Bỏ qua tới nội dung

Khác

triết 286-320

35 câu45 phútSưu tầm2.700 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    35 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    35 câu · 0,29 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,29 điểm)

V.I.Lênin viết: “.... là đấu tranh của bộ phận nhân dân này chống một bộ phận khác, cuộc đấu tranh của quần chúng bị tước hết quyền, bị áp bức và lao động, chống bọn có đặc quyền đặc lợi, bọn áp bức và bọn ăn bám, cuộc đấu tranh của những người công nhân làm thuê hay những người vô sản chống những người hữu sản hay giai cấp tư sản”.

  • A.Đấu tranh kinh tế
  • B.Đấu tranh chính trị
  • C.Đấu tranh dân tộc
  • D.Đấu tranh giai cấp

Câu 2. (0,29 điểm)

Các hình thức cộng đồng người trước khi hình thành dân tộc:

  • A.Thị tộc, bộ lạc
  • B.Thị tộc, bộ tộc
  • C.Bộ lạc, bộ tộc
  • D.Thị tộc, bộ lạc, bộ tộc

Câu 3. (0,29 điểm)

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: “Dân tộc là một , được hình thành trong lịch sử trên cơ sở một lãnh thổ, một ngôn ngữ, một nền kinh tế thống nhất, một nền văn hóa và tâm lý, tính cách bền vững, với một nhà nước và pháp luật thống nhất”

  • A.cộng đồng người
  • B.cộng đồng người thống nhất
  • C.cộng đồng người ổn định
  • D.cộng đồng người cố định

Câu 4. (0,29 điểm)

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: “Trong xã hội có giai cấp, lợi ích nhân loại với lợi ích giai cấp, lợi ích dân tộc và ..... bởi lợi ích giai cấp và dân tộc”

  • A.không ràng buộc - không chi phối
  • B.không ràng buộc - bị chi phối
  • C.không tách rời - không chi phối
  • D.không tách rời - bị chi phối

Câu 5. (0,29 điểm)

V. I. Lênin: “Nhà nước tư sản bị thay thế bởi nhà nước vô sản (chuyên chính vô sản) không thể bằng con đường “tiêu vong” được, mà chỉ có thể, theo quy luật chung, bằng một ............................................................................................................thôi”.

  • A.cuộc cách mạng bạo lực
  • B.cách mạng vô sản
  • C.cách mạng kinh tế
  • D.cách mạng chính trị

Câu 6. (0,29 điểm)

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: “.đời sống vật chất quyết định các quá trình sinh hoạt xã hội, chính trị và tinh thần nói chung”

  • A.Phương thức sản xuất
  • B.Sản xuất vật chất
  • C.Táisản xuất
  • D.Quá trình

Câu 7. (0,29 điểm)

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: “Giai cấp nào chi phối những tư liệu ]thì cũng chi phối luôn cả những tư liệu sản xuất tinh thần”

  • A.sản xuất
  • B.sản xuất vật chất
  • C.tinh thần
  • D.sản xuất tinh thần

Câu 8. (0,29 điểm)

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: “Trong tính hiện thực của nó, bản chất con người là tổng hòa ............................................................................................................................................... ”.

  • A.những quan hệ sản xuất
  • B.những quan hệ xã hội
  • C.những quan hệ giao tiếp
  • D.những quan hệ giai cấp

Câu 9. (0,29 điểm)

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: “Người là giống vật duy nhất có thể bằng mà thoát khỏi trạng thái thuần túy là loài vật”

  • A.sáng tạo
  • B.lao động
  • C.tiến hóa
  • D.di truyền

Câu 10. (0,29 điểm)

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: “Xã hội không thể nào giải phóng cho mình được, nếu không giải phóng cho ”

  • A.mỗi cá nhân riêng biệt
  • B.tất cả mọi người
  • C.toàn thể nhân dân
  • D.quốc gia, dân tộc

Câu 11. (0,29 điểm)

Quan niệm về con người trong sự nghiệp cách mạng theo Chủ tịch Hồ Chí Minh bao hàm:

  • A.Cá nhân, cộng đồng
  • B.Giai cấp, dân tộc
  • C.Nhân loại
  • D.Tất cả các đáp án đều đúng.

Câu 12. (0,29 điểm)

Theo Chủ tịch Hồ Chí Minh, con người phát triển toàn diện là con người:

  • A.Có đức
  • B.Có tài
  • C.Có trí tuệ
  • D.vừa hồng vừa chuyên

Câu 13. (0,29 điểm)

Các nhà triết học duy tâm trước C. Mác đi tìm nguyên nhân của sự phát triển lịch sử ở:

  • A.Ở tư tưởng.
  • B.Coi cá nhân anh hùng đóng vai trò quyết định.
  • C.Biện pháp cải tạo xã hội ở lĩnh vực tinh thần
  • D.Tất cả các đáp án đều đúng.

