Khác
TRIẾT HỌC MÁC - LÊNIN 16
54 câu45 phútSưu tầm2.400 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
54 câu trắc nghiệm một lựa chọn
54 câu · 0,19 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,19 điểm)
Nhận định nào sau đây phản ánh mối quan hệ biện chứng giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội?
- A.Tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội, ý thức xã hội là sự phản ánh của tồn tại xã hội, phụ thuộc vào tồn tại xã hội
- B.Ý thức xã hội quyết định tồn tại xã hội, đặc điểm của tồn tại xã hội như thế nào là do ý thức xã hội quy định, thông qua ý thức xã hội để hình thành và phát triển
- C.Ý thức xã hội là sự phản ánh của tồn tại xã hội một cách thu đông, tồn tại xã hội như thế nào thì được phản ánh qua ý thức xã hội như thế ấy
- D.Ý thức xã hội là sự phản ánh của tồn tại xã hội, phụ thuộc vào tồn tại xã hội, tuy nhiên ý thức xã hội cũng có tính độc lập tương đối trong mối quan hệ với tồn tại xã hội
Câu 2. (0,19 điểm)
Trong xã hội có giai cấp, vì sao ý thức xã hội lại mang tính giai cấp?
- A.Vì nó truyền tải tư tưởng của giai cấp thống trị
- B.Các giai cấp có quan niệm khác nhau về các giá trị
- C.Do điều kiện sinh hoạt vật chất, địa vị và lợi ích các giai cấp khác nhau
- D.Sự áp đặt tư tưởng của giai cấp thống trị
Câu 3. (0,19 điểm)
Sự tác động của ý thức chính trị đối với các hình thái ý thức xã hội khác và với tồn tại xã hội thông qua quyền lực nào?
- A.Đảng phái
- B.Quyền lực nhà nước
- C.Quyền lực kinh tế
- D.Lãnh tụ
Câu 4. (0,19 điểm)
Mác viết. “Tôi coi sự phát triển của những hình thái kinh tế - xã hội là một quá trình lịch sử - tự nhiên”. Luận điểm này được hiểu như thế nào?
- A.Sự phát triển của các hình thái – kinh tế xã hội cũng giống như sự phát triển của tự nhiên, không phụ thuộc vào ý muốn chủ quan của con người
- B.Sự phát triển của các hình thái – kinh tế xã hội là tuân theo tuần tự phát triển của lịch sử xã hội loài người từ thấp đến cao
- C.Sự phát triển của các hình thái – kinh tế xã hội chỉ bị chi phối bởi quy luật xã hội
- D.Sự phát triển của các hình thái – kinh tế xã hội ngoài tuân theo các quy luật khách quan chung, còn bị chi phối bởi các điều kiện lịch sử cụ thể của mỗi quốc gia, dân tộc
Câu 5. (0,19 điểm)
Yếu tố nào được Ph.Ăngghen coi là “khí quan của bộ óc con người”, là “sức mạnh của tri thức đã được vật thể hóa” có tác dụng “nối dài bàn tay” và nhân lên sức mạnh trí tuê của con người?
- A.Công cụ lao động
- B.Lực lượng sản xuất
- C.Tri thức
- D.Khoa học công nghệ
Câu 6. (0,19 điểm)
Luận điểm nào sau đây không đúng khi nói về lực lương sản xuất (LLSX)?
- A.LLSX bao gồm người lao động và tư liệu sản xuất
- B.Tư liệu sản xuất, công cụ lao động là các yếu tố thuộc về LLSX
- C.Quan hệ giữa người với người là một trong các yếu tố cấu thành LLSX
- D.Đối tượng lao động, phương tiện lao động là các yếu tố thuộc về LLSX
Câu 7. (0,19 điểm)
Thực chất của quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng là gì?
- A.A Quan hệ giữa kinh tế và chính trị
- B.B Quan hệ giữa đời sống và tự nhiên
- C.C Quan hệ giữa tồn tại xã hội với ý thức xã hội
- D.D Quan hệ giữa lực lượng sản xuất - quan hệ sản xuất
Câu 8. (0,19 điểm)
Giai cấp thống trị về kinh tế có thể trở thành giai cấp thống trị về chính trị là nhờ yếu tố nào?
