Bỏ qua tới nội dung

Khác

Trắc Nghiệm Hệ Điều Hành #2 chương 5

25 câu45 phútSưu tầm5.300 lượt làm

  • Giải thích từng câu
  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    25 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    25 câu · 0,4 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm và xem giải thích từng câu.

I

Câu 1. (0,4 điểm)

Hệ điều hành sử dụng kỹ thuật cấp phát bộ nhớ liên tục sẽ dễ xảy ra hiện tượng phân mảnh trong bộ nhớ. Nguyên nhân là do đâu?

  • A.Các tiến trình thường xuyên được “nạp” rồi “xóa” (kết thúc) khỏi bộ nhớ.
  • B.Cấp phát bộ nhớ theo các đơn vị khối.
  • C.Sử dụng một hàng đợi cấp phát bộ nhớ.
  • D.Các tiến trình thường xuyên được “nạp” rồi “xóa” (kết thúc) khỏi CPU.

Câu 2. (0,4 điểm)

Giải pháp nào giúp giảm thiểu hiện tượng phân mảnh ngoại cho bộ nhớ?

  • A.Sử dụng kỹ thuật liên kết khối (compaction).
  • B.Sử dụng kỹ thuật phân trang bộ nhớ.
  • C.Sử dụng kỹ thuật phân đoạn bộ nhớ.
  • D.Tất cả đúng.

Câu 3. (0,4 điểm)

Hệ điều hành dùng kỹ thuật chia khối nhớ động (dynamic partitioning), sau thời gian hoạt động sẽ tạo ra nhiều khối nhớ trống rời rạc. Các giải thuật nào được sử dụng để cấp phát bộ nhớ cho tiến trình mới?

  • A.FIFO, SJF, Round-robin.
  • B.Giải thuật nhà băng.
  • C.First-fit, Best-fit, Worst-fit.
  • D.FIFO, SJF.

Câu 4. (0,4 điểm)

Hệ điều hành dùng kỹ thuật phân trang bộ nhớ, không gian địa chỉ vật lý của một tiến trình là thường ở dạng nào?

  • A.Liên tục.
  • B.Không liên tục.
  • C.Chia thành từng khối có kích thước tùy ý.
  • D.Nằm rải rác trên đĩa cứng.

Câu 5. (0,4 điểm)

Trong kỹ thuật phân trang (paging), bộ nhớ vật lý được chia thành những khối nhớ bằng nhau, có kích thước 2^n Bytes. Mỗi khối nhớ được gọi là gì?

  • A.Frame.
  • B.Page.
  • C.Offset.
  • D.Page table.

Câu 6. (0,4 điểm)

Hệ điều hành dùng kỹ thuật phân trang bộ nhớ sẽ giải quyết được vấn đề nào?

  • A.Tránh được phân mảnh ngoại.
  • B.Tăng kích thước bộ nhớ ảo.
  • C.Tránh được phân mảnh nội.
  • D.Giảm kích thước bộ nhớ cho tiến trình.

Câu 7. (0,4 điểm)

Kỹ thuật phân trang bộ nhớ có gây ra phân mảnh trong không?

  • A.Có gây ra phân mảnh nội.
  • B.Không gây ra phân mảnh nội.
  • C.Phụ thuộc số frame của bộ nhớ vật lý.
  • D.Có gây ra phân mảnh ngoại.

Câu 8. (0,4 điểm)

Trong kỹ thuật phân trang (paging), bộ nhớ vật lý được chia thành những khối nhớ bằng nhau, có kích thước 2^n Bytes. Mỗi tiến trình được cấp số lượng X khối nhớ. Hệ điều hành sẽ đánh thứ tự cho X khối nhớ từ 0 đến X-1. Mỗi khối nhớ đó được Hệ điều hành gọi là gì?

  • A.Frame.
  • B.Page.
  • C.Offset.
  • D.Page table.

