Khác
triết 249-285
37 câu45 phútSưu tầm6.900 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
37 câu trắc nghiệm một lựa chọn
37 câu · 0,27 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,27 điểm)
Chân lý luôn là cụ thể nên:
- A.Phải có quan điểm lịch sử cụ thể trong nhận thức và hành động.
- B.Nhận thức sự vật phải gắn với điều kiện, hoàn cảnh cụ thể.
- C.Chủ thể nhận thức phải sáng tạo trong hoạt động thực tiễn.
- D.Tất cả các đáp án đều đúng.
Câu 2. (0,27 điểm)
Câu tục ngữ “có thực mới vực được đạo” thể hiện nguyên lý triết học:
- A.Vai trò của thực tiễn đối với nhận thức
- B.Vai trò của vật chất đối với ý thức.
- C.Mối quan hệ giữa chất và lượng.
- D.Mối quan hệ giữa cái chung và cái riêng.
Câu 3. (0,27 điểm)
Câu tục ngữ “Cái khó ló cái khôn” thể hiện:
- A.Tính năng động sáng tạo của ý thức.
- B.Mối liên hệ nguyên nhân và kết quả
- C.Mối liên hệ tất nhiên và ngẫu nhiên
- D.Mối liên hệ giữa bản chất và hiện tượng
Câu 4. (0,27 điểm)
Câu tục ngữ “Gần mực thì đen, gần đèn thì rạng” thể hiện tư tưởng triết học:
- A.Mối liên hệ giữa các sự vật, hiện tượng trong thế giới
- B.Mối liên hệ giữa nguyên nhân và kết quả.
- C.Mối liên hệ giữa khả năng và hiện thực
- D.Mối liên hệ giữa tất nhiên và ngẫu nhiên.
Câu 5. (0,27 điểm)
Câu tục ngữ “Không có lửa thì làm sao có khói” thể hiện tư tưởng triết học:
- A.Mối quan hệ giữa lượng và chất.
- B.Mối quan hệ giữa bản chất và hiện tượng.
- C.Mối quan hệ giữa nguyên nhân và kết quả.
- D.Mối liên hệ giữa khả năng và hiện thực
Câu 6. (0,27 điểm)
Câu tục ngữ “Tích tiểu thành đại” thể hiện tư tưởng triết học:
- A.Mối quan hệ giữa tất nhiên và ngẫu nhiên.
- B.Mối quan hệ giữa cái chung và cái riêng.
- C.Mối quan hệ giữa nội dung và hình thức.
- D.Sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất của sự vật.
Câu 7. (0,27 điểm)
Câu tục ngữ “nước chảy chỗ trũng” thể hiện tư tưởng triết học:
- A.Phạm trù ngẫu nhiên.
- B.Phạm trù tất nhiên.
- C.Phạm trù khả năng.
- D.Phạm trù hiện thực
Câu 8. (0,27 điểm)
Câu tục ngữ “Lên non mới biết non cao; lội sông mới biết sông nào cạn sâu” thể hiện tư tưởng triết học:
- A.Mối quan hệ giữa nguyên nhân và kết quả.
- B.Mối quan hệ giữa tất nhiên và ngẫu nhiên.
- C.Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý.
- D.Mối liên hệ giữa khả năng và hiện thực.
Câu 9. (0,27 điểm)
Câu tục ngữ “Đi một ngày đàng học một sàng khôn” thể hiện tư tưởng triết học:
- A.Thực tiễn là cơ sở, động lực của nhận thức.
- B.Sự thay đổi về lượng dẫn đến thay đổi về chất của sự vật.
- C.Vật chất quyết định ý thức
- D.Tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội
Câu 10. (0,27 điểm)
Câu tục ngữ “tre già măng mọc” thể hiện tư tưởng triết học:
- A.Quy luật chuyển hóa từ những sự thay đổi về lượng dẫn đến những thay đổi về chất và ngược lại.
- B.Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập.
- C.Quy luật phủ định của phủ định.
- D.Quy luật quan hệ sản xuấ phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.
Câu 11. (0,27 điểm)
Câu tục ngữ “Quá mù ra mưa” thể hiện tư tưởng triết học:
- A.Nguyên nhân sinh ra kết quả.
- B.Sự tích lũy về lượng đạt tới điểm nút dẫn đến sự thay đổi về chất của sự vật.
- C.Mối quan hệ giữa tất nhiên và ngẫu nhiên.
- D.Mối quan hệ giữa nội dung và hình thức
Câu 12. (0,27 điểm)
Câu tục ngữ “tốt gỗ hơn tốt nước sơn; xấu người đẹp nết còn hơn đẹp người” thể hiện tư tưởng triết học:
- A.Mối quan hệ giữa bản chất và hiện tượng.