Câu 14. (0,29 điểm)

Các nhà triết học duy vật trước C. Mác, khi xem xét bản chất con người và xã hội đã:

  • A.Thiếu tính thực tiễn, không xuất phát từ thực tiễn, không hiểu được vai trò hoạt động thực tiễn có tính cách mạng của con người.
  • B.Xuất phát từ thực tiễn.
  • C.Xuất phát từ hoạt động thực tiễn của con người.
  • D.Xuất phát từ tinh thần thế giới

Câu 15. (0,29 điểm)

Những nhà sáng lập ra triết học Mác, khi nghiên cứu về lịch sử xã hội đã xuất phát từ:

  • A.Con người hiện thực, sống và hoạt động thực tiễn.
  • B.Lĩnh vực tư tưởng, tinh thần.
  • C.Nghiên cứu lịch sử.
  • D.Nền văn minh lúa nước.

Câu 16. (0,29 điểm)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử là:

  • A.Hệ thống quan điểm duy tâm về xã hội.
  • B.Kết quả của sự vận dụng phương pháp luận của chủ nghĩa duy vật biện chứng và phép biện chứng duy vật vào việc nghiên cứu đời sống xã hội và lịch sử nhân loại.
  • C.Một trong những phát hiện vĩ đại nhất của chủ nghĩa Mác.
  • D.Tất cả các phương án trên đều sai.

Câu 17. (0,29 điểm)

Cái quy định hành vi lịch sử đầu tiên và cũng là động lực thúc đẩy con người hoạt động trong suốt lịch sử của mình là:

  • A.Mục tiêu, lý tưởng.
  • B.Khát vọng quyền lực về kinh tế, chính trị.
  • C.Nhu cầu và lợi ích.
  • D.Lý tưởng sống.

Câu 18. (0,29 điểm)

Lần đầu tiên trong lịch sử tư tưởng triết học, chủ nghĩa duy vật lịch sử đã chỉ ra:

  • A.Những quy luật, những động lực phát triển tự nhiên
  • B.Những quy luật, những động lực phát triển chung nhất
  • C.Những quy luật, những động lực phát triển khoa học.
  • D.Những quy luật, những động lực phát triển xã hội.

Câu 19. (0,29 điểm)

Học thuyết hình thái kinh tế - xã hội:

  • A.Là một nội dung cơ bản của chủ nghĩa duy vật lịch sử
  • B.Vạch ra những quy luật cơ bản của sự vận động và phát triển xã hội.
  • C.Là phương pháp luận khoa học để nhận thức, cải tạo xã hội.
  • D.Tất cả các đáp án đều đúng.

Câu 20. (0,29 điểm)

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, phải tìm cơ sở sâu xa của các hiện tượng xã hội ở:

  • A.Trong tư tưởng, tinh thần, ý chí chủ quan của con người.
  • B.Trong nền sản xuất vật chất của xã hội.
  • C.Trong chủ trương, chính sách của nhà nước
  • D.Trong truyền thống văn hóa xã hội.

Câu 21. (0,29 điểm)

Thực chất của lịch sử xã hội loài người là:

  • A.Lịch sử đấu tranh giai cấp.
  • B.Lịch sử của văn hóa.
  • C.Lịch sử của sản xuất vật chất.
  • D.Lịch sử của tôn giáo.

Câu 22. (0,29 điểm)

Theo Ph. Ăngghen, điểm khác biệt căn bản giữa xã hội loài người với xã hội loài vật là ở chỗ:

  • A.Loài vật may mắn chỉ hái lượm trong khi con người lại sản xuất vật chất.
  • B.Loài vật may mắn chỉ hái lượm trong khi con người biết trồng trọt.
  • C.Loài vật chỉ biết tìm kiếm trong khi con người biết trồng trọt.
  • D.Loài người tự mình làm ra lịch sử của mình trong khi loài vật thì không.

Câu 23. (0,29 điểm)

“Sự sản xuất xã hội” bao gồm các phương diện:

  • A.Sản xuất vật chất và sản xuất ra bản thân con người
  • B.Sản xuất vật chất và sản xuất tinh thần
  • C.Sản xuất tinh thần và sản xuất ra bản thân con người
  • D.Sản xuất vật chất, sản xuất tinh thần và sản xuất ra bản thân con người

Câu 24. (0,29 điểm)

Trong ba phương diện của sự sản xuất xã hội, phương diện giữ vai trò là cơ sở của sự tồn tại và phát triển của xã hội loài người là:

  • A.Sản xuất vật chất
  • B.Sản xuất tinh thần
  • C.Sản xuất ra bản thân con người
  • D.Tất cả các đáp án đều sai

Câu 25. (0,29 điểm)

Sản xuất vật chất là một loại hoạt động có tính:

  • A.Chủ quan, xã hội, lịch sử và sáng tạo.
  • B.Xã hội, lịch sử, phổ biến và sáng tạo.
  • C.Phổ biến, toàn diện, sáng tạo, lịch sử.
  • D.Khách quan, xã hội, lịch sử và sáng tạo.