Câu 9. (0,4 điểm)

Trong kỹ thuật phân trang bộ nhớ (paging), kích thước Frame so với kích thước của Page là như thế nào?

  • A.kích thước Frame bằng kích thước Page.
  • B.kích thước Frame lớn hơn kích thước Page.
  • C.kích thước Frame nhỏ hơn kích thước Page.
  • D.kích thước Frame bằng hoặc lớn hơn kích thước Page.

Câu 10. (0,4 điểm)

Ảnh bên dưới mô tả 1 bảng trang (Page table) của tiến trình P chạy trong Hệ điều hành dùng kỹ thuật phân trang. Hãy cho biết tiến trình P được cấp bao nhiêu Frame?

  • A.20 frame.
  • B.24 frame.
  • C.4 frame.
  • D.8 frame.

Câu 11. (0,4 điểm)

Trong kỹ thuật phân trang bộ nhớ, địa chỉ Hệ điều hành cấp cho CPU truy cập tiến trình trong bộ nhớ (gọi là địa chỉ luận lý) có dạng nào?

  • A.số page (p), số frame (f) và độ dời frame (t)
  • B.số page (p), số frame (f) và độ dời frame (t).
  • C.số page (p) và kích thước page (s).
  • D.số page (p) và độ dời page (d).

Câu 12. (0,4 điểm)

Trong kỹ thuật phân trang bộ nhớ, tiến trình được cấp không gian bộ nhớ là 2^m bytes, kích thước mỗi page là 2^n byte. Địa chỉ luận lý của tiến trình có dạng (p,d). Hãy cho biết p gồm bao nhiêu bits?

  • A.số bit của p = m-n bits
  • B.số bit của p = m bits.
  • C.số bit của p = n bits.
  • D.số bit của p = 2^m bits.

Câu 13. (0,4 điểm)

Trong kỹ thuật phân trang bộ nhớ, tiến trình được cấp không gian bộ nhớ là 2^m bytes, kích thước mỗi page là 2^n byte. Địa chỉ luận lý của tiến trình có dạng (p,d). Hãy cho biết d gồm bao nhiêu bits?

  • A.số bit của d = m-n bits
  • B.số bit của d = m bits.
  • C.số bit của d = n bits.
  • D.số bit của d = 2^m bits.

Câu 14. (0,4 điểm)

Trong kỹ thuật phân trang bộ nhớ, kích thước frame = 2^12 bytes. Tiến trình P dùng Page table có chỉ số page (p) = 32 bit. Hỏi tiến trình P được cấp không gian bộ nhớ là bao nhiêu bytes?

  • A.2^25 bytes.
  • B.2^44 bytes.
  • C.2^15 bytes.
  • D.2^17 bytes.

Câu 15. (0,4 điểm)

Trong kỹ thuật phân trang bộ nhớ, một không gian địa chỉ luận lý có 2^4 pages, mỗi page có kích thước 2^11 bytes, ánh xạ vào bộ nhớ vật lý có 2^6 frames. Hỏi địa chỉ luận lý dùng bao nhiêu bit?

  • A.17 bit.
  • B.10 bit.
  • C.15 bit.
  • D.21 bit.

Câu 16. (0,4 điểm)

Trong kỹ thuật phân trang bộ nhớ, một không gian địa chỉ luận lý có 2^4 pages, mỗi page có kích thước 2^11 bytes, ánh xạ vào bộ nhớ vật lý có 2^6 frames. Hỏi địa chỉ vật lý của bộ nhớ dùng bao nhiêu bit?

  • A.17 bit.
  • B.10 bit.
  • C.15 bit.
  • D.21 bit.

Câu 17. (0,4 điểm)

Trong kỹ thuật phân trang bộ nhớ, một không gian địa chỉ luận lý có 2^4 pages, mỗi page có kích thước 2^11 bytes, ánh xạ vào bộ nhớ vật lý có 2^6 frames. Hỏi địa chỉ luận lý dùng bao nhiêu bits cho chỉ số page (p)?

