Bỏ qua tới nội dung

Khác

sinh hoc tb 3.1

25 câu45 phútSưu tầm9.500 lượt làm

  • Giải thích từng câu
  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    25 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    25 câu · 0,4 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm và xem giải thích từng câu.

I

Câu 1. (0,4 điểm)

Hồng cầu ngoại vi thường có bao nhiêu nhân?

  • A.Thường có 1 nhân.
  • B.Thường có 2 nhân.
  • C.Thường không có nhân.
  • D.Thường có nhiều nhân.

Câu 2. (0,4 điểm)

Hình dạng của nhân tế bào bạch cầu nhân múi thường là hình gì?

  • A.Hình vuông.
  • B.Hình tròn.
  • C.Hình cầu.
  • D.Hình elip.

Câu 3. (0,4 điểm)

Cấu trúc nào sau đây không thuộc cấu trúc nhân tế bào?

  • A.Màng nhân.
  • B.Dịch nhân.
  • C.Ribosome.
  • D.Nhiễm sắc thể.

Câu 4. (0,4 điểm)

Màng ngoài của nhân tế bào nối liền với cấu trúc nào?

  • A.Bộ Golgi.
  • B.Lưới nội chất.
  • C.Ty thể.
  • D.Lysosome.

Câu 5. (0,4 điểm)

Chức năng chính của khoảng gian màng trong cấu trúc màng nhân là gì?

  • A.Tổng hợp protein.
  • B.Vận chuyển các chất theo hai chiều.
  • C.Lưu trữ DNA.
  • D.Phân hủy chất thải.

Câu 6. (0,4 điểm)

Lá lamina trong màng nhân được cấu tạo từ mấy loại protein?

  • A.1 loại protein.
  • B.2 loại protein.
  • C.3 loại protein.
  • D.4 loại protein.

Câu 7. (0,4 điểm)

Chức năng chính của lá lamina trong màng nhân là gì?

  • A.Tổng hợp lipid.
  • B.Vận chuyển protein.
  • C.Giá đỡ màng nhân và duy trì lỗ màng nhân.
  • D.Điều hòa phiên mã.

Câu 8. (0,4 điểm)

Đường kính của lỗ màng nhân là bao nhiêu?

  • A.5 nm.
  • B.9 nm.
  • C.12 nm.
  • D.15 nm.

Câu 9. (0,4 điểm)

Lỗ màng nhân được cấu tạo từ mấy lớp protein hình chiếu?

  • A.1 lớp.
  • B.2 lớp.
  • C.3 lớp.
  • D.4 lớp.

Câu 10. (0,4 điểm)

Một số protein nút lỗ màng nhân có khả năng gì?

  • A.Sao chép DNA.
  • B.Tổng hợp protein.
  • C.Đóng và mở lỗ màng nhân để trao đổi chất.
  • D.Phân giải chất thải.

Câu 11. (0,4 điểm)

Dịch nhân chứa thành phần nào quan trọng cho quá trình sao mã DNA?

  • A.Lipid.
  • B.Protein cấu trúc.
  • C.Nguyên liệu.
  • D.Carbohydrate.

Câu 12. (0,4 điểm)

Sợi protein (sợi actin) trong dịch nhân có vai trò gì?

  • A.Tổng hợp protein.
  • B.Tạo khung xương của nhân.
  • C.Vận chuyển lipid.
  • D.Phân giải chất thải.

Câu 13. (0,4 điểm)

Trong gian kỳ, sợi nhiễm sắc có đặc điểm gì?

  • A.Co ngắn và hình dạng rõ.
  • B.Dạng kép.
  • C.Dài và mảnh.
  • D.Có hình dạng đặc trưng.

Câu 14. (0,4 điểm)

Trong kỳ giữa, nhiễm sắc thể có đặc điểm gì?

  • A.Sợi dài và mảnh.
  • B.Co ngắn và hình dạng rõ.
  • C.Dạng đơn.
  • D.Không có hình dạng đặc trưng.

Câu 15. (0,4 điểm)

Dựa vào vị trí tâm, nhiễm sắc thể được chia thành mấy loại chính?

  • A.2 loại.
  • B.3 loại.
  • C.4 loại.
  • D.5 loại.

Câu 16. (0,4 điểm)

Nhiễm sắc thể tâm đầu còn được gọi là?

  • A.Nhiễm sắc thể X.
  • B.Nhiễm sắc thể Y.
  • C.Nhiễm sắc thể Z.
  • D.Nhiễm sắc thể W.

Câu 17. (0,4 điểm)

Tâm động của nhiễm sắc thể có cấu tạo bao nhiêu lớp?

  • A.1 lớp.
  • B.2 lớp.
  • C.3 lớp.
  • D.4 lớp.

Câu 18. (0,4 điểm)

Cấu trúc của sợi chromatin bao gồm chuỗi hạt gì?

  • A.Ribosome.
  • B.Nucleosome.
  • C.Lysosome.
  • D.Peroxisome.

Câu 19. (0,4 điểm)

Nucleosome bao gồm đĩa Histon 55Ao gồm bao nhiêu Histon?

  • A.4 Histon.
  • B.6 Histon.
  • C.8 Histon.
  • D.10 Histon.

Câu 20. (0,4 điểm)

Protein nào có mặt trong nhân liên kết nucleosome?

  • A.HMG1.
  • B.HMG2.
  • C.HMG14.
  • D.HMG5.

Câu 21. (0,4 điểm)

Loại protein HMG nào có mặt trong bào tương và di chuyển vào nhân ở pha S?

  • A.HMG1 và HMG2.
  • B.HMG14 và HMG17.
  • C.HMG1 và HMG17.
  • D.HMG2 và HMG14.

Câu 22. (0,4 điểm)

Hạch nhân (nhân con) có chức năng chính là gì?

  • A.Tổng hợp protein.
  • B.Tổng hợp rRNA.
  • C.Sao chép DNA.
  • D.Phân giải lipid.

Câu 23. (0,4 điểm)

Hạch nhân chứa thông tin di truyền dưới dạng nào?

  • A.RNA.
  • B.Protein.
  • C.DNA.
  • D.Lipid.

Câu 24. (0,4 điểm)

Quá trình nào được thực hiện qua màng sinh chất của tế bào và màng của các bào quan?

  • A.Sao chép DNA.
  • B.Tổng hợp protein.
  • C.Trao đổi chất.
  • D.Phân giải chất thải.

Câu 25. (0,4 điểm)

Quá trình vận chuyển thụ động không sử dụng yếu tố nào?

  • A.Gradient nồng độ.
  • B.Protein.
  • C.Năng lượng.
  • D.Lipid.

Đáp án và lời giải

Nộp bài để xem đáp án và giải thích từng câu, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

sinh hoc tb 3.1 gồm 25 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ, kèm giải thích từng câu.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 22/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án và giải thích từng câu.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.