Khác
TRIẾT HỌC MÁC - LÊNIN 15
45 câu45 phútSưu tầm2.800 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
45 câu trắc nghiệm một lựa chọn
45 câu · 0,22 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,22 điểm)
Quá trình con người sử dụng công cụ lao động tác đông vào giới tự nhiên để tạo ra của cải cho xã hội, được gọi là gì?
- A.Lao động
- B.Sản xuất
- C.Sản xuất xã hội
- D.Sản xuất vật chất
Câu 2. (0,22 điểm)
Trong sản xuất vật chất, yếu tố nào được coi là năng động, cách mạng nhất?
- A.Lực lượng lao động
- B.Công cụ lao động
- C.Trí tuệ
- D.Tư duy
Câu 3. (0,22 điểm)
Trường phái triết học nào thừa nhân rằng. “Tồn tại xã hội quyết đinh ý thức xã hội nhưng đồng thời ý thức xã hội lại có tính độc lập tương đối của nó”?
- A.Chủ nghĩa duy vật
- B.Chủ nghĩa duy tâm
- C.Chủ nghĩa duy vật siêu hình
- D.Chủ nghĩa duy vật lịch sử
Câu 4. (0,22 điểm)
Trong hình thái kinh tế - xã hội, yếu tố nào đóng vai trò nền tảng?
- A.Quan hệ sản xuất
- B.Phương thức sản xuất
- C.Lực lượng sản xuất
- D.Kiến trúc thương tầng
Câu 5. (0,22 điểm)
Yếu tố nào được coi là tiền đề xuất phát của quan điểm duy vật lịch sử ?
- A.Con người hiện thực
- B.Con người trừu tương
- C.Con người hành đông
- D.Con người tư duy,
Câu 6. (0,22 điểm)
Chủ nghĩa duy vật lịch sử quan niệm như thế nào về bản chất của con người?
- A.Thiện
- B.Ác
- C.Không thiên, không ác
- D.Tổng hòa các quan hệ xã hội
Câu 7. (0,22 điểm)
Tư liệu sản xuất bao gồm các yếu tố nào?
- A.Con người và công cụ lao động
- B.Con người lao động, công cụ lao động và đối tượng lao động
- C.Đối tượng lao động và tư liệu lao động
- D.Công cụ lao động và tư liệu lao động,
Câu 8. (0,22 điểm)
Yếu tố nào quyết định trong tư liệu sản xuất?
- A.Người lao đông
- B.Phương tiện lao động
- C.Công cụ lao động
- D.Tư liệu lao đông
Câu 9. (0,22 điểm)
Ăngghen quan niệm như thế nào về vai trò của lao động đối với quá trình biến vượn thành người?
- A.Lao đông làm cho con người ngày càng hoàn thiên hơn
- B.Lao động làm cho não vượn người phát triển hơn
- C.Lao động là nguồn gốc của sự giàu có
- D.Lao động làm cho các giác quan của con người ngày càng hoàn thiên
Câu 10. (0,22 điểm)
Phát biểu “Các thời đại kinh tế khác nhau không phải ở chỗ chúng sản xuất ra cái gì, mà ở chỗ chúng sản xuất như thế nào, với các công cụ, phương tiện gì” là ai?
- a.Lenin
- b.Engels
- c.Marx
- d.Hegel
Câu 11. (0,22 điểm)
Yếu tố nào tác động đến cơ sở hạ tầng một cách gián tiếp?
- a.Đảng chính trị, triết học
- b.Triết học, tôn giáo
- c.Chính phủ, tôn giáo
- d.Tôn giáo, đảng chính trị
Câu 12. (0,22 điểm)
. Yếu tố nào sau đây không thuộc tồn tại xã hội?
- a.Phương thức sản xuất
- b.Môi trường tự nhiên
- c.Lực lượng sản xuất
- d.Điều kiện dân số
Câu 13. (0,22 điểm)
. Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, ý thức xã hội là một phạm trù dùng để chỉ khía cạnh nào của đời sống xã hội?
- a.Đời sống vật chất
- b.Hiện thực khách quan
- c.Đời sống tinh thần
- d.Hoạt động sản xuất vật chất
Câu 14. (0,22 điểm)
Ý thức xã hội tác động trở lại tồn tại xã hội thông qua yếu tố nào?
