Khác
triết 187-218
32 câu45 phútSưu tầm1.600 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
32 câu trắc nghiệm một lựa chọn
32 câu · 0,31 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,31 điểm)
Bước nhảy cục bộ là:
- A.Bước nhảy làm cho tất cả các mặt, các bộ phận, các yếu tố, … của sự vật, hiện tượng thay đổi.
- B.Bước nhảy làm chất của sự vật, hiện tượng biến đổi mau chóng ở tất cả các bộ phận.
- C.Bước nhảy chỉ làm thay đổi một số mặt, một số yếu tố, một số bộ phận, … của sự vật, hiện tượng.
- D.Là bước nhảy diễn ra trong khoảng thời gian lâu dài
Câu 2. (0,31 điểm)
Bước nhảy dần dần là:
- A.Bước nhảy làm cho tất cả các mặt, các bộ phận, các yếu tố, … của sự vật, hiện tượng thay đổi.
- B.Bước nhảy làm chất của sự vật, hiện tượng biến đổi mau chóng ở tất cả các bộ phận.
- C.Bước nhảy chỉ làm thay đổi một số mặt, một số yếu tố, một số bộ phận, … của sự vật, hiện tượng.
- D.Bước nhảy là quá trình thay đổi về chất của sự vật, hiện tượng diễn ra bằng cách tích lũy dần những yếu tố của chất mới và loại bỏ dần các yếu tố của chất cũ, sự vật hiện tượng biến đổi chậm, trong khoảng thời gian lâu dài.
Câu 3. (0,31 điểm)
Yếu tố tạo thành mâu thuẫn biện chứng là:
- A.Các mặt đối lập.
- B.Các mặt đối lập biện chứng.
- C.Các đặc điểm, thuộc tính của sự vật hiện tượng
- D.Các bộ phận, các mặt khác nhau của sự vật, hiện tượng.
Câu 4. (0,31 điểm)
Trong mỗi mâu thuẫn, các mặt đối lập:
- A.Vừa ổn định, vừa phát triển.
- B.Vừa thống nhất với nhau, vừa đấu tranh với nhau.
- C.Chỉ có sự thống nhất với nhau, không có sự đấu tranh với nhau.
- D.Chỉ có sự đấu tranh với nhau, không có sự thống nhất với nhau.
Câu 5. (0,31 điểm)
Sự thống nhất giữa các mặt đối lập thể hiện:
- A.Các mặt đối lập cần đến nhau, nương tựa vào nhau, làm tiền đề tồn tại cho nhau, không có mặt này thì không có mặt kia và ngược lại.
- B.Các mặt đối lập tác động ngang nhau, cân bằng nhau thể hiện sự đấu tranh giữa cái mới đang hình thành với cái cũ chưa mất hẳn.
- C.Giữa các mặt đối lập có sự tương đồng, đồng nhất do trong các mặt đối lập còn tồn tại những yếu tố giống nhau.
- D.Tất cả các đáp án đều đúng.
Câu 6. (0,31 điểm)
Mâu thuẫn tác động trong suốt quá trình tồn tại của sự vật, hiện tượng; quy định bản chất, sự phát triển của chúng từ khi hình thành đến lúc tiêu vong là:
- A.Mâu thuẫn cơ bản
- B.Mâu thuẫn bên trong
- C.Mâu thuẫn chủ yếu
- D.Mâu thuẫn bên ngoài.
Câu 7. (0,31 điểm)
Quy luật phủ định của phủ định làm rõ:
- A.Cách thức chung nhất của sự vận động và phát triển của sự vật, hiện tượng.
- B.Nguyên nhân, động lực của sự vận động, phát triển của sự vật, hiện tượng.
- C.Khuynh hướng, hình thức, kết quả của sự vận động, phát triển của sự vật hiện tượng.
- D.Tất cả các đáp án đều đúng
Câu 8. (0,31 điểm)
Phủ định biện chứng là:
- A.Sự phủ định làm tiền đề, tạo điều kiện cho sự phát triển.
- B.Sự phủ định làm cho sự vật, hiện tượng mới ra đời thay thế sự vật, hiện tượng cũ và là yếu tố liên hệ giữa sự vật, hiện tượng cũ và sự vật hiện tượng mới.
- C.Là sự tự phủ định, tự phát triển của sự vật, hiện tượng; là “mắt xích” trong “sợi dây chuyển” dẫn đến sự ra đời của sự vật, hiện tượng mới, tiến bộ hơn so với sự vật, hiện tượng cũ.
- D.Tất cả các đáp án đều đúng.
Câu 9. (0,31 điểm)
Phủ định biện chứng có tính khách quan vì:
- A.Sự vật, hiện tượng tự phủ định mình; nguyên nhân của sự phủ định nằm bên ngoài sự vật, hiện tượng.
- B.Sự vật, hiện tượng tự phủ định mình; nguyên nhân của sự phủ định nằm trong chính bản thân sự vật, hiện tượng.
- C.Nguyên nhân của sự phủ định là do điều kiện tự nhiên tác động lên sự vật, hiện tượng.