- A.A Nhà nước
- B.B Hệ tư tưởng
- C.C Vị thế chính trị
- D.D Hệ thống luật pháp
Câu 9. (0,19 điểm)
Tính chất đối kháng của kiến trúc thượng tầng do yếu tố nào quy định?
- A.A Khác nhau về tư tưởng
- B.B Đối kháng của cơ sở hạ tầng
- C.C Tranh giành địa vị thống trị
- D.D Khác nhau về đường lối
Câu 10. (0,19 điểm)
Việc phát hiện ra chủ nghĩa duy vật lịch sử, Mác đã bước đầu đặt cơ sở lý luận cho lĩnh vực nào?
- A.A Chủ nghĩa công sản khoa học
- B.B Kinh tế chính trị học
- C.C Chính trị
- D.D Chủ nghĩa xã hội
Câu 11. (0,19 điểm)
Tính chất nào sau đây biểu hiện sự độc lập tương đối của ý thức xã hội?
- A.A Tính phản ánh
- B.B Tính cực đoạn
- C.C Tính tích cực, sáng tạo
- D.D Tính bảo thủ
Câu 12. (0,19 điểm)
Trong các hình thái ý thức xã hội sau, hình thái nào tác động đến kinh tế một cách trực tiếp?
- A.A Ý thức chính tri
- B.B Ý thức đạo đức
- C.C Ý thức thẩm mỹ
- D.D Ý thức pháp quyền
Câu 13. (0,19 điểm)
Ý thức xã hội thường lạc hậu hơn so với tồn tại xã hội là vì?
- A.A Phản ánh kịp thời những biến đổi trong tồn tại xã hội
- B.B Không gắn liền với lợi ích của các lực lượng xã hội phản tiến bộ
- C.C Ý thức xã hội quyết định tồn tại xã hội sinh ra nó
- D.D Do sức ỳ của các thói quen, tập quán, tư duy cũ kỹ, bảo thủ
Câu 14. (0,19 điểm)
Trong các luận điểm dưới đây, luân điểm nào không đúng?
- A.A Công cụ lao động là yếu tố động nhất của lực lượng sản xuất
- B.B Đối tượng lao động là yếu tố đông nhất và cách mang nhất trong lực lương sản xuất
- C.C "Cái cối xay chạy bằng hơi nước đưa lại xã hội có nhà tư bản công nghiệp"
- D.D Năng suất lao động xã hội là thước đo trình độ phát triển của lực lượng sản xuất
Câu 15. (0,19 điểm)
Yếu tố nào được xem là quyết định để phát huy nhân tố con người, ổn định và phát triển kinh tế, đáp ứng nguyên vong chính đáng của nhân dân?
- A.A Xóa mù chữ
- B.B Giải quyết việc làm
- C.C Phòng chống tệ nạn xã hội
- D.D Hiện đại hóa mạng lưới giao thông
Câu 16. (0,19 điểm)
Quan hệ sản xuất (QHSX) có tác động thúc đẩy sự phát triển lực lương sản xuất (LLSX) khi thỏa mãn điều kiên gì?
- A.A QHSX phù hợp với LLSX
- B.B QHSX tiến bộ hơn so với LLSX
- C.C QHSX lạc hậu hơn so với LLSX
- D.D Khi QHSX ưu việt nhất
Câu 17. (0,19 điểm)
Phương diên kỹ thuật của phương thức sản xuất dùng để chỉ quá trình nào?
- A.A Quá trình sản xuất được tiến hành bằng cách thức kỹ thuật, công nghê nào để làm biến đổi các đối tương sản xuất
- B.B Quá trình sản xuất được thực hiện theo những phát minh công nghệ nào đó
- C.C Quá trình sản xuất được tiến hành với những cách thức tổ chức kinh tế nào đó
- D.D Quá trình sản xuất được quản lý bởi những tổ chức khoa học công nghê nào đó
Câu 18. (0,19 điểm)
Yếu tố quy định hành vi lịch sử đầu tiên và là động lực thúc đẩy con người hoạt đông là gì?
