Bỏ qua tới nội dung

Khác

Trắc Nghiệm Hệ Điều Hành #2 chương 7

27 câu45 phútSưu tầm8.000 lượt làm

  • Giải thích từng câu
  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    27 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    27 câu · 0,37 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm và xem giải thích từng câu.

I

Câu 1. (0,37 điểm)

Tổ chức của MS-DOS bao gồm những thành phần nào?

  • A.Boot block, FAT, Master boot, data blocks
  • B.Boot block, FAT32, root directory, data blocks
  • C.Boot block, FAT, root directory, data blocks
  • D.Boot block, NTFS, root directory, Master Boot

Câu 2. (0,37 điểm)

Cấu trúc thư mục của hệ điều hành MS-DOS là cấu trúc nào?

  • A.Cấu trúc thư mục dạng đơn cấp
  • B.Cấu trúc thư mục dạng hai cấp
  • C.Cấu trúc thư mục dạng cây
  • D.Cấu trúc thư mục dạng ba cấp

Câu 3. (0,37 điểm)

Hệ điều hành thực hiện việc cấp phát không gian lưu trữ trên đĩa cho đối tượng nào?

  • A.Thư mục (Folder)
  • B.Tập tin (File)
  • C.Bộ nhớ (Memory)
  • D.Tiến trình (Process)

Câu 4. (0,37 điểm)

Phát biểu nào KHÔNG ĐÚNG về VFS (Virtual File System)?

  • A.VFS là hệ thống quản lý tập tin, được lưu trữ trên mỗi ổ đĩa.
  • B.VFS là một thư viện dùng chung do Hệ điều hành tạo ra
  • C.VFS hỗ trợ ứng dụng truy cập Files trên các ổ đĩa dùng File System khác nhau
  • D.Ứng dụng chỉ cần gởi yêu cầu truy xuất file cho VFS

Câu 5. (0,37 điểm)

Phương pháp “cấp phát không gian lưu trữ trên đĩa” nào dưới đây là không có?

  • A.Cấp phát liên tục (continuous allocation)
  • B.Cấp phát theo danh sách liên kết (linked list allocation)
  • C.Cấp phát theo nhu cầu (required allocation)
  • D.Cấp phát dùng chỉ mục (indexed allocation)

Câu 6. (0,37 điểm)

Quan sát cấu trúc cấp phát block cho “File A” ở hình dưới (danh sách liên kết các block). Cho biết đây là loại “cấp phát không gian lưu trữ trên đĩa” nào?

  • A.Cấp phát liên tục (continuous allocation)
  • B.Cấp phát theo danh sách liên kết (linked list allocation)
  • C.Cấp phát dùng chỉ mục (indexed allocation)
  • D.Cấp phát theo nhu cầu (required allocation)

Câu 7. (0,37 điểm)

Hệ thống quản lý tập tin FAT của Hệ điều hành MS-DOS dùng phương pháp “cấp phát không gian lưu trữ trên đĩa” nào?

  • A.Cấp phát liên tục (continuous allocation)
  • B.Cấp phát theo danh sách liên kết (linked list allocation)
  • C.Cấp phát dùng chỉ mục (indexed allocation)
  • D.Cấp phát theo nhu cầu (required allocation)

Câu 8. (0,37 điểm)

Phương pháp cấp phát không gian đĩa liên tục (continuous allocation) có đặc điểm gì?

  • A.Dễ thao tác và cài đặt
  • B.Tập tin không thể phát triển kích thước
  • C.Gây phân mảnh đĩa
  • D.Dễ gây phân mảnh, dễ thao tác cài đặt, không thay đổi kích thước

Câu 9. (0,37 điểm)

Phương pháp cấp phát không gian đĩa liên tục (continuous allocation), thời gian tìm kiếm (seek time) cho 1 tập tin lưu trữ trên n blocks sẽ bằng bao nhiêu?

  • A.Bằng n lần seek time
  • B.Bằng thời gian cho 1 lần seek time
  • C.Bằng n/2 lần seek time
  • D.Bằng 2n lần seek time

Câu 10. (0,37 điểm)

Phương pháp cấp phát không gian đĩa liên tục (continuous allocation), dòng thông tin file trong bảng thư mục (directory table) cần phải có các thông tin gì?

  • A.Số hiệu khối bắt đầu và số khối đã cấp cho file
  • B.Số hiệu khối đầu và cuối của file
  • C.Số hiệu cung từ (sector) bắt đầu của tập tin
  • D.Số cung từ (sector) đã cấp cho tập tin

Câu 11. (0,37 điểm)

Trong bảng thư mục (directory table) của phương pháp cấp phát đĩa kiểu danh sách liên kết (linked allocation), mỗi dòng thông tin file phải có hạng mục nào?

  • A.Số hiệu khối bắt đầu và số khối đã cấp cho file
  • B.Số hiệu khối đầu và khối cuối của file
  • C.Số hiệu cung từ (sector) bắt đầu của tập tin
  • D.Số cung từ (sector) đã cấp cho tập tin

Câu 12. (0,37 điểm)

Các phương pháp thường dùng để quản lý không gian trống là gì?

