Bỏ qua tới nội dung

Khác

Shpttb lipid1

25 câu45 phútSưu tầm1.700 lượt làm

  • Giải thích từng câu
  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    25 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    25 câu · 0,4 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm và xem giải thích từng câu.

I

Câu 1. (0,4 điểm)

Lipid được định nghĩa là gì?

  • A.Các phân tử hợp chất vô cơ tan trong nước.
  • B.Các phân tử hợp chất hữu cơ tan trong nước.
  • C.Các phân tử hợp chất sinh học không tan trong nước, tan nhiều trong các dung môi hữu cơ.
  • D.Các phân tử hợp chất sinh học tan trong nước, không tan trong các dung môi hữu cơ.

Câu 2. (0,4 điểm)

Vai trò nào sau đây KHÔNG phải là vai trò của lipid?

  • A.Cung cấp năng lượng.
  • B.Dự trữ năng lượng.
  • C.Cấu tạo nên enzyme.
  • D.Cách điện, cách nhiệt.

Câu 3. (0,4 điểm)

Lipid đơn giản bao gồm những thành phần nào?

  • A.Acid béo và glycerol.
  • B.Acid béo và alcol vòng.
  • C.Acid béo và alcol.
  • D.Acid béo và aminoalcol.

Câu 4. (0,4 điểm)

Loại lipid nào tham gia cấu tạo màng tế bào?

  • A.Triglycerid.
  • B.Phospholipid.
  • C.Steroid.
  • D.Cerid.

Câu 5. (0,4 điểm)

Lipid phức tạp được tạo thành từ những thành phần nào?

  • A.Acid béo, alcol và nhóm phosphate.
  • B.Acid béo, alcol và nitơ.
  • C.Acid béo, alcol và carbohydrate.
  • D.Acid béo, glycerol và alcol vòng.

Câu 6. (0,4 điểm)

Chức năng nào sau đây KHÔNG phải của vitamin A, D, E, K?

  • A.Dự trữ năng lượng.
  • B.Tham gia vào quá trình đông máu.
  • C.Chống oxy hóa.
  • D.Hỗ trợ chức năng thị giác.

Câu 7. (0,4 điểm)

Loại lipid nào là tiền chất của hormon steroid?

  • A.Cholesterol.
  • B.Triglycerid.
  • C.Phospholipid.
  • D.Glycolipid.

Câu 8. (0,4 điểm)

Eicosanoid có vai trò gì trong cơ thể?

  • A.Điều hòa.
  • B.Cung cấp năng lượng.
  • C.Cấu tạo màng tế bào.
  • D.Dự trữ năng lượng.

Câu 9. (0,4 điểm)

Rối loạn chuyển hóa lipid có thể dẫn đến bệnh nào?

  • A.Thiếu máu.
  • B.Béo phì.
  • C.Loãng xương.
  • D.Cả A, B và C.

Câu 10. (0,4 điểm)

Lipid dự trữ chủ yếu trong cơ thể là gì?

  • A.Cholesterol.
  • B.Phospholipid.
  • C.Triglycerid.
  • D.Glycolipid.

Câu 11. (0,4 điểm)

Đâu là chức năng của lớp mỡ dưới da?

  • A.Cung cấp năng lượng trực tiếp cho hoạt động cơ bắp.
  • B.Bảo vệ và cách nhiệt cho cơ thể.
  • C.Vận chuyển oxy trong máu.
  • D.Điều hòa đường huyết.

Câu 12. (0,4 điểm)

Loại lipid nào sau đây tham gia cấu tạo tổ chức thần kinh?

  • A.Sphingolipid.
  • B.Triglycerid.
  • C.Cholesterol.
  • D.Phospholipid.

Câu 13. (0,4 điểm)

Lipoprotein có chức năng gì?

  • A.Vận chuyển lipid trong máu.
  • B.Dự trữ năng lượng.
  • C.Cấu tạo màng tế bào.
  • D.Điều hòa hoạt động enzyme.

Câu 14. (0,4 điểm)

Ví dụ về lipid khác ngoài các loại đã nêu?

  • A.Coenzym.
  • B.Hormon steroid.
  • C.Vitamin.
  • D.Cả A, B và C.

Câu 15. (0,4 điểm)

Công thức cấu tạo chung của este của acid béo và alcol là gì?

  • A.Este của AB và alcol + Tiền chất/dẫn xuất.
  • B.Amid của AB và aminoalcol + Tiền chất/dẫn xuất.
  • C.Acid béo + Glycerol.
  • D.Acid béo + Alcol vòng.

Câu 16. (0,4 điểm)

Công thức cấu tạo chung của amid của acid béo và aminoalcol là gì?

  • A.Este của AB và alcol + Tiền chất/dẫn xuất.
  • B.Amid của AB và aminoalcol + Tiền chất/dẫn xuất.
  • C.Acid béo + Glycerol.
  • D.Acid béo + Alcol vòng.

Câu 17. (0,4 điểm)

GlyceroPL là tên viết tắt của loại lipid nào?

  • A.Glycogen phosphorylase.
  • B.Glycerophospholipid.
  • C.Glycoprotein lipid.
  • D.Glycerol protein lipid.

Câu 18. (0,4 điểm)

Thành phần nào KHÔNG thuộc loại 'tiền chất và dẫn xuất' của lipid?

  • A.Acid béo.
  • B.Glycerol.
  • C.Steroid.
  • D.Protein.

Câu 19. (0,4 điểm)

Chức năng chính của cerid là gì?

  • A.Dự trữ năng lượng.
  • B.Cấu tạo màng tế bào.
  • C.Bảo vệ bề mặt.
  • D.Vận chuyển lipid.

Câu 20. (0,4 điểm)

Phân loại lipid nào chứa cả lipid và carbohydrate?

  • A.Phospholipid.
  • B.Glycolipid.
  • C.Steroid.
  • D.Triglycerid.

Câu 21. (0,4 điểm)

Loại lipid nào có cấu trúc vòng đặc trưng?

  • A.Glycerid.
  • B.Steroid.
  • C.Phospholipid.
  • D.Glycolipid.

Câu 22. (0,4 điểm)

Đâu là một ví dụ về vai trò của lipid trong cách điện và cách nhiệt?

  • A.Phospholipid trong màng tế bào.
  • B.Myelin bao quanh dây thần kinh.
  • C.Triglycerid dự trữ trong tế bào mỡ.
  • D.Cholesterol trong màng tế bào.

Câu 23. (0,4 điểm)

Loại lipid nào được tạo thành từ acid béo, sphingosine và carbohydrate?

  • A.Glycerophospholipid.
  • B.Sphingolipid.
  • C.Glycolipid.
  • D.Steroid.

Câu 24. (0,4 điểm)

Lipid đóng vai trò quan trọng trong việc hấp thụ vitamin nào?

  • A.Vitamin C.
  • B.Vitamin B12.
  • C.Vitamin A.
  • D.Vitamin B1.

Câu 25. (0,4 điểm)

Lipid nào thường được tìm thấy trong lớp mỡ dưới da?

  • A.Cholesterol.
  • B.Phospholipid.
  • C.Triglycerid.
  • D.Sphingolipid.

Đáp án và lời giải

Nộp bài để xem đáp án và giải thích từng câu, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Shpttb lipid1 gồm 25 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ, kèm giải thích từng câu.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 22/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án và giải thích từng câu.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.