- D.Nguyên nhân của sự phủ định là do tác động của con người lên sự vật hiện tượng.
Câu 10. (0,31 điểm)
Tính kế thừa trong phủ định biện chứng là:
- A.Sự vật, hiện tượng mới giữ lại toàn bộ những đặc điểm, thuộc tính của sự vật hiện tượng cũ.
- B.Sự vật, hiện tượng mới loại bỏ hoàn toàn những đặc điểm, thuộc tính của sự vật hiện tượng cũ.
- C.Loại bỏ các yếu tố không phù hợp, cải tạo các yếu tố của sự vật, hiện tượng cũ còn phù hợp để đưa vào sự vật, hiện tượng mới.
- D.Loại bỏ các yếu tố không phù hợp, giữ nguyên các yếu tố còn phù hợp của sự vật, hiện tượng cũ đưa vào sự vật, hiện tượng mới.
Câu 11. (0,31 điểm)
Sự phát triển của sự vật, hiện tượng diễn ra theo:
- A.Vòng tròn khép kín.
- B.Đường thẳng từ thấp đến cao.
- C.Đường xoáy ốc
- D.Đường thẳng nằm ngang.
Câu 12. (0,31 điểm)
Thông qua phủ định của phủ định, sự vật mới ra đời sẽ:
- A.Lặp lại sự vật cũ.
- B.Khác hoàn toàn sự vật cũ.
- C.Dường như lặp lại sự vật cũ nhưng trên cơ sở cao hơn.
- D.Theo ý muốn chủ quan của con người.
Câu 13. (0,31 điểm)
Đối tượng của nhận thức là:
- A.Ý thức.
- B.Con người.
- C.Thế giới khách quan.
- D.Hiện thực.
Câu 14. (0,31 điểm)
Bản chất của nhận thức là:
- A.Sự sao chép y nguyên hình ảnh của thế giới khách quan vào bộ óc con người.
- B.Quá trình phản ánh hiện thực khách quan một cách tích cực, chủ động, sáng tạo bởi con người trên cơ sở thực tiễn mang tính lịch sử cụ thể.
- C.Sự phản ánh thế giới vật chất vào bộ óc con người.
- D.Sự phản ánh trạng thái chủ quan của con người.
Câu 15. (0,31 điểm)
Nhận thức sự vật, hiện tượng một cách gián tiếp dựa trên các hình thức tư duy trừu tượng như khái niệm, phán đoán, suy luận để khái quát tính bản chất, quy luật, tính tất yếu của các sự vật, hiện tượng, là hình thức:
- A.Nhận thức kinh nghiệm.
- B.Nhận thức lý luận.
- C.Nhận thức thông thường.
- D.Nhận thức khoa học.
Câu 16. (0,31 điểm)
Nhận thức dựa trên sự quan sát trực tiếp các sự vật, hiện tượng hay các thí nghiệm, thực nghiệm khoa học, là hình thức:
- A.Nhận thức kinh nghiệm.
- B.Nhận thức lý luận.
- C.Nhận thức thông thường.
- D.Nhận thức khoa học.
Câu 17. (0,31 điểm)
Nhận thức được hình thành một cách tự phát, trực tiếp trong hoạt động hàng ngày của con người, là hình thức:
- A.Nhận thức kinh nghiệm.
- B.Nhận thức lý luận.
- C.Nhận thức thông thường
- D.Nhận thức khoa học.
Câu 18. (0,31 điểm)
Nhận thức được hình thành một cách chủ động, tự giác của chủ thể nhằm phản ánh những mối liên hệ bản chất, tất nhiên mang tính quy luật của đối tượng nghiên cứu, là hình thức:
- A.Nhận thức kinh nghiệm.
- B.Nhận thức lý luận.
- C.Nhận thức thông thường.
- D.Nhận thức khoa học.
Câu 19. (0,31 điểm)
Nhận thức là quá trình tác động biện chứng giữa:
- A.Chủ thể và khách thể thông qua hoạt động nhận thức của con người.
- B.Chủ thể và khách thể thông qua hoạt động thực tiễn của con người.
- C.Con người và thế giới khách quan thông qua hoạt động thực tiễn của con người.
- D.Con người và thế giới khách quan thông qua hoạt động nhận thức của con người.
Câu 20. (0,31 điểm)
Chủ thể nhận thức là:
- A.Con người hiện thực, đang sống, đang hoạt động thực tiễn và đang nhận thức trong những điều kiện lịch sử - xã hội cụ thể nhất định
- B.Con người thuộc về một giai cấp, một dân tộc nhất định, có ý thức, lợi ích, nhu cầu, cá tính, tình cảm, …
- C.Con người bị giới hạn bởi điều kiện lịch sử, có tính chất lịch sử - xã hội.
- D.Tất cả các đáp án đều đúng.
Câu 21. (0,31 điểm)
Khách thể nhận thức là:
- A.Toàn bộ thế giới khách quan
- B.Một bộ phận, một lĩnh vực của hiện thực khách quan, nằm trong miền hoạt động nhận thức và trở thành đối tượng nhận thức của chủ thể nhận thức.