- A.A Lý tưởng sống
- B.B Mục tiêu, lý tưởng
- C.C Khát vọng về quyền lực
- D.D Nhu cầu và lợi ích vật chất
Câu 19. (0,19 điểm)
Phương thức tồn tại của nhân loại là gì?
- A.A Sản xuất vật chất
- B.B Quan hệ sản xuất
- C.C Ăn, ở và mặc
- D.D Của cải vật chất
Câu 20. (0,19 điểm)
Yếu tố nào quyết định đến sự biến đổi xã hội?
- A.A Sự biến đổi, phát triển của cách thức sản xuất
- B.B Sự biến đổi, phát triển của kỹ thuật sản xuất
- C.C Sự phát triển của khoa học kỹ thuật
- D.D Sự biến đổi, phát triển của lực lương sản xuất
Câu 21. (0,19 điểm)
Theo quan điểm triết học Mác- Lênin, muốn thay đổi một chế độ xã hội thì phải bắt đầu từ đâu?
- A.Thay đổi lực lượng sản xuất
- B.Tạo ra nhiều của cải
- C.Thay đổi quan hệ sản xuất
- D.Thay đổi lực lương sản xuất và quan hệ sản xuất
Câu 22. (0,19 điểm)
Trong những năm đổi mới, Đảng và Nhà nước đã có nhiều chủ trương, chính sách, biện pháp để tăng cường, mở rộng hợp tác quốc tế, tham gia các quan hệ song phương và tổ chức đa phương, như ASEAN, APEC, ASEM, WTO..., thu hút mạnh mẽ vốn đầu tư nước ngoài (FDI, ODA...), cho thấy?
- A.Vai trò quyết định của quan hệ sản xuất đối với lực lượng sản xuất
- B.Vai trò quyết định của cơ sở hạ tầng kỹ thuật
- C.Vai trò quyết định của lực lương sản xuất
- D.Vai trò quyết định của ngoại giao
Câu 23. (0,19 điểm)
“Không có một lập trường chính trị đúng thì một giai cấp nhất định nào đó, không thể nào giữ vững được sự thống trị của mình, và do đó, cũng không thể hoàn thành được nhiệm vụ của mình trong lĩnh vực sản xuất”, Lênin khẳng định điều gì?
- A.Sự tác động trở lại của chính trị đối với kinh tế
- B.Sự tác động trở lại của ý thức đối với vật chất
- C.Sự tác động trở lại của quan hệ sản xuất đối với lực lượng sản xuất
- D.Sự quyết định của cơ sở hạ tầng đối với kiến trúc thương tầng
Câu 24. (0,19 điểm)
Chủ trương “Kết hợp chặt chẽ ngay từ đầu đổi mới kinh tế với đổi mới chính trị, lấy đổi mới kinh tế làm trong tâm, đồng thời từng bước đổi mới chính trị”, Đảng nhấn mạnh yếu tố nào?
- A.Quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trức thương tầng
- B.Tính quyết định của tồn tại xã hội đối với ý thức xã hội
- C.Vai trò của vật chất đối với ý thức
- D.Mối quan hệ giữa kinh tế và chính trị
Câu 25. (0,19 điểm)
Yếu tố nào tác động trực tiếp để phát huy nguồn lực con người?
- A.Phát triển kinh tế – xã hội
- B.Chính trị
- C.Giáo dục về đạo đức, lối sống
- D.Giải quyết việc làm
Câu 26. (0,19 điểm)
Trong xã hội có giai cấp, quy luật nào giữ vai trò là động lực thúc đấy sự phát triển của xã hội?
- A.Quy luật đấu tranh giai cấp
- B.Quy luật cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thương tầng
- C.Quy luật tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội
- D.Quy luật mâu thuẫn
Câu 27. (0,19 điểm)
Vì sao ý thức xã hội thường lạc hậu so với tồn tại xã hội?
- A.Vì ý thức xã hội chỉ có thể biến đổi sau khi có sự biến đổi của tồn tại xã hội
- B.Vì ý thức xã hội có thể tác động trở lại tồn tại xã hội
- C.Vì ý thức xã hội là một hiện tượng khách quan
- D.Vì ý thức xã hội có sự bảo thủ trì trệ trong quá trình tồn tại
Câu 28. (0,19 điểm)
Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, phạm trù nào dùng để chỉ toàn bộ đời sống tình cảm, tâm trạng, khát vọng, ý chí của những công đồng người nhất định; là sự phản ánh trực tiếp và tự phát triển đối với hoàn cảnh sống của họ?
