Khác
triết 62-98
37 câu45 phútSưu tầm3.500 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
37 câu trắc nghiệm một lựa chọn
37 câu · 0,27 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,27 điểm)
Cuộc cách mạng trong khoa học tự nhiên cuối thế kỷ XIX, đầu thế kỷ XX đã chứng minh:
- A.Nguyên tử không phải là phần tử nhỏ nhất, nó có thể bị phân chia, chuyển hóa.
- B.Không gian, thời gian, khối lượng luôn biến đổi cùng với sự vận động của vật chất.
- C.Thế giới vật chất không có và không thể có những vật thể không có kết cấu.
- D.Tất cả các đáp án đều đúng.
Câu 2. (0,27 điểm)
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: “Vật chất là một phạm trù triết học dùng để chỉ … …. được đem lại cho con người trong cảm giác, được cảm giác của chúng ta ……và tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác”
- A.thực tại khách quan - chép lại, chụp lại, phản ánh
- B.các sự vật, hiện tượng khách quan - chép lại, chụp lại, phản ánh
- C.thực tại khách quan - nhận thứ
- D.thực tại chủ quan - nhận thức
Câu 3. (0,27 điểm)
Chủ nghĩa duy vật biện chứng cho rằng vật chất là cái mà:
- A.Khi tác động vào các giác quan con người thì đem lại cho con người cảm giác.
- B.Khi tác động vào các giác quan con người thì không đem lại cho con người cảm giác.
- C.Không thể tác động vào các giác quan con người để đem lại cho con người cảm giác.
- D.Được sinh ra từ các giác quan con người, do con người tưởng tượng ra.
Câu 4. (0,27 điểm)
Theo Ph. Ăngghen: “Vận động hiểu theo nghĩa .. - tức được hiểu là một phương thức tồn tại của vật chất, là một thuộc tính cố hữu của vật chất, - thì bao gồm … … và mọi quá trình diễn ra trong vũ trụ, kể từ sự thay đổi vị trí đơn giản cho đến tư duy”.
- A.đơn giản - tất cả mọi sự thay đổi
- B.khái quát - tất cả mọi sự biến đổi
- C.chung nhất - tất cả mọi sự chuyển biến
- D.chung nhất - tất cả mọi sự thay đổi.
Câu 5. (0,27 điểm)
Chủ nghĩa duy vật biện chứng cho rằng vận động tồn tại:
- A.Vĩnh viễn, không thể tạo ra và không bị tiêu diệt.
- B.Tạm thời, không thể tạo ra và không thể bị tiêu diệt.
- C.Vĩnh viễn, có thể tạo ra và không bị tiêu diệt.
- D.Vĩnh viễn, có thể tạo ra và có thể bị tiêu diệt.
Câu 6. (0,27 điểm)
Các hình thức vận động của vật chất từ trình độ thấp đến trình độ cao là:
- A.Cơ học, vật lý, hóa học, sinh học và xã hội.
- B.Vật lý, cơ học, xã hội, hóa học và sinh học
- C.Vật lý, xã hội, cơ học, sinh học và hóa học,
- D.Cơ học, sinh học, vật lý, hóa học và xã hội
Câu 7. (0,27 điểm)
Mối quan hệ giữa không gian, thời gian và vật chất, vận động theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng:
- A.Không gian và thời gian tách rời vật chất vận động
- B.Không gian và thời gian là hình thức tồn tại của vật chất vận động
- C.Không gian và thời gian là do con người tưởng tượng ra
- D.Không gian thời gian của vật chất nói chung là hữu hạn.
Câu 8. (0,27 điểm)
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: “Không gian là …….xét về mặt quảng tính, sự cùng tồn tại, trật tự, kết cấu và sự tác động lẫn nhau”
- A.khoảng không trống rỗng chứa đầy vật chất bên trong
- B.cách thức tồn tại của vật chất
- C.hình thức tồn tại của vật chất
- D.phương thức tồn tại của vật chất
Câu 9. (0,27 điểm)
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: “Thời gian là … … của vật chất vận động xét về mặt …. …, sự kế tiếp của các quá trình”
- A.độ dài diễn biến - hình thức tồn tại
- B.hình thức tồn tại - độ dài diễn biến
- C.cách thức tồn tại - độ dài diễn biến
- D.phương thức tồn tại - độ dài diễn biến
Câu 10. (0,27 điểm)
Phương thức tồn tại của vật chất là:
- A.Vận động.
- B.Đứng im.
- C.Không gian và thời gian.
- D.Vận động, không gian và thời gian
Câu 11. (0,27 điểm)
Chủ nghĩa duy vật biện chứng cho rằng, thế giới thống nhất ở:
- A.Tính vật chất
- B.Tính hiện thực
- C.Tính khách quan.
- D.Tính toàn diện.