- a.Hệ thống chính trị
- b.Pháp luật
- c.Hoạt động thực tiễn của con người
- d.Hoạt động kinh tế
Câu 15. (0,22 điểm)
Phương thức sản xuất được hiểu là gì?
- a.Kế hoạch và phương pháp sản xuất
- b.Cách thức mà con người tiến hành quá trình sản xuất trong từng giai đoạn lịch sử nhất định
- c.Là quá trình hoạt động sản xuất của con người phải tuân theo một phương pháp nhất định
- d.Phương pháp sản xuất
Câu 16. (0,22 điểm)
Theo triết học Mác-Lênin, khẳng định nào sau đây không đúng?
- a.Con người không do giới tự nhiên sinh ra nên không phụ thuộc giới tự nhiên
- b.Con người là một bộ phận của giới tự nhiên
- c.Con người là kết quả của sự tiến hóa và phát triển lâu dài của giới tự nhiên
- d.Con người luôn bị chi phối bởi các quy luật xã hội
Câu 17. (0,22 điểm)
Bản chất của con người được quyết định bởi yếu tố nào?
- A.A Giáo dục của gia đình và nhà trường
- B.B Các mối quan hệ xã hội
- C.C Nỗ lực của mỗi cá nhân
- D.D Điều kiện địa lý, tự nhiên
Câu 18. (0,22 điểm)
Mác đã định nghĩa như thế nào về bản chất con người?
- A.A Bản chất con người không phải là cái trừu tượng cố hữu của cá nhân riêng biệt. Trong tính hiện thực của nó, bản chất con người là tổng hoà những mối quan hệ xã hội
- B.B Bản chất con người do các điều kiện xã hội quy định
- C.C Bản chất con người là bất biến
- D.D Con người là một sinh vật
Câu 19. (0,22 điểm)
Phát biểu “Lao động là điều kiện cơ bản đầu tiên của toàn bộ đời sống con người, và như thế đến một mức mà trên một ý nghĩa nào đó, chúng ta phải nói lao động đã sáng tạo ra bản thân con người” là ai?
- A.A Engels
- B.B Hegel
- C.C Marx
- D.D Lenin
Câu 20. (0,22 điểm)
Theo quan niệm của triết học Mác-Lênin, yếu tố nào có tính cách mang nhất trong lực lượng sản xuất?
- A.A Khoa học – công nghệ
- B.B Kinh nghiệm lao động
- C.C Công cụ lao đông
- D.D Phương thức lao động
Câu 21. (0,22 điểm)
Cơ sở nào để xác định và phân chia thời đại?
- A.A Sự thay thế lẫn nhau của các chế độ chính trị
- B.B Sự thay thế lẫn nhau giữa các nền văn minh
- C.C Sự thay thế lẫn nhau giữa các kiểu quan hệ sản xuất
- D.D Sự thay thế lẫn nhau giữa các hình thái kinh tế - xã hội
Câu 22. (0,22 điểm)
Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất thể hiện thông qua yếu tố nào?
- A.A Trình độ nhận thức thế giới khách quan
- B.B Trình độ lý luận chính trị - xã hội
- C.C Trình độ chinh phục tự nhiên
- D.D Sự tự ý thức của con người
Câu 23. (0,22 điểm)
. Yếu tố nào giữ vai trò quyết định hình thành bản chất con người?
- A.A Quan hệ đạo đức
- B.B Quan hệ giáo dục
- C.C Quan hệ kinh tế
- D.D Quan hệ chính trị
Câu 24. (0,22 điểm)
. Các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất là?
- A.A Người lao động, vốn, máy móc
- B.B Sức lao động, tư liệu lao động, đối tương lao động
- C.C Khoa học kỹ thuật, máy móc, người lao động
- D.D Tất cả đều đúng
Câu 25. (0,22 điểm)
Trong mối quan hệ biện chứng giữa lực lương sản xuất (LLSX) và quan hệ sản xuất (QHSX), thì LLSX ở trình độ nào thì yêu cầu một cách tất yếu QHSX phải như thế nào?
