Bỏ qua tới nội dung

Khác

SỬ

24 câu45 phútSưu tầm6.800 lượt làm

  • Giải thích từng câu
  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    24 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    24 câu · 0,42 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm và xem giải thích từng câu.

I

Câu 1. (0,42 điểm)

Khái niệm Lịch sử phản ánh đầy đủ nhất điều gì?

  • A.Những sự kiện đã xảy ra trong quá khứ.
  • B.Những sự kiện diễn ra ở một dân tộc.
  • C.Những sự kiện diễn ra ở một quốc gia.
  • D.Quá trình tiến hóa của con người.

Câu 2. (0,42 điểm)

Sử học được hiểu như thế nào?

  • A.Việc tái hiện lịch sử và học tập suốt đời.
  • B.Hiện thực lịch sử và nhận thức của con người.
  • C.Sự nhận thức và hiểu biết của con người về lịch sử.
  • D.Hiện thực lịch sử và trí thức của con người về lịch sử.

Câu 3. (0,42 điểm)

Khái niệm nào đúng về Sử học?

  • A.Khoa học nghiên cứu về hoạt động của con người.
  • B.Khoa học nghiên cứu về văn hóa của con người.
  • C.Khoa học nghiên cứu về quá khứ của con người.
  • D.Khoa học nghiên cứu về tiến hóa của con người.

Câu 4. (0,42 điểm)

Đối tượng nghiên cứu của Sử học là gì?

  • A.Quá trình phát triển của loài người.
  • B.Những hoạt động của loài người.
  • C.Quá trình tiến hóa của loài người.
  • D.Toàn bộ quá khứ của loài người.

Câu 5. (0,42 điểm)

Chức năng nào sau đây thuộc về Sử học?

  • A.Khoa học và nghiên cứu.
  • B.Khoa học và xã hội.
  • C.Khoa học và giáo dục.
  • D.Khoa học và nhân văn.

Câu 6. (0,42 điểm)

Nhiệm vụ nào sau đây thuộc về Sử học?

  • A.Nhận thức, giáo dục và dự báo.
  • B.Nghiên cứu, học tập và dự báo.
  • C.Giáo dục, khoa học và dự báo.
  • D.Nhận thức, khoa học và giáo dục.

Câu 7. (0,42 điểm)

Nhận thức lịch sử của con người phụ thuộc vào yếu tố nào?

  • A.Điều kiện không gian, địa lí.
  • B.Nhu cầu và năng lực tìm hiểu.
  • C.Điều kiện về kinh tế, xã hội.
  • D.Khả năng điều tra thực địa.

Câu 8. (0,42 điểm)

Yếu tố nào không ảnh hưởng đến nhận thức lịch sử của con người?

  • A.Nhu cầu và năng lực của người tìm hiểu.
  • B.Điều kiện và phương pháp tìm hiểu.
  • C.Mức độ phong phú của thông tin sử liệu.
  • D.Những điều kiện không gian, địa lí.

Câu 9. (0,42 điểm)

Chức năng nào của Sử học giúp khôi phục các sự kiện lịch sử?

  • A.Khoa học.
  • B.Tái hiện.
  • C.Nhận biết.
  • D.Phục dựng.

Câu 10. (0,42 điểm)

Nhiệm vụ nào của Sử học giúp rút ra bài học kinh nghiệm từ thực tiễn?

  • A.Nhận biết.
  • B.Dự báo.
  • C.Phục dựng.
  • D.Tuyên truyền.

Câu 11. (0,42 điểm)

Nhiệm vụ cơ bản của công tác chuẩn bị sử liệu là gì?

  • A.Tìm kiếm, tra cứu và xử lý sử liệu.
  • B.Tìm kiếm và chọn lọc nguồn sử liệu.
  • C.Sưu tầm và xử lí thông tin sử liệu.
  • D.Sưu tầm và chọn lọc nguồn sử liệu.

Câu 12. (0,42 điểm)

Yếu tố nào cần thiết để tìm hiểu và khám phá lịch sử?