Câu 12. (0,27 điểm)
Ý niệm hay ý niệm tuyệt đối là bản thể sinh ra toàn bộ thế giới hiện thực, là quan điểm của:
- A.Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
- B.Chủ nghĩa duy tâm khách quan
- C.Chủ nghĩa duy vật siêu hình.
- D.Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
Câu 13. (0,27 điểm)
Các hình thức phản ánh sinh học sắp xếp theo trình độ thấp đến trình độ cao là:
- A.Tính kích thích, tính phản xạ, tâm lý động vật, ý thức.
- B.Ý thức, tính kích thích, tính phản xạ, tâm lý động vật.
- C.Tính phản xạ, tâm lý động vật, ý thức, tính kích thích.
- D.Tâm lý động vật, ý thức, tính kích thích, tính phản xạ.
Câu 14. (0,27 điểm)
Trình độ phản ánh mang tính thụ động, chưa có sự định hướng, lựa chọn là đặc trưng của:
- A.Giới tự nhiên vô sinh.
- B.Thưc vật.
- C.Động vật.
- D.Con người.
Câu 15. (0,27 điểm)
Chủ nghĩa duy vật biện chứng cho rằng ý thức ra đời từ:
- A.Nguồn gốc tự nhiên
- B.Nguồn gốc xã hội.
- C.Nguồn gốc tự nhiên và nguồn gốc xã hội.
- D.Bản thân con người hiện đại
Câu 16. (0,27 điểm)
Nguồn gốc trực tiếp quyết định sự ra đời của ý thức là:
- A.Sự phát triển của giới tự nhiên tạo ra tiền đề vật chất có năng lực phản ánh.
- B.Hoạt động thực tiễn của loài người.
- C.Sự phát triển của xã hội.
- D.Trí thông minh của con người
Câu 17. (0,27 điểm)
Nguồn gốc sâu xa cho sự ra đời của ý thức là:
- A.Sự phát triển của giới tự nhiên tạo ra tiền đề vật chất có năng lực phản ánh.
- B.Hoạt động thực tiễn của loài người.
- C.Sự phát triển của xã hội.
- D.Sự phát triển nhận thức của con người
Câu 18. (0,27 điểm)
Nguồn gốc tự nhiên của ý thức là:
- A.Hoạt động lao động
- B.Bộ óc người.
- C.Thế giới khách quan.
- D.Sự tác động của thế giới khách quan lên bộ óc người
Câu 19. (0,27 điểm)
Nguồn gốc xã hội của ý thức là:
- A.Lao động.
- B.Ngôn ngữ.
- C.Lao động và ngôn ngữ.
- D.Sự phát triển của nhận thức
Câu 20. (0,27 điểm)
Nguồn gốc tự nhiên của ý thức có vai trò là:
- A.Điều kiện cần để ý thức hình thành, tồn tại và phát triển.
- B.Điều kiện đủ để ý thức hình thành, tồn tại và phát triển.
- C.Điều kiện cần và đủ để ý thức hình thành, tồn tại và phát triển.
- D.Điều kiện duy nhất để ý thức hình thành, tồn tại và phát triển.
Câu 21. (0,27 điểm)
Nguồn gốc xã hội của ý thức có vai trò là:
- A.Điều kiện cần để ý thức hình thành, tồn tại và phát triển.
- B.Điều kiện đủ để ý thức hình thành, tồn tại và phát triển
- C.Điều kiện cần và đủ để ý thức hình thành, tồn tại và phát triển.
- D.Điều kiện duy nhất để ý thức hình thành, tồn tại và phát triển.
Câu 22. (0,27 điểm)
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: “Bản chất của ý thức là của thế giới khách quan, là quá trình phản ánh tích cực, sáng tạo..của óc người”.
- A.hình ảnh chủ quan - hiện thực khách quan
- B.hiện thực khách quan - hình ảnh chủ quan.
- C.hình ảnh - hiện thực khách quan.
- D.hiện thực - hình ảnh chủ quan
Câu 23. (0,27 điểm)
Trong ý thức của chủ thể, sự phù hợp giữa tri thức và khách thể là:
- A.Tương đối.
- B.Tuyệt đối
- C.Không có sự phù hợp
- D.Có phần tương đối, có phần tuyệt đối
Câu 24. (0,27 điểm)
Đặc trưng bản chất nhất của ý thức là:
- A.Sáng tạo
- B.Sao chép
- C.Kế thừa
- D.Phát triển
Câu 25. (0,27 điểm)
Ý chí là:
- A.Sự hiểu biết sâu sắc của con người về sự vật
- B.Thái độ của con người đối với đối tượng phản ánh
- C.Những cố gắng, nỗ lực, khả năng huy động mọi tiềm năng trong mỗi con người vào hoạt động để có thể vượt qua mọi trở ngại, đạt mực đích đề ra.
- D.Tất cả các đáp án đều sai.
