Khác
triết 321-356
36 câu45 phútSưu tầm4.700 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
36 câu trắc nghiệm một lựa chọn
36 câu · 0,28 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,28 điểm)
Về mặt cấu trúc, lực lượng sản xuất được xem xét trên những mặt:
- A.Mặt kinh tế - kỹ thuật và mặt kinh tế - xã hội
- B.Mặt vật chất và tinh thần
- C.Mặt tự nhiên và xã hội
- D.Mặt xã hội và tư duy
Câu 2. (0,28 điểm)
Lực lượng sản xuất bao gồm những yếu tố:
- A.Người lao động và công cụ lao động
- B.Người lao động và tư liệu lao động.
- C.Người lao động và tư liệu sản xuất.
- D.Người lao động và đối tượng lao động.
Câu 3. (0,28 điểm)
Nhân tố phản ánh rõ nhất trình độ phát triển của lực lượng sản xuất là:
- A.Công cụ lao động.
- B.Người lao động.
- C.Đối tượng lao động.
- D.Khoa học và công nghệ.
Câu 4. (0,28 điểm)
Nhân tố giữ vai trò quyết định trong lực lượng sản xuất là:
- A.Công cụ lao động.
- B.Người lao động.
- C.Tư liệu sản xuất
- D.Đối tượng lao động.
Câu 5. (0,28 điểm)
Sự phát triển của lực lượng sản xuất được thể hiện ở:
- A.Công cụ lao động
- B.Tính chất và trình độ của lực lượng sản xuất
- C.Người lao động
- D.Phương thức sản xuất
Câu 6. (0,28 điểm)
Quan hệ giữ vai trò quyết định trong quan hệ sản xuất là:
- A.Quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất.
- B.Quan hệ trong tổ chức - quản lý quá trình sản xuất.
- C.Quan hệ trong phân phối kết quả của quá trình sản xuất.
- D.Tất cả các đáp án đều đúng
Câu 7. (0,28 điểm)
Quan hệ sản xuất là:
- A.Tổng hợp các quan hệ kinh tế - vật chất giữa người với người trong quá trình sản xuất vật chất.
- B.Mối quan hệ giữa con người với đối tượng lao động.
- C.Mối quan hệ giữa con người với công cụ lao động
- D.Mối quan hệ giữa con người với tư liệu sản xuất
Câu 8. (0,28 điểm)
Yếu tố quyết định nhất đến sự biến đổi của quan hệ sản xuất là:
- A.Sự phong phú của đối tượng lao động
- B.Công cụ lao động hiện đại.
- C.Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất
- D.Trình độ của người lao động.
Câu 9. (0,28 điểm)
Lực lượng sản xuất là nhân tố cơ bản, tất yếu tạo thành:
- A.Cơ sở hạ tầng của xã hội.
- B.Kiến trúc thượng tầng của xã hội.
- C.Nội dung vật chất của quá trình sản xuất
- D.Hình thức xã hội của quá trình sản xuất
Câu 10. (0,28 điểm)
Quan hệ sản xuất đóng vai trò là:
- A.Yếu tố quyết định trong phương thức sản xuất.
- B.Nội dung vật chất của quá trình sản xuất
- C.Nội dung tinh thần của quá trình sản xuất
- D.Hình thức xã hội của quá trình sản xuất.
Câu 11. (0,28 điểm)
Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, không một quá trình sản xuất hiện thực nào có thể diễn ra nếu thiếu một trong hai nhân tố:
- A.Lực lượng vũ trang và quá trình sản xuất
- B.Người lao động và khoa học công nghệ.
- C.Người lao động và tư liệu sản xuất
- D.Tất cả các đáp án đều sai
Câu 12. (0,28 điểm)
Vai trò của quan hệ sản xuất đối với sự phát triển của lực lượng sản xuất biểu hiện:
- A.Quan hệ sản xuất phụ thuộc hoàn toàn vào thực trạng phát triển của lực lượng sản xuất.
- B.Quan hệ sản xuất luôn luôn tác động tích cực đến sự phát triển của lực lượng sản xuất.
- C.Quan hệ sản xuất luôn luôn tác động tiêu cực đến sự phát triển của lực lượng sản xuất.
- D.Nếu quan hệ sản xuất phù hợp với thực trạng phát triển của lực lượng sản xuất sẽ có tác dụng tích cực và ngược lại nếu không phù hợp sẽ có tác dụng tiêu cực.
Câu 13. (0,28 điểm)
Sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất, là sự kết hợp đúng đắn giữa những yếu tố:
- A.Cấu thành lực lượng sản xuất
- B.Cấu thành quan hệ sản xuất
- C.Giữa lực lượng sản xuất với quan hệ sản xuất
- D.Tất cả các đáp án đều đúng
Câu 14. (0,28 điểm)
Cơ sở hạ tầng là khái niệm dùng để chỉ:
- A.Toàn bộ đất đai, máy móc, phương tiện để sản xuất
- B.Toàn bộ những quan hệ sản xuất của một xã hội trong sự vận động hiện thực của chúng hợp thành cơ cấu kinh tế của xã hội đó
- C.Toàn bộ cơ sở hạ tầng vật chất- kỹ thuật của một khu dân cư nhất định.