- A.A QHSX phải phù hợp với LLSX
- B.B QHSX tiến bộ hơn LLSX
- C.C QHSX lạc hậu hơn LLSX
- D.D QHSX thúc đẩy LLSX
Câu 26. (0,22 điểm)
Cách mang được hiểu theo nghĩa chung nhất là gì ?
- A.A Sự thay thế cái cũ bằng cái mới tiến bộ hơn
- B.B Sự phát triển
- C.C Sự phá bỏ
- D.D Là chiến tranh
Câu 27. (0,22 điểm)
Nhận định nào đúng với quan niêm của Ăngghen về con người?
- A.A Con người là một động vật biết tư duy
- B.B Biết chế tạo và sử dụng công cụ lao động
- C.C Biết ứng xử theo các quy phạm đạo đức
- D.D Biết ứng xử theo các quy định chính trị
Câu 28. (0,22 điểm)
Mác xem yếu tố nào là thân thể vô cơ của con người ?
- A.A Xã hội
- B.B Giới tự nhiên
- C.C Tự nhiên – xã hội
- D.D Môi trường
Câu 29. (0,22 điểm)
Con người phát triển và hoàn thiên mình chủ yếu dựa vào yếu tố nào?
- A.A Phát triển kinh tế – xã hội
- B.B Đấu tranh giai cấp
- C.C Lao động sản xuất
- D.D Đấu tranh với tự nhiên
Câu 30. (0,22 điểm)
Nhân tố có tác dụng thúc đẩy quá trình biến đổi mạnh mẽ nhất của lực lương sản xuất trong nền công nghiệp hiện đại là?
- A.A Sự sáng tạo khoa học và công nghệ
- B.B Kinh nghiêm của các chuyên gia
- C.C Khoa học - công nghê và việc ứng dụng khoa học - công nghệ hiện đại vào trong quá trình sản xuất
- D.D Nhà quản lí giỏi kết hợp các yếu tố quốc tế hóa
Câu 31. (0,22 điểm)
Muốn phát triển kinh tế, trước hết phải phát triển yếu tố nào?
- A.A Quan hệ sản xuất
- B.B Lực lương sản xuất
- C.C Khoa học kỹ thuật
- D.D Đối tương lao động
Câu 32. (0,22 điểm)
Quy luật cơ bản của sự vận động và phát triển xã hội là quy luật nào?
- A.Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.
- B.Quy luật về mối quan hệ giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thương tầng,
- C.Quy luật đấu tranh giai cấp
- D.Quy luật tự nhiên và xã hội
Câu 33. (0,22 điểm)
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khi quan hệ sản xuất cũ mất đi thì yếu tố nào không còn tồn tại?
- A.Phương thức sản xuất cũ
- B.Ý thức xã hội cũ
- C.Lực lượng thống trị cũ
- D.Các giai cấp cũ
Câu 34. (0,22 điểm)
Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, quá trình thay thế các hình thức sở hữu tư liệu sản xuất phụ thuộc vào yếu tố nào?
- A.Trình độ của công cụ sản xuất
- B.Trình độ kỹ thuật sản xuất
- C.Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất
- D.Trình độ phân công lao động xã hội
Câu 35. (0,22 điểm)
Cơ sở hạ tầng kinh tế của Việt Nam hiện nay là gì?
- A.Cơ cấu kinh tế nhiều thành phần nhưng trong đó thành phần kinh tế dựa trên quan hệ sở hữu tập thể là nền tảng
- B.Cơ cấu kinh tế nhiều thành phần nhưng trong đó thành phần kinh tế dựa trên quan hệ sở hữu tư hữu là nền tảng
- C.Cơ cấu kinh tế nhiều thành phần nhưng trong đó thành phần kinh tế tư nhân là nền tảng
- D.Cơ cấu kinh tế nhiều thành phần nhưng trong đó thành phần kinh tế dựa trên quan hệ sở hữu công hữu là nền tảng
Câu 36. (0,22 điểm)
Động lực chủ yếu của sự tiến bộ xã hội là gì?
- A.Sự phát triển của lực lương sản xuất
- B.Sự phát triển của hoạt động nghiên cứu khoa học, cải tiến kỹ thuật
- C.Sự phát triển của các quan hệ quốc tế, hợp tác quốc tế
- D.Không có phương án nào đúng
Câu 37. (0,22 điểm)
Phát biểu. “Cái cối xay quay bằng tay đưa lại xã hội có lãnh chúa, cái cối xay chạy bằng hơi nước đưa lại xã hội có nhà tư bản công nghiệp” là của ai?