  • A.Khảo cổ học.
  • B.Thư tịch cổ.
  • C.Tư liệu gốc.
  • D.Nguồn sử liệu.

Câu 13. (0,42 điểm)

Nguyên tắc nào cần đảm bảo để Sử học trở thành một khoa học?

  • A.Chủ quan và khoa học.
  • B.Chủ quan và trung thực.
  • C.Khách quan và khoa học.
  • D.Khách quan và trung thực.

Câu 14. (0,42 điểm)

Yếu tố nào không thuộc quá trình sưu tầm sử liệu?

  • A.Lập danh mục sử liệu cần sưu tầm.
  • B.Tìm kiếm thông tin liên quan.
  • C.Thu thập thông tin liên quan.
  • D.Lập kế hoạch nghiên cứu.

Câu 15. (0,42 điểm)

Thông qua tổng kết thực tiễn, rút ra bài học kinh nghiệm là nhiệm vụ nào của Sử học?

  • A.Nhận thức.
  • B.Dự báo.
  • C.Giáo dục.
  • D.Tuyên truyền.

Câu 16. (0,42 điểm)

Yếu tố nào không ảnh hưởng đến nhận thức lịch sử?

  • A.Nhu cầu và năng lực của người tìm hiểu.
  • B.Điều kiện và phương pháp để tìm hiểu.
  • C.Mức độ phong phú của thông tin sử liệu.
  • D.Nội dung và phương pháp nghiên cứu.

Câu 17. (0,42 điểm)

Chức năng nào của Sử học giúp khôi phục các sự kiện lịch sử?

  • A.Khoa học.
  • B.Tái hiện.
  • C.Nhận biết.
  • D.Phục dựng.

Câu 18. (0,42 điểm)

Yếu tố nào là nguyên tắc quan trọng nhất của Sử học?

  • A.Chủ quan.
  • B.Trung thực.
  • C.Khách quan.
  • D.Khoa học.

Câu 19. (0,42 điểm)

Phương pháp nào giúp tìm hiểu mối liên hệ giữa các sự kiện trong cùng thời gian?

  • A.Lịch đại.
  • B.Đồng đại.
  • C.Liên ngành.
  • D.Lô-gích.

Câu 20. (0,42 điểm)

Quá trình nào là xử lí thông tin sử liệu?

  • A.Phân loại, đánh giá, thẩm định, so sánh.
  • B.Phân tích, đánh giá, nhận xét, so sánh.
  • C.Sưu tầm, tìm kiếm, phân loại, đánh giá.
  • D.Tìm kiếm, thẩm định, so sánh, nhận xét.

Câu 21. (0,42 điểm)

Phương pháp nào giúp tìm hiểu mối liên hệ giữa các sự kiện theo trình tự thời gian?

  • A.Lịch đại.
  • B.Đồng đại.
  • C.Liên ngành.
  • D.Lô-gích.

Câu 22. (0,42 điểm)

Khái niệm lịch sử không bao hàm nội dung nào?

  • A.Quá khứ của xã hội loài người.
  • B.Câu chuyện về quá khứ.
  • C.Tưởng tượng về tương lai.
  • D.Khoa học nghiên cứu về quá khứ.

Câu 23. (0,42 điểm)

Toàn bộ những gì diễn ra trong quá khứ được gọi là gì?

  • A.Hiện thực lịch sử.
  • B.Nhận thức lịch sử.
  • C.Sự kiện tương lai.
  • D.Khoa học lịch sử.

Câu 24. (0,42 điểm)

Nội dung nào phản ánh đúng về đối tượng nghiên cứu của Sử học?

  • A.Hoạt động chính trị và quân sự.
  • B.Toàn bộ hoạt động của con người trong quá khứ.
  • C.Hoạt động từ thời cổ đại đến cận đại.
  • D.Hoạt động từ khi có chữ viết.

Đáp án và lời giải

Nộp bài để xem đáp án và giải thích từng câu, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

SỬ gồm 24 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ, kèm giải thích từng câu.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 22/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án và giải thích từng câu.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.