Bỏ qua tới nội dung

Khác

Test4

24 câu45 phútSưu tầm2.500 lượt làm

  • Giải thích từng câu
  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    24 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    24 câu · 0,42 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm và xem giải thích từng câu.

I

Câu 1. (0,42 điểm)

Trong các phương pháp nghiên cứu Kinh tế Chính trị Mác-Lênin, phương pháp nào được xem là cơ bản và quan trọng nhất?

  • A.Phương pháp biện chứng duy vật.
  • B.Phương pháp trừu tượng hoá khoa học.
  • C.Phương pháp lịch sử – logic.
  • D.Phương pháp phân tích và tổng hợp.

Câu 2. (0,42 điểm)

Trừu tượng hoá khoa học trong nghiên cứu KTCT Mác-Lênin là gì?

  • A.Phương pháp thu thập dữ liệu thực tế.
  • B.Phương pháp loại bỏ yếu tố ngẫu nhiên, giữ lại mối liên hệ bản chất.
  • C.Phương pháp xây dựng mô hình kinh tế.
  • D.Phương pháp thống kê các hiện tượng kinh tế.

Câu 3. (0,42 điểm)

Ý nghĩa nhận thức của việc học tập KTCT Mác - Lênin là gì?

  • A.Cung cấp kiến thức và phạm trù kinh tế cơ bản, tạo nền tảng cho tư duy kinh tế.
  • B.Giúp người học trở thành nhà kinh tế giỏi.
  • C.Cung cấp các công cụ để dự báo thị trường.
  • D.Giúp người học kiếm được nhiều tiền hơn.

Câu 4. (0,42 điểm)

Ý nghĩa thực tiễn của việc học tập KTCT Mác - Lênin là gì?

  • A.Cung cấp kiến thức để khắc phục sự lạc hậu, giáo điều và vận dụng linh hoạt lý luận vào thực tiễn.
  • B.Giúp người học trở thành lãnh đạo.
  • C.Cung cấp các kỹ năng quản lý.
  • D.Giúp người học thăng tiến nhanh chóng trong công việc.

Câu 5. (0,42 điểm)

Tiền tệ, xét về bản chất, là gì?

  • A.Một loại hàng hóa đặc biệt.
  • B.Biểu hiện của cải vật chất.
  • C.Công cụ thanh toán của nhà nước.
  • D.Phương tiện tích lũy giá trị.

Câu 6. (0,42 điểm)

Tiền tệ phản ánh điều gì?

  • A.Giá trị của hàng hóa.
  • B.Mối quan hệ lao động.
  • C.Lao động xã hội.
  • D.Chính sách tiền tệ.

Câu 7. (0,42 điểm)

Tiền tệ biểu hiện điều gì trong nền kinh tế?

  • A.Quan hệ sản xuất.
  • B.Quan hệ trao đổi hàng hóa.
  • C.Mối quan hệ kinh tế giữa những người sản xuất và trao đổi hàng hóa.
  • D.Quan hệ phân phối thu nhập.

Câu 8. (0,42 điểm)

Nhân tố nào ảnh hưởng đến lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa?

  • A.Giá trị sử dụng.
  • B.Chi phí sản xuất.
  • C.Năng suất lao động và mức độ phức tạp của lao động.
  • D.Giá trị trao đổi.

Câu 9. (0,42 điểm)

Lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa thay đổi như thế nào khi thời gian lao động xã hội cần thiết (TG LĐXH) thay đổi?

  • A.Tỷ lệ nghịch.
  • B.Không đổi.
  • C.Tỷ lệ thuận.
  • D.Không xác định.

Câu 10. (0,42 điểm)

Lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa thay đổi như thế nào khi năng suất lao động (NSLĐ) thay đổi?

  • A.Tỷ lệ thuận.
  • B.Không đổi.
  • C.Tỷ lệ nghịch.
  • D.Không xác định.

Câu 11. (0,42 điểm)

Điều gì xảy ra với lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa khi cường độ lao động (CĐLĐ) tăng lên?

  • A.Tăng lên.
  • B.Giảm xuống.
  • C.Không đổi.
  • D.Thay đổi không theo quy luật.

Câu 12. (0,42 điểm)

Căn cứ để phân chia tư bản thành tư bản cố định và tư bản lưu động là gì?