Câu 26. (0,27 điểm)
“linh hồn sống”, “cái quyết định” của chủ nghĩa Mác là:
- A.Phép biện chứng duy vật.
- B.Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
- C.Chủ nghĩa duy vật lịch sử.
- D.Tất cả các đáp án đều đúng.
Câu 27. (0,27 điểm)
Phép biện chứng là:
- A.Môn khoa học về những quy luật phổ biến của sự vận động và sự phát triển của tự nhiên, của xã hội loài người và của tư duy
- B.Khoa học về sự liên hệ phổ biến
- C.Học thuyết về sự phát triển, dưới hình thức hoàn bị nhất, sâu sắc nhất và không phiến diện, học thuyết về tính tương đối của nhận thức con người, nhận thức này phản ánh vật chất luôn luôn phát triển không ngừng.
- D.Tất cả các đáp án đều đúng.
Câu 28. (0,27 điểm)
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: “Mối liên hệ là một phạm trù triết học dùng để chỉ các mối ràng buộc tương hỗ, lẫn nhau giữa các yếu tố, bộ phận trong một đối tượng hoặc giữa các đối tượng với nhau”
- A.quy định và ảnh hưởng
- B.quyết định và ảnh hưởng
- C.gắn bó và ảnh hưởng
- D.quy định và chi phối
Câu 29. (0,27 điểm)
Mối liên hệ phổ biến có các tính chất là:
- A.Tính khách quan, tính phổ biến, tính đa dạng, phong phú
- B.Tính khách quan, tính đặc thù, tính đa dạng, phong phú
- C.Tính khách quan, tính phổ biến, tính kế thừa
- D.Tính khách quan, tính phổ biến, tính lặp lại.
Câu 30. (0,27 điểm)
Quan điểm toàn diện đối lập với:
- A.Chủ nghĩa chiết trung.
- B.Thuật ngụy biện.
- C.Quan điểm phiến diện.
- D.Quan điểm lịch sử - cụ thể.
Câu 31. (0,27 điểm)
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: “Phát triển là quá trình ……… từ thấp đến cao, từ kém hoàn thiện đến hoàn thiện hơn, từ chất cũ đến chất mới ở trình độ cao hơn”
- A.vận động
- B.thay đổi
- C.đổi mới
- D.vươn lên
Câu 32. (0,27 điểm)
Phát triển có tính chất:
- A.Tính khách quan, tính phổ biến.
- B.Tính kế thừa.
- C.Tính đa dạng, phong phú.
- D.Tính khách quan, phổ biến, kế thừa, đa dạng, phong phú.
Câu 33. (0,27 điểm)
Sự phát triển diễn ra:
- A.Trong lĩnh vực tự nhiên.
- B.Trong lĩnh vực xã hội.
- C.Trong tư duy.
- D.Trong mọi lĩnh vực tự nhiên, xã hội và tư duy.
Câu 34. (0,27 điểm)
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: “Phạm trù triết học là hình thức hoạt động trí óc phổ biến của con người, là những mô hình tư tưởng phản ánh những ở tất cả các đối tượng hiện thực”
- A.thuộc tính và mối liên hệ vốn có
- B.bản chất và mối liên hệ vốn có
- C.đặc điểm và mối liên hệ vốn có
- D.thuộc tính và mối liên hệ
Câu 35. (0,27 điểm)
Cái riêng là phạm trù triết học dùng để chỉ:
- A.Một sự vật, hiện tượng nhất định.
- B.Mọi sự vật, hiện tượng trong thế giới khách quan.
- C.Những mặt, những thuộc tính chỉ vốn có ở một sự vật, một hiện tượng nhất định.
- D.Những mặt, những thuộc tính không những có ở một sự vật, một hiện tượng nào đó mà còn lặp lại trong nhiều sự vật, hiện tượng khác.
Câu 36. (0,27 điểm)
Cái chung là phạm trù triết học dùng để chỉ:
- A.Một sự vật, hiện tượng nhất định.
- B.Mọi sự vật, hiện tượng trong thế giới khách quan
- C.Những mặt, những thuộc tính chỉ vốn có ở một sự vật, một hiện tượng nhất định.
- D.Những mặt, những thuộc tính không những có ở một sự vật, hiện tượng nào đó mà còn lặp lại trong nhiều sự vật, hiện tượng khác.
Câu 37. (0,27 điểm)
Cái đơn nhất là phạm trù triết học dùng để chỉ:
- A.Một sự vật, hiện tượng nhất định.
- B.Mọi sự vật, hiện tượng trong thế giới khách quan.
- C.Những mặt, những thuộc tính chỉ vốn có ở một sự vật, hiện tượng nhất định nào đó mà không lặp lại ở sự vật, hiện tượng nào khác.
- D.Những mặt, những thuộc tính không những có ở một sự vật, hiện tượng nào đó mà còn lặp lại trong nhiều sự vật, hiện tượng khác.
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
triết 62-98 gồm 37 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 22/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