- D.Toàn bộ những thành phần kinh tế của một xã hội nhất định.
Câu 15. (0,28 điểm)
Cấu trúc của cơ sở hạ tầng bao gồm:
- A.Quan hệ sản xuất thống trị
- B.Quan hệ sản xuất mần mống
- C.Quan hệ sản xuất tàn dư
- D.Tất cả các đáp án đều đúng
Câu 16. (0,28 điểm)
Quan hệ giữ vai trò là đặc trưng cho chế độ kinh tế của một xã hội nhất định trong cơ sở hạ tầng là:
- A.Quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất.
- B.Quan hệ sản xuất thống trị.
- C.Quan hệ sản xuất tàn dư.
- D.Quan hệ sản xuất mầm mống
Câu 17. (0,28 điểm)
Quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử về mối quan hệ giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng:
- A.Cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng còn kiến trúc thượng tầng là sự phản ánh đối với cơ sở hạ tầng, phụ thuộc vào cơ sở hạ tầng.
- B.Vai trò quyết định của cơ sở hạ tầng đối với kiến trúc thượng tầng được thể hiện trên nhiều phương diện.
- C.Sự tác động của các yếu tố thuộc kiến trúc thượng tầng có thể diễn ra theo nhiều xu hướng tích cực hoặc tiêu cực.
- D.Tất cả các đáp án đều đúng
Câu 18. (0,28 điểm)
Khái niệm kiến trúc thượng tầng dùng để chỉ:
- A.Toàn bộ những quan điểm, tư tưởng xã hội với những thiết chế xã hội tương ứng cùng những quan hệ nội tại của thượng tầng hình thành trên một cơ sở hạ tầng.
- B.Toàn bộ hệ thống kết cấu các hình thái ý thức xã hội (hình thái ý thức chính trị, pháp quyền, tôn giáo…)
- C.Toàn bộ hệ thống các thiết chế chính trị- xã hội (nhà nước, chính đảng, các đoàn thể chính trị xã hội...)
- D.Toàn bộ những quan hệ sản xuất hợp thành cơ cấu kinh tế của một xã hội nhất định.
Câu 19. (0,28 điểm)
Vai trò quyết định của cơ sở hạ tầng đối với kiến trúc thượng tầng được thể hiện:
- A.Cơ sở hạ tầng quyết định nguồn gốc của kiến trúc thượng tầng
- B.Cơ sở hạ tầng quyết định cơ cấu, tính chất của kiến trúc thượng tầng
- C.Cơ sở hạ tầng quyết định sự vận động phát triển của kiến trúc thượng tầng
- D.Tất cả các đáp án đều đúng
Câu 20. (0,28 điểm)
Xét đến cùng, nguyên nhân của những biến đổi từ cơ sở hạ tầng dẫn tới những biến đổi trong kiến trúc thượng tầng là do:
- A.Sự phát triển của lực lượng sản xuất
- B.Suy nghĩ của con người
- C.Tinh thần thế giới
- D.Sự phát triển của điều kiện vật chất
Câu 21. (0,28 điểm)
Trong xã hội có đối kháng giai cấp sự biến đổi của cơ sở hạ tầng dẫn tới những biến đổi trong kiến trúc thượng tầng tất yếu phải:
- A.Thông qua vai trò của con người
- B.Thông qua đấu tranh giai cấp
- C.Thông qua cách mạng xã hội
- D.Thông qua đấu tranh giai cấp và cách mạng xã hội
Câu 22. (0,28 điểm)
Tính chất phụ thuộc của kiến trúc thượng tầng vào cơ sở hạ tầng có nguyên nhân từ:
- A.Tính tất yếu kinh tế đối với toàn bộ các lĩnh vực sinh hoạt của xã hội.
- B.Tính tất yếu của tồn tại xã hội đối với ý thức xã hội
- C.Kiến trúc thượng tầng nảy sinh trên cơ sở hạ tầng.
- D.Kiến trúc thượng tầng là cái phản ánh cơ sở hạ tầng
Câu 23. (0,28 điểm)
Nhân tố trong kiến trúc thượng tầng có tác động trực tiếp nhất và mạnh mẽ nhất tới cơ sở hạ tầng kinh tế của xã hội là:
- A.Các chính đảng.
- B.Nhà nước.
- C.Các đoàn thể chính trị- xã hội.
- D.Giáo hội.
Câu 24. (0,28 điểm)
Giai cấp nắm quyền lực nhà nước trong kiến trúc thượng tầng là:
- A.Giai cấp nắm giữ quyền sở hữu tư liệu sản xuất của xã hội.
