Bỏ qua tới nội dung

Tiếng Anh

Bài kiểm tra trình độ tiếng Anh online - Đề số #2

20 câuSưu tầm7.300 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    20 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    20 câu · 0,5 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,5 điểm)

He has been selling motorcycles _____

  • A.for ten years
  • B.since ten years
  • C.for ten years ago
  • D.ten years ago

Câu 2. (0,5 điểm)

Câu 2. I _____ work last week, but I changed my mind.

  • A.have started
  • B.was going to start
  • C.had started
  • D.would start

Câu 3. (0,5 điểm)

Câu 3. John _____ a book when I saw him.

  • A.is reading
  • B.read
  • C.was reading
  • D.reading

Câu 4. (0,5 điểm)

Câu 4. She ____ German for two years.

  • A.has learnt
  • B.is learning
  • C.learn
  • D.learns

Câu 5. (0,5 điểm)

The sun _____ in the East.

  • A.is rising
  • B.rose
  • C.has risen
  • D.rises

Câu 6. (0,5 điểm)

Câu 6. The little girl asked what _____ to her friend.

  • A.has happened
  • B.happened
  • C.had happened
  • D.would have been happened

Câu 7. (0,5 điểm)

Câu 7. They _____ pingpong when their father comes back home.

  • A.will play
  • B.will be playing
  • C.are playing
  • D.would play

Câu 8. (0,5 điểm)

Câu 8. Oil _____ if you pour it on water.

  • A.floated
  • B.floats
  • C.will be floated
  • D.float

Câu 9. (0,5 điểm)

Câu 9. Daniel _____ the bus. It doesn’t run on Sundays.

  • A.did not catch
  • B.have not caught
  • C.had not caught
  • D.couldn’t have caught

Câu 10. (0,5 điểm)

Câu 10. I _____ along the street when I suddenly heard footsteps behind me.

  • A.was walking
  • B.am walking
  • C.walk
  • D.walked

Câu 11. (0,5 điểm)

Câu 11. Yesterday I passed by Peter’s house, but the front door was closed. He _____ out.

  • A.went
  • B.must have gone
  • C.has gone
  • D.had had

Câu 12. (0,5 điểm)

Câu 12. According to this newspaper, John is said _____ a new record for the long jump.

  • A.to have established
  • B.establishing
  • C.to establish
  • D.established

Câu 13. (0,5 điểm)

Câu 13. She _____ very angry when she knows this.

  • A.shall be
  • B.has been
  • C.will have been
  • D.will be

Câu 14. (0,5 điểm)

Câu 14. I’m going on holiday on Saturday. This time next week I _____ on a beach in the sea.

  • A.will lie
  • B.am lying
  • C.will be lying
  • D.should be lying

Câu 15. (0,5 điểm)

Câu 15. It _____ dark. Shall I turn on the light?

  • A.got
  • B.get
  • C.is getting
  • D.has got

Câu 16. (0,5 điểm)

Bad driving often _____ many accidents.

  • A.caused
  • B.had caused
  • C.causes
  • D.has cause

Câu 17. (0,5 điểm)

We _____ there when our father died.

  • A.still lived
  • B.lived still
  • C.was still living
  • D.were still living

Câu 18. (0,5 điểm)

Câu 18. At 5 o’clock yesterday evening, I _____ my clothes.

  • A.am ironing
  • B.have ironed
  • C.ironed
  • D.was ironing

Câu 19. (0,5 điểm)

Câu 19. It is a nice day. I _____ we go out for a walk.

  • A.suggested
  • B.suggest
  • C.is suggesting
  • D.are suggesting

Câu 20. (0,5 điểm)

Câu 20. While her husband was in the army, Janet _____ to him twice a week.

  • A.was writing
  • B.wrote
  • C.was written
  • D.had written

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Bài kiểm tra trình độ tiếng Anh online - Đề số #2 gồm 20 câu. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
Đề không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.