

  • A.Ý thức quyết định vật chất
  • B.Vật chất quyết định ý thức
  • C.Vật chất quyết định ý thức, ý thức tác động trở lại vật chất
  • D.Vật chất và ý thức có mối quan hệ hỗ trợ lẫn nhau

Câu 29. (0,29 điểm)

Quan điểm cho rằng “ý thức quyết định vật chất” là quan điểm của trường phái nào?

  • A.Chủ nghĩa duy tâm
  • B.Chủ nghĩa duy vật biện chứng
  • C.Chủ nghĩa duy vật siêu hình
  • D.Chủ nghĩa duy vật chất phác thời cổ đại

Câu 30. (0,29 điểm)

Quan điểm của chủ nghĩa duy tâm về mối quan hệ giữa vật chất và ý thức?

  • A.Ý thức quyết định vật chất
  • B.Vật chất quyết định ý thức
  • C.Vật chất quyết định ý thức còn ý thức tác động trở lại đối với vật chất
  • D.Vật chất và ý thức tồn tại độc lập với nhau

Câu 31. (0,29 điểm)

( ELO 1) Phương thức tồn tại của vật chất là gì?

  • A.Không gian
  • B.Thời gian
  • C.Vận động
  • D.Không gian, thời gian, vận động

Câu 32. (0,29 điểm)

Vật chất theo quan niệm của các nhà triết học Trung Quốc là Ngũ hành. Ngũ hành bao gồm các yếu tố nào?

  • A.Đất, Nước, Lửa, Không khí, Mộc
  • B.Thổ, Thủy, Hỏa, Không khí, Kim
  • C.Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ
  • D.Thủy, Hỏa, Mộc, Kim, Apêrôn

Câu 33. (0,29 điểm)

Ý nghĩa thực tiễn rút ra từ định nghĩa vật chất của Lênin là gì?

  • A.Bác bỏ quan điểm duy vật về vật chất
  • B.Vật chất không thay đổi về hình dạng lẫn cấu trúc
  • C.Thúc đẩy các khoa học phát triển
  • D.Khẳng tính thứ nhất tuyệt đối của vật chất

Câu 34. (0,29 điểm)

Tính chất của đứng im theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng là?

  • A.Đứng im là không vận động
  • B.Đứng im là tuyệt đối
  • C.Đứng im là tạm thời
  • D.Đứng im là vận động trong thế cân bằng ổn địnhtuyệt đối

Câu 35. (0,29 điểm)

Hình thức tồn tại của vật chất là yếu tố nào?

  • A.Vận động
  • B.Không gian, thời gian
  • C.Vận động, không gian, thời gian
  • D.Vận động, không gian, thời gian, đứng im

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

TRIẾT HỌC MÁC - LÊNIN 3 gồm 35 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 22/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.