- B.Nhấn mạnh vai trò của nội dung trong mối quan hệ với hình thức.
- C.Mối quan hệ giữa các mặt đối lập
- D.Mối quan hệ giữa tất nhiên và ngẫu nhiên
Câu 13. (0,27 điểm)
Câu tục ngữ “Người khôn dồn ra mặt”, “Người thanh tiếng nói cũng thanh” thể hiện tư tưởng triết học:
- A.Mối quan hệ giữa tất nhiên và ngẫu nhiên
- B.Mối quan hệ giữa bản chất và hiện tượng.
- C.Mối quan hệ giữa khả năng và hiện thực.
- D.Mối quan hệ giữa nội dung và hình thức
Câu 14. (0,27 điểm)
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: “Cái sự thật hiển nhiên là trước hết con người cần phải ăn, uống, ở, mặc, nghĩa là phải , trước khi có thể đấu tranh để giành quyền thống trị”
- A.học tập
- B.lao động
- C.sáng tạo
- D.nghiên cứu
Câu 15. (0,27 điểm)
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: “Theo quan điểm duy vật về lịch sử, nhân tố quyết định trong quá trình lịch sử xét đến cùng là …… ra đời sống hiện thực.”
- A.sản xuất vật chất
- B.sản xuất
- C.sản xuất và tái sản xuất
- D.sản xuất tinh thần
Câu 16. (0,27 điểm)
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: “Sản xuất là hoạt động không ngừng sáng tạo ra các giá trị vật chất và tinh thần nhằm mục đích thỏa mãn như cầu và phát triển của con người”.
- A.tồn tại
- B.tinh thần
- C.con người
- D.phát triển
Câu 17. (0,27 điểm)
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: “Nhân tố quyết định trong lịch sử xét đến cùng là sản xuất và tái sản xuất ra [. ]”
- A.con người
- B.xã hội loài người
- C.đời sống hiện thực
- D.đời sống
Câu 18. (0,27 điểm)
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: “Sản xuất là quá trình mà trong đó con người sử dụng công cụ lao động tác động trực tiếp hoặc gián tiếp vào tự nhiên, cải biến các dạng của giới tự nhiên để tạo ra của cải ....... nhằm thảo mãn nhu cầu tồn tại và phát triển của xã hội loài người”.
- A.của cải - vật chất
- B.vật chất - vật chất
- C.vật chất - xã hội
- D.vật thể - vật chất
Câu 19. (0,27 điểm)
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: “Sản xuất vật chất là của sự tồn tại và phát triển xã hội loài người”
- A.nguồn gốc
- B.xuất phát điểm
- C.cơ sở
- D.điểm xuất phát
Câu 20. (0,27 điểm)
Loại hình hoạt động đặc trưng của con người và xã hội loài người là:
- A.Văn nghệ.
- B.Thể thao.
- C.Sản xuất
- D.Tiêu dùng
Câu 21. (0,27 điểm)
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: “Phương thức sản xuất là cách thức mà con người tiến hành ...................................................................................................................................................... ở những giai đoạn lịch sử nhất định của xã hội loài người”
- A.sản xuất
- B.quá trình sản xuất
- C.lao động
- D.lao động sản xuất
Câu 22. (0,27 điểm)
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: “Lực lượng sản xuất là sự kết hợp giữa người lao động với tư liệu sản xuất, tạo ra sức sản xuất và năng lực làm biến đổi các đối tượng vật chất của giới tự nhiên theo nhu cầu nhất định của ........ và xã hội loài người”
- A.thực tiễn - con người
- B.thực tiễn - thực tiễn
- C.con người - con người
- D.tư duy - con người
Câu 23. (0,27 điểm)
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: “Đối tượng lao động là những yếu tố vật chất của ...................................................................................................................................................mà con người dùng tư liệu lao động tác động lên, nhằm biến đổi chúng cho phù hợp với mục đích sử dụng của con người”
- A.thực tiễn
- B.tinh thần
- C.sản xuất
- D.tiêu dùng
Câu 24. (0,27 điểm)
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: “Tư liệu lao động là những yếu tố vật chất của sản xuất mà con người dựa vào đó để tác động lên đối tượng lao động nhằm biến đổi thành sản phẩm đáp ứng yêu cầu sản xuất của con người”