- A.Ý thức thông thường
- B.Ý thức lý luận
- C.Tâm lý xã hội
- D.Hệ tư tưởng
Câu 29. (0,19 điểm)
Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, dạng ý thức nào là trình độ nhân thức lý luận về tồn tại xã hội, là hệ thống những quan điểm, tư tưởng (chính trị, triết học, đạo đức, nghệ thuật, tôn giáo), là sự phản ánh gián tiếp và tự giác đối với tồn tại xã hội?
- A.Ý thức thông thường
- B.Ý thức lý luận
- C.Tâm lý xã hội
- D.Hệ tư tưởng
Câu 30. (0,19 điểm)
Theo quan điểm chủ nghĩa Mác - Lênin, dạng ý thức nào là những tư tưởng, quan điểm đã được hệ thống hoá, khái quát hoá thành các học thuyết xã hội, được trình bày dưới dạng những khái niệm, phạm trù, quy luật?
- A.Ý thức xã hội thông thường
- B.Ý thức lý luận
- C.Tâm lý xã hội
- D.Hệ tư tưởng
Câu 31. (0,19 điểm)
Theo quan điểm chủ nghĩa Mác – Lênin, dạng ý thức nào là toàn bộ tri thức, quan niệm của con người trong một cộng đồng người nhất định, được hình thành một cách trực tiếp từ hoạt động thực tiễn hàng ngày, chưa được hệ thống hoá, khái quát hoá thành lý luận?
- A.Ý thức thông thường
- B.Ý thức lý luận
- C.Tâm lý xã hội
- D.Hệ tư tưởng
Câu 32. (0,19 điểm)
Tiêu chuẩn khách quan để phân biệt các chế độ xã hội trong lịch sử theo quan điểm duy vật lịch sử là gì?
- A.Lực lượng sản xuất
- B.Phương thức sản xuất
- C.Chính trị tư tưởng
- D.Quan hệ sản xuất đặc trưng
Câu 33. (0,19 điểm)
Nhận định nào sau là đúng về chủ nghĩa duy vật lịch sử?
- A.Chủ nghĩa duy vật lịch sử là hệ thống quan điểm duy vật biện chứng về tự nhiên
- B.Chủ nghĩa duy vật lịch sử là kết quả của sự vận dụng phương pháp luân của chủ nghĩa duy biện chứng và phép biện chứng duy vật và việc nghiên cứu đời sống xã hội lịch sử nhân loại
- C.Chủ nghĩa duy vật lịch sử là một trong những phát hiện vĩ đại nhất của chủ nghĩa duy vật trước Mác
- D.Chỉ ra sự phát triển của thế giới vật chất tuân theo quy luật tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội
Câu 34. (0,19 điểm)
Lênin coi yếu tố nào là lực lượng sản xuất hàng đầu của nhân loại?
- A.A Người lao động
- B.B Con người
- C.C Công cụ lao động
- D.D Trí thức
Câu 35. (0,19 điểm)
Trong công cuộc đổi mới đất nước, Đảng chủ trương, phát triển kinh tế là trong tâm, xây dựng Đảng là then chốt, đã nhấn mạnh đến mặt nào?
- A.A Mối quan hệ biện chứng giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội
- B.B Vai trò quyết định của kinh tế đối với pháp quyền
- C.C Xây dựng Đảng có ý nghĩa quyết định
- D.D Vai trò quyết định của chính trị đối với kinh tế
Câu 36. (0,19 điểm)
Trong các xã hội nông nghiệp truyền thống, phương thức kỹ thuật và phương diện kinh tế chủ yếu của quá trình sản xuất là?