  • A.4 bit.
  • B.10 bit.
  • C.11 bit.
  • D.6 bit.

Câu 18. (0,4 điểm)

Lỗi trang (page fault) là gì?

  • A.Thông tin trong page đó bị hư.
  • B.Thông tin trong page đó đã được swap out ra bộ nhớ phụ.
  • C.Thông tin trong page đó đã bị xóa bỏ.
  • D.Tiến trình không được truy xuất page đó.

Câu 19. (0,4 điểm)

Trong kỹ thuật phân trang bộ nhớ, bit “invalid” gán vào số hiệu page trong Page table có ý nghĩa page gì?

  • A.page đó đã bị lỗi trang (page fault).
  • B.page đó không được phép truy xuất.
  • C.page đó chứa dữ liệu không định dạng.
  • D.page đó đang có tranh chấp.

Câu 20. (0,4 điểm)

Một hệ thống sử dụng kỹ thuật phân trang, với Page table được lưu trữ trong bộ nhớ chính. Thời gian cho một lần truy xuất bộ nhớ chính là 200 nanoseconds. Hỏi mất bao nhiêu thời gian cho một thao tác truy xuất bộ nhớ trong hệ thống này, nếu không xảy ra lỗi trang (page fault)?

  • A.200 ns.
  • B.400 ns.
  • C.600 ns.
  • D.800 ns.

Câu 21. (0,4 điểm)

Một hệ thống sử dụng kỹ thuật phân trang, với Page table được lưu trữ trong bộ nhớ chính. Thời gian cho một lần truy xuất bộ nhớ chính là 200 nanoseconds. Hỏi mất bao nhiêu thời gian cho một thao tác truy xuất bộ nhớ trong hệ thống này, nếu xảy ra lỗi trang (page fault)?

  • A.200 ns.
  • B.400 ns.
  • C.600 ns.
  • D.Không xác định được.

Câu 22. (0,4 điểm)

Một hệ thống sử dụng kỹ thuật phân trang, với Page table được lưu trữ trong bộ nhớ chính. Thời gian cho một lần truy xuất bộ nhớ chính là 200 nanoseconds. Sử dụng bộ đệm TLB (translation look-aside buffer) với hit- ratio (tỉ lệ tìm thấy) là 75%, thời gian để tìm trong TLB xem như bằng 0. Hỏi thời gian truy xuất bộ nhớ trong hệ thống (effective memory reference time).

  • A.250 ns.
  • B.300 ns.
  • C.450 ns.
  • D.200 ns.

Câu 23. (0,4 điểm)

Trong kỹ thuật phân trang bộ nhớ, sử dụng thanh ghi cho Page table trong trường hợp:

  • A.số page bằng số frame.
  • B.Page table có kích thước nhỏ.
  • C.kích thước page nhỏ.
  • D.Page table có nhiều số hiệu page.

Câu 24. (0,4 điểm)

Trong kỹ thuật phân trang bộ nhớ, cấu trúc TLB (Translation look-aside buffers) thường được dùng cho trường hợp:

  • A.sử dụng thanh ghi cho Page table.
  • B.Page table có kích thước nhỏ.
  • C.Page table lưu trong bộ nhớ chính.
  • D.Page table có ít số hiệu page.

Câu 25. (0,4 điểm)

Giải thuật thay thế trang (page replacement) nào sau đây xác suất gây lỗi trang (page fault) là thấp nhất:

  • A.Giải thuật FIFO (First In – First Out)
  • B.Giải thuật OTP (Optimal)
  • C.Giải thuật LRU (Least Recently Used).
  • D.Giải thuật SJF (Shortest Job First).

Đáp án và lời giải

Nộp bài để xem đáp án và giải thích từng câu, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Trắc Nghiệm Hệ Điều Hành #2 chương 5 gồm 25 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ, kèm giải thích từng câu.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 22/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án và giải thích từng câu.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.