- C.Đối tượng nhận thức.
- D.Sự vật ổn định, bất biến, không có sự thay đổi trong lịch sử.
Câu 22. (0,31 điểm)
Đặc trưng của hoạt động thực tiễn:
- A.Những hoạt động vật chất - cảm tính của con người.
- B.Những hoạt động mang tính lịch sử - xã hội của con người.
- C.Những hoạt động có tính mục đích nhằm cải tạo tự nhiên và xã hội phục vụ con người.
- D.Tất cả các đáp án đều đúng
Câu 23. (0,31 điểm)
Hình thức thực tiễn có sớm nhất, cơ bản nhất, quan trọng nhất là:
- A.Hoạt động sản xuất vật chất.
- B.Hoạt động chính trị - xã hội.
- C.Hoạt động thực nghiệm khoa học.
- D.Tất cả các đáp án đều sai
Câu 24. (0,31 điểm)
Hình thức đặc biệt của hoạt động thực tiễn là:
- A.Hoạt động sản xuất vật chất.
- B.Hoạt động chính trị - xã hội.
- C.Hoạt động thực nghiệm khoa học.
- D.Tất cả các đáp án đều đúng.
Câu 25. (0,31 điểm)
Vai trò của thực tiễn đối với nhận thức được thể hiện:
- A.Thực tiễn là cơ sở, động lực của nhận thức.
- B.Thực tiễn là mục đích của nhận thức.
- C.Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý
- D.Thực tiễn là cơ sở, động lực, mục đích của nhận thức và là tiêu chuẩn của chân lý.
Câu 26. (0,31 điểm)
Thực tiễn là cơ sở, động lực của nhận thức, vì:
- A.Thực tiễn cung cấp những tài liệu, vật liệu cho nhận thức của con người;
- B.Thực tiễn luôn đề ra nhu cầu, nhiệm vụ và phương hướng phát triển của nhận thức;
- C.Thực tiễn có tác dụng rèn luyện các giác quan của con người; hoạt động thực tiễn còn là cơ sở chế tạo ra các công cụ, phương tiện, máy móc, hỗ trợ con người trong quá trình nhận thức,
- D.Tất cả các đáp án đều đúng.
Câu 27. (0,31 điểm)
Xét đến cùng, tri thức của con người được nảy sinh từ:
- A.Thực tiễn.
- B.Nhận thức.
- C.Giáo dục.
- D.Do bẩm sinh
Câu 28. (0,31 điểm)
Thực tiễn là tiêu chuẩn khách quan duy nhất để kiểm tra chân lý, vì:
- A.Chỉ có thực tiễn mới có thể vật chất hóa được tri thức, hiện thực hóa được tư tưởng, qua đó mới khẳng định được chân lý hoặc phủ định một sai lầm nào đó
- B.Thực tiễn là toàn bộ những hoạt động vật chất - cảm tính.
- C.Thực tiễn là hoạt động có tính lịch sử - xã hội của con người.
- D.Tất cả các đáp án đều đúng.
Câu 29. (0,31 điểm)
Một vòng khâu của quá trình nhận thức được bắt đầu từ:
- A.Trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng và từ tư duy trừu tượng đến thực tiễn.
- B.Thực tiễn đến trực quan sinh động và tư duy trừu tượng.
- C.Tư duy trừu tượng, đến trực quan sinh động và thực tiễn.
- D.Trực quan sinh động đến thực tiễn và tư duy trừu tượng.
Câu 30. (0,31 điểm)
Chân lý là:
- A.Tri thức phù hợp với hiện thực khách quan và được thực tiễn kiểm nghiệm.
- B.Tri thức phù hợp với thực tiễn và được thực tiễn kiểm nghiệm
- C.Tri thức phù hợp với nhận thức và được thực tiễn kiểm nghiệm.
- D.Tri thức phù hợp với kinh nghiệm và được thực tiễn kiểm nghiệm.
Câu 31. (0,31 điểm)
Chân lý có tính khách quan vì:
- A.Chân lý phụ thuộc vào con người.
- B.Chân lý là bản thân hiện thực khách quan.
- C.Chân lý là tri thức phản ánh đúng hiện thực khách quan. Nội dung phản ánh của chân lý là khách quan, là phù hợp với khách thể của nhận thức.
- D.Chân lý phụ thuộc vào tính chặt chẽ của lôgích, vào lợi ích của con người.
Câu 32. (0,31 điểm)
Tính tương đối của chân lý thể hiện ở chỗ:
- A.Những tri thức của chân lý đúng nhưng chưa hoàn toàn đầy đủ.
- B.Những tri thức của chân lý mới phản ánh đúng một mặt, một bộ phận nào đó của hiện thực khách quan trong những điều kiện giới hạn xác định.
- C.Do điều kiện lịch sử chế ước, chứ không phải phải ánh sai.
- D.Tất cả các đáp án đều đúng.
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
triết 187-218 gồm 32 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 22/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
