Bỏ qua tới nội dung

Khác

Trắc nghiệm kế toán lương 3

20 câu45 phútSưu tầm3.100 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    20 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    20 câu · 0,5 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,5 điểm)

Khi khấu trừ tiền BHXH, BHYT, BHTN của người lao động, kế toán ghi:

  • A.Nợ 111 – Có 334
  • B.Nợ 334 – Có 338
  • C.Nợ 338 – Có 111
  • D.Nợ 334 – Có 112

Câu 2. (0,5 điểm)

Khoản chi nào sau đây không tính vào chi phí hợp lý khi tính thuế TNDN?

  • A.Tiền lương theo hợp đồng lao động
  • B.Các khoản trích bảo hiểm bắt buộc
  • C.Lương tháng 13 có quy chế rõ ràng
  • D.Tiền phạt vi phạm hành chính

Câu 3. (0,5 điểm)

Thu nhập nào sau đây được miễn thuế TNCN?

  • A.Tiền thưởng tết
  • B.Lương tháng 13
  • C.Phụ cấp chức vụ
  • D.Tiền bồi thường bảo hiểm nhân thọ

Câu 4. (0,5 điểm)

Người lao động ký hợp đồng thử việc 2 tháng, tiền lương thử việc được:

  • A.Không tính thuế
  • B.Tính thuế TNCN nếu đạt mức khấu trừ
  • C.Không khấu trừ bảo hiểm
  • D.Miễn toàn bộ nghĩa vụ thuế

Câu 5. (0,5 điểm)

Khi doanh nghiệp tạm ứng lương cho nhân viên, kế toán ghi:

  • A.Nợ 141 – Có 111
  • B.Nợ 334 – Có 111
  • C.Nợ 338 – Có 141
  • D.Nợ 334 – Có 112

Câu 6. (0,5 điểm)

Khi trả lương bằng ngoại tệ, kế toán ghi:

  • A.Nợ 334 – Có 112 theo tỷ giá ghi sổ
  • B.Nợ 334 – Có 112 theo tỷ giá thực tế
  • C.Nợ 334 – Có 515
  • D.Nợ 112 – Có 334

Câu 7. (0,5 điểm)

Khoản nào sau đây thuộc quỹ phúc lợi, không tính vào chi phí tiền lương?

  • A.Tiền lương tháng
  • B.Tiền làm thêm giờ
  • C.Tiền thưởng doanh số
  • D.Khoản chi nghỉ mát cho nhân viên

Câu 8. (0,5 điểm)

Tỷ lệ doanh nghiệp đóng BHXH bắt buộc (phần của NSDLĐ) trên quỹ lương hiện hành là:

  • A.21,5%
  • B.19,5%
  • C.21,5% (BHXH 17,5%; BHTN 1%; BHYT 3%)
  • D.23%

Câu 9. (0,5 điểm)

Tỷ lệ người lao động tự đóng BHXH, BHYT, BHTN là:

  • A.8,5%
  • B.10,5% (BHXH 8%; BHTN 1%; BHYT 1,5%)
  • C.12%
  • D.9%

Câu 10. (0,5 điểm)

Khi doanh nghiệp nộp thuế TNCN đã khấu trừ, kế toán ghi:

  • A.Nợ 334 – Có 111
  • B.Nợ 112 – Có 334
  • C.Nợ 3335 – Có 111/112
  • D.Nợ 338 – Có 3335

Câu 11. (0,5 điểm)

Các khoản phụ cấp nào sau đây tính đóng BHXH?

  • A.Phụ cấp ăn trưa
  • B.Phụ cấp xăng xe
  • C.Phụ cấp chức vụ, trách nhiệm
  • D.Tiền thưởng sáng kiến

Câu 12. (0,5 điểm)

Trong kế toán, tiền lương trả cho công nhân trực tiếp sản xuất được hạch toán vào:

  • A.TK 622 – Chi phí nhân công trực tiếp
  • B.TK 642 – Chi phí quản lý doanh nghiệp
  • C.TK 635 – Chi phí tài chính
  • D.TK 627 – Chi phí sản xuất chung

Câu 13. (0,5 điểm)

Tiền lương của bộ phận bán hàng hạch toán vào:

  • A.TK 622
  • B.TK 627
  • C.TK 641 – Chi phí bán hàng
  • D.TK 642

Câu 14. (0,5 điểm)

Tiền lương của nhân viên hành chính quản lý được hạch toán vào:

  • A.TK 622
  • B.TK 641
  • C.TK 627
  • D.TK 642 – Chi phí quản lý doanh nghiệp

Câu 15. (0,5 điểm)

Khi tính lương gộp (gross salary), doanh nghiệp cần:

  • A.Trích bảo hiểm và thuế TNCN trước khi trả thực lĩnh
  • B.Chỉ trả lương thực nhận
  • C.Không tính thuế TNCN
  • D.Không khấu trừ bảo hiểm

Câu 16. (0,5 điểm)

Thu nhập chịu thuế TNCN từ tiền lương, tiền công bao gồm:

  • A.Lương cơ bản
  • B.Phụ cấp chức vụ
  • C.Tiền thưởng cuối năm
  • D.Tất cả các khoản trên

Câu 17. (0,5 điểm)

Doanh nghiệp kê khai thuế TNCN theo tháng/quý dựa trên:

  • A.Doanh thu
  • B.Số thuế đã khấu trừ từ lương nhân viên
  • C.Lợi nhuận
  • D.Số lao động

Câu 18. (0,5 điểm)

Người lao động có thu nhập dưới mức giảm trừ gia cảnh:

  • A.Không phải nộp thuế TNCN
  • B.Vẫn phải nộp thuế
  • C.Phải nộp BHXH
  • D.Vẫn quyết toán thuế

Câu 19. (0,5 điểm)

Khoản chi phí nào sau đây không được tính vào chi phí được trừ khi tính thuế TNDN?

  • A.Lương trả theo hợp đồng
  • B.Tiền lương trả bằng hiện vật không có hóa đơn
  • C.Các khoản trích bảo hiểm
  • D.Tiền công thuê khoán lao động hợp đồng

Câu 20. (0,5 điểm)

Kế toán tiền lương có vai trò chính là:

  • A.Quản lý thuế GTGT
  • B.Ghi nhận, phản ánh, tính toán chính xác các khoản phải trả NLĐ và nghĩa vụ với NSNN
  • C.Quản lý vốn chủ sở hữu
  • D.Quản lý doanh thu bán hàng

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Trắc nghiệm kế toán lương 3 gồm 20 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 22/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.