Bỏ qua tới nội dung

Khác

toán đh

25 câu45 phútSưu tầm4.400 lượt làm

  • Giải thích từng câu
  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    25 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    25 câu · 0,4 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm và xem giải thích từng câu.

I

Câu 1. (0,4 điểm)

Phép biến đổi Laplace có thể được dùng để tính loại tích phân nào?

  • A.Tích phân với cận từ -∞ đến +∞.
  • B.Tích phân với cận từ 0 đến +∞.
  • C.Tích phân với cận từ -∞ đến 0.
  • D.Tích phân với cận bất kỳ.

Câu 2. (0,4 điểm)

Giá trị của tích phân ∫0^+∞ e^(-3t)sin(t) dt bằng bao nhiêu?

  • A.1/3
  • B.1/9
  • C.1/10
  • D.3/10

Câu 3. (0,4 điểm)

Biến đổi Laplace của sin(t) là gì?

  • A.1/(s+1)
  • B.1/(s-1)
  • C.1/(1+s²)
  • D.s/(1+s²)

Câu 4. (0,4 điểm)

Giá trị của tích phân ∫0^+∞ e^(-2t)t*sin(t) dt bằng bao nhiêu?

  • A.1/5
  • B.2/5
  • C.3/25
  • D.4/25

Câu 5. (0,4 điểm)

Công thức nào sau đây đúng với biến đổi Laplace của t*x(t)?

  • A.L{t*x(t)} = d/ds L{x(t)}
  • B.L{t*x(t)} = -d/ds L{x(t)}
  • C.L{t*x(t)} = s*L{x(t)}
  • D.L{t*x(t)} = -s*L{x(t)}

Câu 6. (0,4 điểm)

Cho phương trình x''(t) + 4x(t) = sin(2t) với x(0) = 0 và x'(0) = 0. Biến đổi Laplace của sin(2t) là gì?

  • A.1/(s²+4)
  • B.2/(s²+4)
  • C.s/(s²+4)
  • D.4/(s²+4)

Câu 7. (0,4 điểm)

Cho X(s) = 2/(s²+4)². Nghiệm x(t) của phương trình vi phân là gì?

  • A.x(t) = L{X(s)}
  • B.x(t) = L⁻¹{X(s)}
  • C.x(t) = d/ds{X(s)}
  • D.x(t) = ∫X(s) ds

Câu 8. (0,4 điểm)

Tính chất nào sau đây được sử dụng để tìm biến đổi Laplace ngược của hàm số?

  • A.L⁻¹{X(s)} = t*x(t)
  • B.L⁻¹{d/ds X(s)} = t*x(t)
  • C.L⁻¹{d/ds X(s)} = -t*x(t)
  • D.L⁻¹{∫X(s) ds} = t*x(t)

Câu 9. (0,4 điểm)

Nếu L{x(t)} = X(s), thì L{x''(t)} bằng gì?

  • A.sX(s) - x(0)
  • B.s²X(s) - sx(0)
  • C.s²X(s) - sx(0) - x'(0)
  • D.sX(s) - x'(0)

Câu 10. (0,4 điểm)

Cho phương trình x'' + 2x' + x = t²e^t. Giá trị của L{t²e^t} là bao nhiêu?

  • A.1/(s-1)³
  • B.2/(s-1)³
  • C.1/(s+1)³
  • D.2/(s+1)³

Câu 11. (0,4 điểm)

Công thức nào sau đây là đúng cho L{tⁿe^(at)}?

  • A.n!/(s+a)^(n+1)
  • B.n!/(s-a)^(n+1)
  • C.(n+1)!/(s+a)^n
  • D.(n+1)!/(s-a)^n

Câu 12. (0,4 điểm)

Xét hệ các hàm {1, cos(nt), sin(nt)}. Tích phân ∫0^(2π) cos(nt)sin(mt) dt bằng bao nhiêu?

  • A.π
  • B.2π
  • C.0
  • D.1

Câu 13. (0,4 điểm)

Xét hệ các hàm {1, cos(nt), sin(nt)}. Tích phân ∫0^(2π) cos(nt)cos(mt) dt bằng bao nhiêu khi n khác m?