- A.Feuerbach
- B.Lenin
- C.Marx
- D.Engels
Câu 38. (0,22 điểm)
. Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thương tầng là hai phương diện cơ bản của đời sống xã hội. Chúng tồn tại như thế nào với nhau?
- A.Trong mối quan hệ thống nhất biện chứng với nhau, tác động lẫn nhau
- B.Trong mối quan hệ độc lập, tách rời nhau
- C.Tồn tại song song nhau
- D.Tồn tại trong sự phụ thuộc nhau
Câu 39. (0,22 điểm)
Ý nghĩa của mối quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng là?
- A.Là cơ sở khoa học cho việc nhận thức đúng đắn mối quan hệ giữa vật chất và ý thức
- B.Là cơ sở khoa học cho việc nhận thức đúng đắn mối quan hệ giữa giai cấp thống trị và giai cấp bị trị
- C.Là cơ sở khoa học cho việc nhận thức đúng đắn mối quan hệ giữa pháp luật và kinh tế
- D.Là cơ sở khoa học cho việc nhân thức đúng đắn mối quan hệ giữa kinh tế và chính trị
Câu 40. (0,22 điểm)
Các yếu tố nào sau đây cấu thành tồn tại xã hội?
- A.Điều kiện tự nhiên và dân số
- B.Điều kiện tự nhiên và điều kiện xã hội
- C.Điều kiện xã hội, phương thức sản xuất
- D.Phương thức sản xuất, môi trường tự nhiên, dân số và mật độ dân cư
Câu 41. (0,22 điểm)
Trong các thời đại lịch sử, những tư tưởng của giai cấp thống trị là tư tưởng?
- A.Tư tưởng thống trị xã hội
- B.Tư tưởng phụ thuộc
- C.Tư tưởng hỗ trợ
- D.Cũng như tư tưởng của các giai cấp khác
Câu 42. (0,22 điểm)
Nội dung nào sau đây không thể hiện ý nghĩa của mối quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng?
- A.Là cơ sở khoa học cho việc nhận thức đúng đắn mối quan hệ giữa kinh tế và chính trị
- B.Trong nhận thức và thực tiễn, không được tuyệt đối hóa yếu tố kinh tế
- C.Trong nhận thức và thực tiễn, không được tuyệt đối hóa yếu tố chính trị
- D.Là cơ sở khoa học cho việc nhân thức đúng đắn mối quan hệ giữa pháp luật và kinh tế
Câu 43. (0,22 điểm)
Biểu hiện tính độc lập tương đối của ý thức xã hội đối với tồn tại xã hội là?
- A.Ý thức xã hội kéo lùi tồn tại xã hội
- B.Ý thức xã hội có tính kế thừa trong sự phát triển
- C.Ý thức xã hội tồn tại song song với tồn tại xã hội
- D.Hoàn toàn không phụ thuộc vào tồn tại xã hội
Câu 44. (0,22 điểm)
Trong hệ thống các khái niệm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, các khái niệm dùng để chỉ quan hệ mà C.Mác gọi là “quan hệ song trùng” của bản thân sự sản xuất xã hội là?
- A.Vật chất - ý thức
- B.Tồn tại xã hội - ý thức xã hội
- C.Cơ sở hạ tầng - kiến trúc thượng tầng
- D.Lực lượng sản xuất - quan hệ sản xuất
Câu 45. (0,22 điểm)
Ý thức xã hội chỉ tác động trở lại tồn tại xã hội trong điều kiện nào?
- A.Ý thức xã hội phải đạt đến trình độ lý luận khoa học và phù hợp với tồn tại xã hội
- B.Được sự nhất trí của nhà nước và luật pháp hiện hành, dưới sự lãnh đạo của đảng
- C.Khi giai cấp bị trị phản kháng lại giai cấp thống trị
- D.Xuất hiện những quan niệm “vượt trước” thời đại
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
TRIẾT HỌC MÁC - LÊNIN 15 gồm 45 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 22/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