  • A.Thời gian sử dụng.
  • B.Hình thái biểu hiện.
  • C.Phương thức chuyển dịch giá trị vào sản phẩm.
  • D.Tốc độ hao mòn.

Câu 13. (0,42 điểm)

Sự phân chia tư bản thành tư bản cố định và tư bản lưu động giúp chúng ta biết được điều gì?

  • A.Số lượng tư bản cần thiết.
  • B.Cơ cấu tư bản.
  • C.Phương thức chuyển dịch giá trị của tư bản vào sản phẩm.
  • D.Hiệu quả sử dụng tư bản.

Câu 14. (0,42 điểm)

Yếu tố nào sau đây thuộc tư bản cố định?

  • A.Nguyên, nhiên vật liệu.
  • B.Tiền lương trả cho công nhân.
  • C.Máy móc, thiết bị.
  • D.Vật liệu phụ.

Câu 15. (0,42 điểm)

Yếu tố nào sau đây thuộc tư bản lưu động?

  • A.Nhà xưởng.
  • B.Công trình xây dựng.
  • C.Máy móc, thiết bị.
  • D.Nguyên, nhiên vật liệu.

Câu 16. (0,42 điểm)

Tỷ suất giá trị thặng dư là gì?

  • A.Tỷ số giữa tổng giá trị và chi phí sản xuất.
  • B.Tỷ số tính theo phần trăm giữa giá trị thặng dư và tư bản khả biến.
  • C.Tỷ số giữa lợi nhuận và chi phí đầu tư.
  • D.Tỷ số giữa giá trị sản phẩm và chi phí sản xuất.

Câu 17. (0,42 điểm)

Tỷ suất lợi nhuận phản ánh điều gì?

  • A.Mức độ khai thác sức lao động.
  • B.Hiệu quả sử dụng tư bản bất biến.
  • C.Mức doanh lợi của đầu tư tư bản.
  • D.Tốc độ chu chuyển của tư bản.

Câu 18. (0,42 điểm)

Tỷ suất lợi nhuận được tính như thế nào?

  • A.Tỷ số giữa giá trị thặng dư và tổng tư bản đầu tư.
  • B.Tỷ số giữa lợi nhuận và chi phí sản xuất.
  • C.Tỷ số giữa giá trị thặng dư và tư bản ứng trước.
  • D.Tỷ số giữa giá trị thặng dư và tư bản khả biến.

Câu 19. (0,42 điểm)

Những nhân tố nào ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận?

  • A.Tỷ suất giá trị thặng dư và năng suất lao động.
  • B.Tỷ suất giá trị thặng dư, tốc độ chu chuyển của tư bản và cấu tạo hữu cơ của tư bản.
  • C.Cấu tạo hữu cơ của tư bản và năng suất lao động.
  • D.Tốc độ chu chuyển của tư bản và năng suất lao động.

Câu 20. (0,42 điểm)

Trong các nhân tố ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận, nhân tố nào có ảnh hưởng thuận chiều?

  • A.Cấu tạo hữu cơ của tư bản.
  • B.Tỷ suất giá trị thặng dư.
  • C.Tốc độ chu chuyển của tư bản.
  • D.Cả A, B và C đều đúng.

Câu 21. (0,42 điểm)

Công thức tính giá trị hàng hóa (G) là gì?

  • A.G = c + v.
  • B.G = c + m.
  • C.G = v + m.
  • D.G = c + v + m.

Câu 22. (0,42 điểm)

Trong công thức G = c + v + m, 'c' đại diện cho yếu tố nào?

  • A.Tư bản khả biến.
  • B.Giá trị thặng dư.
  • C.Tư bản bất biến (TLSX).
  • D.Tiền công trả cho người lao động.

Câu 23. (0,42 điểm)

Công thức nào sau đây dùng để tính tỷ suất giá trị thặng dư (m’)?

  • A.m’ = m / (c + v) * 100%.
  • B.m’ = m / v * 100%.
  • C.m’ = m / c * 100%.
  • D.m’ = v / m * 100%.

Câu 24. (0,42 điểm)

Chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa (TBCN) được tính như thế nào?

  • A.k = c + v + m.
  • B.k = c + v.
  • C.k = v + m.
  • D.k = c + m.

Đáp án và lời giải

Nộp bài để xem đáp án và giải thích từng câu, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Test4 gồm 24 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ, kèm giải thích từng câu.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 22/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án và giải thích từng câu.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.