  • A.Danh sách liên kết (Linked list) và bit vector
  • B.Bảng chỉ mục
  • C.Ngăn xếp
  • D.Bảng cấp phát tập tin

Câu 13. (0,37 điểm)

Phương pháp quản lý không gian trống bằng “vector bit”, mỗi khối trống (free) hoặc đã dùng (used) trên đĩa sẽ được biểu diễn bằng:

  • A.Một byte (Yes hoặc No)
  • B.Một con trỏ trong bảng các khối trống
  • C.Một bit (0 hoặc 1)
  • D.Một chỉ mục trong bảng các khối trống

Câu 14. (0,37 điểm)

Trong phương pháp quản lý không gian trống bằng “Linked list” (danh sách liên kết), mỗi khối trống (free block) sẽ có:

  • A.Một con trỏ chỉ đến khối trống kế
  • B.Một thông tin báo hiệu là khối trống
  • C.Một ngăn xếp các khối trống
  • D.Một bảng chỉ mục các khối trống

Câu 15. (0,37 điểm)

Các hệ thống quản lý tập tin thường dùng phương pháp nào để biểu diễn thuộc tính của một file?

  • A.Bit vector
  • B.Bảng băm (hash table)
  • C.Ngăn xếp (stack)
  • D.Hàng đợi (queue)

Câu 16. (0,37 điểm)

Nhược điểm của phương pháp cấp phát không gian đĩa kiểu liên tục là gì?

  • A.Dễ bị phân mảnh đĩa
  • B.Khó quản lý không gian trống
  • C.Tốc độ truy xuất chậm
  • D.Cần nhiều bộ nhớ để quản lý

Câu 17. (0,37 điểm)

Ưu điểm của phương pháp cấp phát không gian đĩa kiểu danh sách liên kết là gì?

  • A.Dễ dàng mở rộng kích thước tập tin
  • B.Tốc độ truy xuất nhanh
  • C.Ít bị phân mảnh đĩa
  • D.Tiết kiệm không gian lưu trữ

Câu 18. (0,37 điểm)

Hạn chế của phương pháp cấp phát không gian đĩa kiểu danh sách liên kết là gì?

  • A.Tốc độ truy xuất chậm
  • B.Khó quản lý không gian trống
  • C.Dễ bị phân mảnh đĩa
  • D.Cần nhiều bộ nhớ để quản lý

Câu 19. (0,37 điểm)

Phương pháp nào sau đây giúp giảm thiểu phân mảnh đĩa?

  • A.Cấp phát liên tục
  • B.Cấp phát theo danh sách liên kết
  • C.Cấp phát dùng chỉ mục
  • D.Dồn đĩa (defragmentation)

Câu 20. (0,37 điểm)

Trong hệ thống tập tin, inode chứa thông tin gì?

  • A.Tên tập tin
  • B.Kích thước tập tin
  • C.Quyền truy cập tập tin
  • D.Tất cả các đáp án trên

Câu 21. (0,37 điểm)

Mục đích của việc sử dụng bộ nhớ đệm (cache) trong hệ thống tập tin là gì?

  • A.Tăng tốc độ truy xuất tập tin
  • B.Giảm dung lượng lưu trữ
  • C.Tăng tính bảo mật
  • D.Giảm phân mảnh đĩa

Câu 22. (0,37 điểm)

Hệ thống tập tin nào sau đây được sử dụng phổ biến trên các thiết bị lưu trữ flash (USB, thẻ nhớ)?

  • A.FAT32
  • B.NTFS
  • C.ext4
  • D.HFS+

Câu 23. (0,37 điểm)

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là của hệ thống tập tin nhật ký (journaling file system)?

  • A.Ghi lại các thay đổi trước khi thực hiện
  • B.Tăng tốc độ ghi dữ liệu
  • C.Khả năng phục hồi dữ liệu sau sự cố
  • D.Giảm thiểu nguy cơ mất dữ liệu

Câu 24. (0,37 điểm)

Chức năng chính của hệ thống quản lý bộ nhớ ảo (virtual memory) là gì?

  • A.Cho phép sử dụng nhiều bộ nhớ hơn bộ nhớ vật lý
  • B.Tăng tốc độ truy xuất bộ nhớ
  • C.Bảo vệ bộ nhớ khỏi các truy cập trái phép
  • D.Quản lý bộ nhớ cache

Câu 25. (0,37 điểm)

Kỹ thuật nào sau đây được sử dụng để chuyển đổi địa chỉ ảo sang địa chỉ vật lý trong hệ thống bộ nhớ ảo?

  • A.Phân trang (paging)
  • B.Phân đoạn (segmentation)
  • C.Cả A và B
  • D.Swapping

Câu 26. (0,37 điểm)

Hệ thống quản lý tập tin FAT của Hệ điều hành MS-DOS dùng phương pháp “cấp phất không gian lưu trữ trên đĩa” nào?

  • A.Cấp phát liên tục (continuous allocation)
  • B.Cấp phát theo danh sách liên kết (linked list allocation)
  • C.Cấp phát dùng chỉ mục (indexed allocation).
  • D.Cấp phát theo nhu cầu (required allocation).

Câu 27. (0,37 điểm)

Hệ thống quản lý tập tin Ext2 của Hệ điều hành Linux dùng phương pháp “cấp phất không gian lưu trữ trên đĩa” nào?

  • A.Cấp phát liên tục (continuous allocation)
  • B.Cấp phát theo danh sách liên kết (linked list allocation)
  • C.Cấp phát dùng chỉ mục (indexed allocation).
  • D.Cấp phát theo nhu cầu (required allocation).

Đáp án và lời giải

Nộp bài để xem đáp án và giải thích từng câu, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Trắc Nghiệm Hệ Điều Hành #2 chương 7 gồm 27 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ, kèm giải thích từng câu.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 22/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án và giải thích từng câu.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.