- A.A Sử dụng công cụ kỹ thuật thủ công với những tổ chức kinh tế quy mô nhỏ và khép kín
- B.B Sử dụng máy móc công nghiệp và theo kinh tế thị trường với những quy mô ngày càng mở rông và không ngừng phát triển
- C.C Sử dụng công cụ có sẵn trong tự nhiên, kỹ thuật lao động tùy tiện cảm tính với những cá nhân riêng lẻ độc lập
- D.D Sử dụng công cụ hiện đại, kỹ thuật lao động tiên tiến
Câu 37. (0,19 điểm)
Theo quan điểm của Đảng Cộng sản Việt Nam, lực lượng chủ yếu nhất của sự phát triển đất nước hiện nay là gì?
- A.A Khoa học kỹ thuật, cùng với sự hội nhập quốc tế
- B.B Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa, Nhà nước quản lý
- C.C Đại đoàn kết dân tộc
- D.D Liên minh công - nông – trí thức do Đảng Công sản Việt Nam lãnh đạo
Câu 38. (0,19 điểm)
Đảng ta quan niệm như thế nào về việc phát triển lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất trong thời kỳ quá độ lên CNXH ở nước ta hiện nay?
- A.A Phát triển lực lượng sản xuất đạt trình độ tiên tiến để tạo cơ sở cho việc xây dựng quan hệ sản xuất mới
- B.B Chủ động xây dựng quan hệ sản xuất mới để tạo cơ sở thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển
- C.C Kết hợp đồng thời giữa phát triển lực lương sản xuất với từng bước xây dựng quan hệ sản xuất mới phù hợp với trình độ của lực lương sản xuất
- D.D Quan hệ sản xuất phải đi trước một bước để mở đường cho lực lượng sản xuất phát triển
Câu 39. (0,19 điểm)
Ăngghen đã dự báo như thế nào về sự phát triển của lực lượng sản xuất trong tương lai?
- A.A Máy móc sẽ thay thế lao động của con người
- B.B Khoa học kỹ thuật sẽ trở thành một lực lương sản xuất trực tiếp
- C.C Khoa học sẽ thay thế con người bằng những thiết bị máy móc siêu việt, nó sẽ giúp con người có khả năng lao đông không giới hạn
- D.D Khoa học sẽ trở thành lực lương sản xuất cơ bản của xã hội
Câu 40. (0,19 điểm)
Trong thời đại ngày nay, yếu tố nào trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp?
- A.A Khoa học và công nghệ hiện đại
- B.B Thể chế chính trị của một quốc gia
- C.C Giá trị văn hóa truyền thống
- D.D Tinh thần yêu nước
Câu 41. (0,19 điểm)
Phát biểu. “Những thời đại kinh tế khác nhau không phải ở chỗ chúng sản xuất ra cái gì mà là ở chỗ chúng sản xuất bằng cách nào, với những tư liệu lao động nào”, chủ nghĩa Mác-Lênin muốn đề cập đến phạm trù nào?
- A.Quan hệ sản xuất
- B.Phương thức sản xuất
- C.Lực lượng sản xuất
- D.Sản xuất vật chất
Câu 42. (0,19 điểm)
Điểm xuất phát để nghiên cứu xã hội và lịch sử của Mác, Ăngghen là gì?
- A.Các quan hệ xã hội
- B.Con người hiện thực
- C.Đời sống xã hội
- D.Sản xuất vật chất
Câu 43. (0,19 điểm)
Quy luật nào giữ vai trò quyết định đối với sự vận động, phát triển của xã hội?
- A.Quy luật tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội
- B.Quy luật cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thương tầng
- C.Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất
- D.Quy luật đấu tranh giai cấp
Câu 44. (0,19 điểm)
Trong chủ nghĩa duy vật lịch sử, học thuyết nào đóng vai trò trong tâm?
- A.Học thuyết về giai cấp công nhân
- B.Học thuyết về đấu tranh giai cấp
- C.Học thuyết về biện chứng giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất
- D.Học thuyết hình thái kinh tế - xã hội
Câu 45. (0,19 điểm)
Yếu tố nào giữ vai trò quyết định sự thắng lợi của một trật tự xã hội mới ?
- A.Sự điều hành và quản lý xã hội của Nhà nước
- B.Sức mạnh của luật pháp
- C.Năng suất lao động
- D.Hiệu quả hoạt động của hệ thống chính trị
Câu 46. (0,19 điểm)
Mâu thuẫn giữa hai giai cấp đối kháng về lợi ích là sự thể hiện về mặt xã hội của mâu thuẫn nào?