- A.thế giới khách quan
- B.nhóm vật chất
- C.thế giới tinh thần
- D.đối tượng lao động
Câu 25. (0,27 điểm)
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: “Quan hệ sản xuất là tổng hợp các quan hệ kinh tế - vật chất giữa ......trong quá trình sản xuất vật chất”
- A.người với người
- B.người với tự nhiên
- C.tự nhiên với người
- D.tự nhiên với tự nhiên
Câu 26. (0,27 điểm)
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: “Những thời đại kinh tế khác nhau không phải ở chỗ chúng sản xuất ra cái gì mà là ở chỗ chúng ………, với những tư liệu lao động nào”
- A.thực hiện như thế nào
- B.có giá trị bao nhiêu
- C.sản xuất bằng cách nào
- D.sản xuất như thế nào
Câu 27. (0,27 điểm)
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: “Cơ sở hạ tầng là toàn bộ những của một xã hội trong sự vận động hiện thực của chúng hợp thành cơ cấu kinh tế của xã hội đó”
- A.quan hệ sản xuất
- B.quan hệ xã hội
- C.quan hệ kinh tế
- D.quan hệ chính trị
Câu 28. (0,27 điểm)
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: “Kiến trúc thượng tầng là toàn bộ những quan điểm, tư tưởng xã hội với những tương ứng cùng những quan hệ nội tại của thượng tầng hình thành trên một cơ sở hạ tầng”
- A.thiết chế xã hội
- B.tình cảm
- C.tư tưởng chính trị
- D.quan hệ xã hội
Câu 29. (0,27 điểm)
Bộ phận có quyền lực mạnh nhất trong kiến trúc thượng tầng của xã hội có đối kháng giai cấp là:
- A.Chính phủ
- B.Nhà nước
- C.Pháp luật
- D.Hệ tư tưởng của giai cấp thống trị
Câu 30. (0,27 điểm)
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: “Cơ sở kinh tế thay đổi thì toàn bộ cái đồ sộ cũng bị đảo lộn ít nhiều nhanh chóng”
- A.quan hệ sản xuất
- B.kiến trúc thượng tầng
- C.cơ sở hạ tầng
- D.tồn tại xã hội
Câu 31. (0,27 điểm)
Tác động của kiến trúc thượng tầng đến cơ sở hạ tầng diễn ra:
- A.Theo một chiều hướng
- B.Theo hai chiều hướng
- C.Theo ba chiều hướng
- D.Theo bốn chiều hướng
Câu 32. (0,27 điểm)
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: “Sự phát triển của chính trị, pháp luật, triết học, tôn giáo, văn học, nghệ thuật, v.v. đều dựa trên cơ sở sự phát triển ”
- A.đạo đức
- B.pháp luật
- C.kinh tế
- D.giáo dục
Câu 33. (0,27 điểm)
C.Mác: “Tôi coi sự phát triển của những hình thái là một quá trình lịch sử tự nhiên”
- A.kinh tế - xã hội
- B.học thuyết kinh tế - xã hội
- C.học thuyết chính trị - xã hội
- D.văn hóa - xã hội
Câu 34. (0,27 điểm)
V. I. Lênin viết: “những tập đoàn người to lớn, khác nhau về địa vị của họ trong một hệ thống sản xuất xã hội nhất định trong lịch sử, về quan hệ của họ đối với những tư liệu sản xuất (thường thường thì những quan hệ này được pháp luật quy định và thừa nhận), về vai trò của họ trong tổ chức lao động xã hội, và do đó khác nhau về cách thức hưởng thụ phần của cải xã hội ít hay nhiều mà họ được hưởng”. Những tập đoàn đó là:
- A.Người lao động.
- B.Nhà tư bản
- C.Giai cấp.
- D.Các tầng lớp.
Câu 35. (0,27 điểm)
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: "Giai cấp là những tập đoàn người, mà tập đoàn này có thể chiếm đoạt lao động của tập đoàn khác, do chỗ các tập đoàn đó có khác nhau trong một chế độ kinh tế xã hội nhất định".
- A.vị trí
- B.địa vị
- C.hoàn cảnh
- D.thu nhập
Câu 36. (0,27 điểm)
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: “Kết cấu xã hội - giai cấp là tổng thể các giai cấp và mối quan hệ giữa các , tồn tại trong một giai đoạn lịch sử nhất định”
- A.giai cấp
- B.xã hội
- C.loài người
- D.dân tộc
Câu 37. (0,27 điểm)
Sự phân chia giai cấp trong xã hội bắt đầu từ hình thái kinh tế - xã hội:
- A.Cộng sản nguyên thuỷ
- B.Chiếm hữu nô lệ.
- C.Phong kiến.
- D.Tư bản chủ nghĩa
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
triết 249-285 gồm 37 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 22/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