  • A.π
  • B.2π
  • C.0
  • D.1

Câu 14. (0,4 điểm)

Hàm x(t) được gọi là tuần hoàn chu kỳ bao nhiêu nếu x(t) = x(t + T) với mọi t?

  • A.T
  • B.2T
  • C.π
  • D.2π

Câu 15. (0,4 điểm)

Các hệ số a₀, aₙ, bₙ trong khai triển chuỗi Fourier được gọi là gì?

  • A.Hệ số Euler
  • B.Hệ số Laplace
  • C.Hệ số Fourier
  • D.Hệ số Dirichlet

Câu 16. (0,4 điểm)

Theo định lý Dirichlet, giá trị của hàm x(t) tại điểm gián đoạn được tính như thế nào?

  • A.x(t + 0)
  • B.x(t - 0)
  • C.[x(t + 0) + x(t - 0)]/2
  • D.[x(t + 0) - x(t - 0)]/2

Câu 17. (0,4 điểm)

Công thức nào sau đây biểu diễn dạng phức của chuỗi Fourier?

  • A.x(t) ~ Σ cₙe^(nt)
  • B.x(t) ~ Σ cₙe^(jnt)
  • C.x(t) ~ Σ cₙe^(int)
  • D.x(t) ~ Σ cₙe^(-int)

Câu 18. (0,4 điểm)

Khi áp dụng biến đổi Laplace để giải phương trình vi phân, ta biến đổi phương trình từ miền nào sang miền nào?

  • A.Miền tần số sang miền thời gian
  • B.Miền thời gian sang miền tần số
  • C.Miền phức sang miền thực
  • D.Miền thực sang miền phức

Câu 19. (0,4 điểm)

Ưu điểm chính của việc sử dụng biến đổi Laplace để giải phương trình vi phân là gì?

  • A.Giảm bậc của phương trình
  • B.Biến đổi phương trình vi phân thành phương trình đại số
  • C.Tìm nghiệm gần đúng của phương trình
  • D.Đơn giản hóa các điều kiện biên

Câu 20. (0,4 điểm)

Trong phân tích chuỗi Fourier, điều kiện Dirichlet đảm bảo điều gì?

  • A.Sự tồn tại của chuỗi Fourier
  • B.Sự hội tụ của chuỗi Fourier
  • C.Tính duy nhất của chuỗi Fourier
  • D.Tính liên tục của hàm số

Câu 21. (0,4 điểm)

Ứng dụng của chuỗi Fourier là gì?

  • A.Phân tích tín hiệu
  • B.Giải phương trình vi phân
  • C.Nội suy hàm số
  • D.Tất cả các đáp án trên

Câu 22. (0,4 điểm)

Hệ hàm trực giao có tính chất gì?

  • A.Tích vô hướng của hai hàm bất kỳ trong hệ bằng 0
  • B.Tích vô hướng của hai hàm khác nhau trong hệ bằng 0
  • C.Tích vô hướng của hai hàm giống nhau trong hệ bằng 0
  • D.Tích vô hướng của mọi hàm trong hệ với chính nó bằng 1

Câu 23. (0,4 điểm)

Nếu một hàm thỏa mãn điều kiện Dirichlet thì chuỗi Fourier của nó sẽ như thế nào?

  • A.Phân kỳ
  • B.Hội tụ
  • C.Không xác định
  • D.Dao động

Câu 24. (0,4 điểm)

Trong biến đổi Laplace, biến 's' thường được gọi là gì?

  • A.Biến thời gian
  • B.Biến tần số
  • C.Biến phức
  • D.Biến thực

Câu 25. (0,4 điểm)

Điều kiện nào sau đây là cần thiết để một hàm có thể khai triển thành chuỗi Fourier?

  • A.Hàm phải liên tục
  • B.Hàm phải khả vi
  • C.Hàm phải bị chặn và có một số hữu hạn điểm gián đoạn
  • D.Hàm phải đơn điệu

Đáp án và lời giải

Nộp bài để xem đáp án và giải thích từng câu, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

toán đh gồm 25 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ, kèm giải thích từng câu.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 22/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án và giải thích từng câu.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.