- A.Lực lương sản xuất và quan hệ sản xuất
- B.Kinh tế và chính trị
- C.Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thương tầng
- D.Lý luận và thực tiễn
Câu 47. (0,19 điểm)
Mối quan hệ giữa lĩnh vực kinh tế và lĩnh vực chính trị của xã hội được khái quát trong quy luật nào?
- A.Quy luật đấu tranh giai cấp
- B.Quy luật tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội
- C.Quy luật về mối quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thương tầng
- D.Quy luật về sự phù hợp giữa quan hệ sản xuất với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất
Câu 48. (0,19 điểm)
Mác viết “Tôi coi sự phát triển của những hình thái kinh tế – xã hội là một quá trình lịch sử – tự nhiên”, nghĩa là gì?
- A.Sự phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội tuân theo quy luật khách quan của xã hội
- B.Sự phát triển của các hình thái kinh tế, xã hội cũng giống như sự phát triển của tự nhiên
- C.Sự phát triển của các hình thái kinh tế, xã hội ngoài tuân theo các quy luật chung còn bị chi phối bởi điều kiện lịch sử cụ thể của mỗi quốc gia dân tộc
- D.Sự phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội diễn ra một cách tự phát
Câu 49. (0,19 điểm)
Tác dụng của cách mạng khoa học công nghệ đối với nền sản xuất xã hội hiện nay là?
- A.Thay đổi chủ nghĩa tư bản cho phù hợp với xu thế của thời đại
- B.Cải biến về chất lực lương sản xuất hiện có, từng bước biến khoa học thành lực lương sản xuất trực tiếp
- C.Tạo ra nền kinh tế hậu công nghiệp
- D.Xây dựng quan hệ công hữu đối với tư liệu sản xuất
Câu 50. (0,19 điểm)
Công cuộc đổi mới đất nước bắt đầu từ năm 1986 do Đảng Cộng sản Việt Nam khởi xướng là sự vận dụng quy luật nào?
- A.Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập
- B.Quy luật về mối quan hệ giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội
- C.Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất
- D.Quy luật về đấu tranh giai cấp
Câu 51. (0,19 điểm)
Chủ trương xây dựng nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam, Đảng ta muốn phát huy vai trò quyết định của yếu tố nào?
- A.Nhà nước
- B.Lực lượng sản sản xuất
- C.Cơ sở hạ tầng
- D.Kiến trúc thương tầng
Câu 52. (0,19 điểm)
Chủ trương đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa của Đảng là nhằm phát huy vai trò quyết định của yếu tố nào?
- A.Lực lương sản xuất
- B.Kinh tế
- C.Khoa học – công nghê
- D.Chính trị
Câu 53. (0,19 điểm)
Tư tưởng nôn nóng muốn đưa Việt Nam tiến nhanh, tiến thẳng lên chủ nghĩa xã hội trong bối cảnh đất nước nghèo nàn, lạc hậu, thể hiện điều gì?
- A.Sự vi phạm quy luật phát triển
- B.Không tuân thủ nguyên tắc lịch sử - cụ thể
- C.Không tuân thủ quy luật về sự phù hợp giữa quan hệ sản xuất với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất
- D.Không tuân thủ nguyên tắc toàn diện
Câu 54. (0,19 điểm)
Khẳng định của Lê-nin. “Chúng ta chưa tính toán đầy đủ mà đã tưởng là - có thể trực tiếp dùng pháp lệnh của nhà nước vô sản, để tổ chức theo kiểu công sản chủ nghĩa, trong một nước tiểu nông, việc nhà nước sản xuất và phân phối sản phẩm. Đời sống thực tế đã vạch rõ sai lầm của chúng ta”, nhấn mạnh điều gì?
- A.Mối quan hệ giữa kinh tế và chính trị
- B.Tính biện chứng giữa lực lương sản xuất và quan hệ sản xuất
- C.Quan hệ giữa nhà nước và pháp luật
- D.Quan hệ giữa vật chất và tinh thần
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
TRIẾT HỌC MÁC - LÊNIN 16 gồm 54 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 22/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