- B.Giai cấp chiếm số lượng đông đảo trong xã hội
- C.Giai cấp thúc đẩy sự tiến bộ xã hội thông qua hoạt động của mình.
- D.Tất cả các đáp án đều đúng.
Câu 25. (0,28 điểm)
Trong quan hệ với cơ sở hạ tầng, kiến trúc thượng tầng có vai trò:
- A.Củng cố, hoàn thiện và bảo vệ cơ sở hạ tầng đã sinh ra nó
- B.Ngăn chặn cơ sở hạ tầng mới, đấu tranh xóa bỏ tàn dư cơ sở hạ tầng cũ
- C.Định hướng, tổ chức, xây dựng chế độ kinh tế của kiến trúc thượng tầng
- D.Tất cả các đáp án đều đúng.
Câu 26. (0,28 điểm)
Mối quan hệ giữa lĩnh vực kinh tế và lĩnh vực chính trị của xã hội được khái quát trong quy luật:
- A.Quy luật về mối quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng.
- B.Quy luật đấu tranh giai cấp.
- C.Quy luật tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội.
- D.Tất cả các đáp án đều đúng.
Câu 27. (0,28 điểm)
Tính chất đối kháng của kiến trúc thượng tầng là do nguyên nhân:
- A.Khác nhau về quan điểm tư tưởng
- B.Từ tính đối kháng của cơ sở hạ tầng.
- C.Tranh giành quyền lực.
- D.Tất cả các đáp án đều đúng.
Câu 28. (0,28 điểm)
Thực chất của quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng là:
- A.Quan hệ giữa đời sống vật chất và đời sống tinh thần của xã hội.
- B.Quan hệ giữa kinh tế và chính trị.
- C.Quan hệ giữa vật chất và tinh thần.
- D.Quan hệ giữa tồn tại xã hội với ý thức xã hội
Câu 29. (0,28 điểm)
Cấu trúc của một hình thái kinh tế - xã hội gồm các yếu tố cơ bản:
- A.Lĩnh vực vật chất và lĩnh vực tinh thần.
- B.Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng.
- C.Quan hệ sản xuất, lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng.
- D.Quan hệ sản xuất, cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng.
Câu 30. (0,28 điểm)
Nhân tố giữ vai trò quyết định đến quá trình thay thế nhau của các hình thái kinh tế - xã hội trong lịch sử nhân loại là:
- A.Sự tác động của các quy luật khách quan.
- B.Sự tác động của các nhân tố chủ quan.
- C.Sự tác động của tương quan lực lượng chính trị của các giai cấp, tầng lớp xã hội, truyền thống văn hóa của mỗi cộng đồng người.
- D.Sự tác động của tình hình quốc tế đối với tiến trình phát triển của mỗi cộng đồng người trong lịch sử
Câu 31. (0,28 điểm)
Nguồn gốc sâu xa của sự vận động phát triển của xã hội là ở:
- A.Sự phát triển của kiến trúc thượng tầng.
- B.Sự phát triển của cơ sở hạ tầng.
- C.Sự phát triển của quan hệ sản xuất.
- D.Sự phát triển của lực lượng sản xuất.
Câu 32. (0,28 điểm)
Tiêu chuẩn khách quan để phân biệt các thời đại kinh tế khác nhau trong lịch sử là:
- A.Kiến trúc thượng tầng.
- B.Cơ sở hạ tầng
- C.Quan hệ sản xuất.
- D.Lực lượng sản xuất.
Câu 33. (0,28 điểm)
Tiêu chuẩn quan trọng nhất để phân biệt bản chất các chế độ xã hội khác nhau trong lịch sử là:
- A.Cơ sở hạ tầng.
- B.Quan hệ sản xuất.
- C.Kiến trúc thượng tầng.
- D.Lực lượng sản xuất
Câu 34. (0,28 điểm)
Quá trình phát triển của xã hội loài người từ trình độ thấp đến trình độ ngày càng cao hơn diễn ra theo quy luật chung có tính chất:
- A.Tuần tự
- B.Đan xen
- C.Bỏ qua
- D.Tất cả các đáp án đều đúng
Câu 35. (0,28 điểm)
Hạt nhân của chủ nghĩa duy vật lịch sử là:
- A.Lý luận hình thái kinh tế - xã hội.
- B.Quy luật quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất
- C.Biện chứng của cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng.
- D.Nguyên lý tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội.
Câu 36. (0,28 điểm)
Tính phong phú, đa dạng trong sự phát triển của lịch sử nhân loại là do sự tác động của các nhân tố:
- A.Điều kiện địa lý, truyền thống văn hóa của mỗi cộng đồng người
- B.Tương quan lực lượng chính trị của các giai cấp, tầng lớp xã hội
- C.Tình hình quốc tế đối với tiến trình phát triển của mỗi cộng đồng người trong lịch sử.
- D.Tất cả các đáp án
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
triết 321-356 gồm 36 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 22/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