Câu 26. (0,29 điểm)

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, yếu tố quyết định sự biến đổi, phát triển các mặt xã hội từ thấp đến cao là:

  • A.Sự phát triển của các thể chế nhà nước, các quan điểm pháp quyền, nghệ thuật.
  • B.Sự phát triển của sản xuất vật chất.
  • C.Sự phát triển của khoa học kỹ thuật và công nghệ.
  • D.Sự phát triển của tôn giáo.

Câu 27. (0,29 điểm)

Theo C. Mác, tiền đề đầu tiên của mọi sự tồn tại của con người, và do đó là tiền đề của mọi lịch sử, đó là:

  • A.Người ta phải có cái ăn đã rồi mới có thể làm ra lịch sử.
  • B.Người ta phải có khả năng sống đã rồi mới có thể làm ra lịch sử.
  • C.Người ta phải có tư liệu sinh hoạt đã rồi mới có thể làm ra lịch sử.
  • D.Người ta phải sản xuất ra của cải vật chất đã rồi mới có thể làm ra lịch sử.

Câu 28. (0,29 điểm)

Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, sự vận động, phát triển của toàn bộ đời sống xã hội, suy đến cùng có nguyên nhân từ:

  • A.Tình trạng phát triển của nền sản xuất của xã hội.
  • B.Tình trạng phát triển của quan hệ sản xuất của xã hội đó.
  • C.Tình trạng phát triển của chế độ chính trị của xã hội.
  • D.Tình trạng phát triển văn hóa của xã hội đó.

Câu 29. (0,29 điểm)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử cho rằng, các thời đại kinh tế khác nhau căn bản ở:

  • A.Trình độ phát triển của công cụ lao động, của khoa học công nghệ.
  • B.Trình độ phát triển của phân công lao động xã hội, của quan hệ sản xuất xã hội.
  • C.Trình độ của người lao động.
  • D.Không phải ở chỗ nó sản xuất ra cái gì mà là ở chỗ nó được tiến hành bằng cách nào, với công cụ gì.

Câu 30. (0,29 điểm)

Sản xuất vật chất giữ vai trò là:

  • A.Cơ sở của sự tồn tại và phát triển xã hội loài người
  • B.Tiền đề của mọi hoạt động lịch sử của con người.
  • C.Điều kiện chủ yếu sáng tạo ra bản thân con người.
  • D.Tất cả các đáp án đều đúng

Câu 31. (0,29 điểm)

Cơ sở của sự hình thành, biến đổi và phát triển của xã hội loài người là:

  • A.Điều kiện tự nhiên - hoàn cảnh địa lý.
  • B.Dân số và mật độ dân cư.
  • C.Sản xuất vật chất.
  • D.Tất cả các đáp án đều sai

Câu 32. (0,29 điểm)

Cơ sở làm phát sinh những mối quan hệ xã hội: chính trị, đạo đức, pháp luật, ... là do:

  • A.Trình độ nhận thức của con người ngày càng cao.
  • B.Quan hệ giữa con người với con người ngày càng phức tạp.
  • C.Những quan hệ sản xuất vật chất của xã hội.
  • D.Ý muốn của giai cấp thống trị xã hội.

Câu 33. (0,29 điểm)

Phương thức sản xuất là:

  • A.Cách thức con người tồn tại.
  • B.Cách thức mà con người tiến hành quá trình sản xuất ở những gia đoạn lịch sử nhất định của xã hội loài người.
  • C.Cách thức con người tạo ra của cải vật chất
  • D.Sự kết hợp giữa người lao động và tư liệu sản xuất

Câu 34. (0,29 điểm)

Mỗi phương thức sản xuất là sự thống nhất giữa các yếu tố:

  • A.Vật chất và tinh thần.
  • B.Lực lượng sản xuất với một trình độ nhất định và quan hệ sản xuất.
  • C.Người lao động và tư liệu sản xuất
  • D.Tự nhiên và xã hội.

Câu 35. (0,29 điểm)

Mối quan hệ “song trùng” giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất được biểu hiện ở:

  • A.Mối quan hệ giữa con người với con người.
  • B.Mối quan hệ giữa con người với giới tự nhiên
  • C.Mối quan hệ giữa con người với giới tự nhiên và con người với con người
  • D.Mối quan hệ giữa kinh tế với chính trị

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

triết 286-320 gồm 35 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 22/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.