Bỏ qua tới nội dung

Khác

Trial

30 câu45 phútSưu tầm5.700 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

They _________ each other since last year.

  • A.knew
  • B.known
  • C.have known
  • D.has known

Câu 2. (0,33 điểm)

Sorry Mr. Brown. I _________ my homework at home.

  • A.have forgotten
  • B.forgot
  • C.forget
  • D.didn't forget

Câu 3. (0,33 điểm)

My brother _________ to study for his exam yet.

  • A.has started
  • B.hasn't started
  • C.has start
  • D.was started

Câu 4. (0,33 điểm)

I _________ him several times before.

  • A.have saw
  • B.seen
  • C.saw
  • D.have seen

Câu 5. (0,33 điểm)

I know what happened there. I _________ about it.

  • A.haven't heard
  • B.heard
  • C.have heard
  • D.hear

Câu 6. (0,33 điểm)

I am very tired. I _________ six pizzas since morning.

  • A.delivered
  • B.have delivered
  • C.was delivering
  • D.deliver

Câu 7. (0,33 điểm)

_________ his father been to London before?

  • A.Has
  • B.Have
  • C.Was
  • D.Were

Câu 8. (0,33 điểm)

Some farmers in Turkey _________ old farming methods for over a thousand years.

  • A.have using
  • B.has used
  • C.had use
  • D.have used

Câu 9. (0,33 điểm)

The police _________ the thief yet.

  • A.haven't caught
  • B.weren't caught
  • C.hasn't caught
  • D.have catch

Câu 10. (0,33 điểm)

The thief _________ more than a thousand dollar from the market.

  • A.have stolen
  • B.has stolen
  • C.was stolen
  • D.stolen

Câu 11. (0,33 điểm)

The thief _________ in prison several times before.

  • A.were
  • B.have been
  • C.has be
  • D.has been

Câu 12. (0,33 điểm)

I am so happy because I _________ my English exam.

  • A.passed
  • B.passes
  • C.have passed
  • D.didn't pass

Câu 13. (0,33 điểm)

She is unhappy because she _________ her keys.

  • A.losing
  • B.lost
  • C.have lost
  • D.has lost

Câu 14. (0,33 điểm)

I am hungry because I _________ anything.

  • A.have eaten
  • B.still haven't eaten
  • C.haven't just eaten
  • D.have already eaten

Câu 15. (0,33 điểm)

Have you _________ been to Japan?

  • A.ever
  • B.yet
  • C.since
  • D.for

Câu 16. (0,33 điểm)

Some students _________ finished their writings yet.

  • A.has
  • B.hasn't
  • C.haven't
  • D.were

Câu 17. (0,33 điểm)

How many times _________ you teacher _________ this topic?

  • A.has / explain
  • B.has / explained
  • C.did / explained
  • D.did / explain

Câu 18. (0,33 điểm)

He _________ three gold medals so far.

  • A.has win
  • B.won
  • C.has won
  • D.did win

Câu 19. (0,33 điểm)

I _________ kayaking yet.

  • A.didn't tried
  • B.haven't tried
  • C.haven't try
  • D.wasn't tried

Câu 20. (0,33 điểm)

_________ Dave _________ the basketball team?

  • A.Has / joined
  • B.Did / joined
  • C.Was / joined
  • D.Have / joined

Câu 21. (0,33 điểm)

She _________ a competition so far.

  • A.hasn't lost
  • B.haven't lose
  • C.didn't lost
  • D.wasn't lose

Câu 22. (0,33 điểm)

you ever _________ archery?

  • A.Have / tried
  • B.Did / tried
  • C.Have / trying
  • D.Were / tried

Câu 23. (0,33 điểm)

I have just _________ a hot drink.

  • A.have
  • B.had
  • C.having
  • D.has

Câu 24. (0,33 điểm)

I _________ rugby before.

  • A.didn't played
  • B.wasn't play
  • C.haven't play
  • D.haven't played

Câu 25. (0,33 điểm)

She _________ her mother for a long time.

  • A.hasn't seen
  • B.hasn't see
  • C.wasn't saw
  • D.didn't saw

Câu 26. (0,33 điểm)

He can't come with us because he _________ his leg.

  • A.did break
  • B.broken
  • C.has broken
  • D.has break

Câu 27. (0,33 điểm)

I am afraid she _________ typing the letters yet.

  • A.didn't finish
  • B.hasn't finished
  • C.isn't finished
  • D.wasn't finishing

Câu 28. (0,33 điểm)

He _________ his room for weeks.

  • A.haven't tidied
  • B.didn't tidied
  • C.hasn't tidied
  • D.wasn't tidied

Câu 29. (0,33 điểm)

Arthur _________ London. He is still there.

  • A.has gone to
  • B.went
  • C.did go to
  • D.have gone to

Câu 30. (0,33 điểm)

James _________ in Australia for 5 years.

  • A.worked
  • B.has work
  • C.was worked
  • D.has worked

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Trial gồm 30 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 22/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.