Bỏ qua tới nội dung

Khác

shoc tb 3.2

25 câu45 phútSưu tầm8.500 lượt làm

  • Giải thích từng câu
  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    25 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    25 câu · 0,4 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm và xem giải thích từng câu.

I

Câu 1. (0,4 điểm)

Kênh ion có đặc tính chọn lọc ion, tính chất này phụ thuộc vào yếu tố nào?

  • A.Nồng độ ion.
  • B.Điện tích của ion.
  • C.Hình dạng, đường kính của kênh và sự phân bố các amino acid mang điện tích trên kênh.
  • D.Tốc độ di chuyển của ion.

Câu 2. (0,4 điểm)

Kênh ion có thể tồn tại ở những trạng thái nào?

  • A.Trạng thái mở hoàn toàn.
  • B.Trạng thái đóng hoàn toàn.
  • C.Trạng thái đóng hoặc mở.
  • D.Trạng thái bán mở.

Câu 3. (0,4 điểm)

Protein tải thụ động có đặc điểm gì?

  • A.Chỉ vận chuyển glucose.
  • B.Vận chuyển chủ động các chất.
  • C.Xuyên màng và có tính chọn lọc cao với chất cần vận chuyển.
  • D.Không bị bão hòa.

Câu 4. (0,4 điểm)

Điều gì xảy ra khi nhiệt độ tăng vừa phải đến độ khuếch tán?

  • A.Độ khuếch tán giảm.
  • B.Độ khuếch tán không đổi.
  • C.Độ khuếch tán tăng.
  • D.Nhiệt độ không ảnh hưởng đến độ khuếch tán.

Câu 5. (0,4 điểm)

Loại protein nào chỉ cho phép nước đi qua màng tế bào?

  • A.Kênh ion.
  • B.Aquaporin.
  • C.Protein tải glucose.
  • D.Protein xuyên màng.

Câu 6. (0,4 điểm)

Các ion nào sau đây không thể đi qua kênh nước (aquaporin)?

  • A.K⁺, Na⁺, Ca²⁺, Cl⁻
  • B.H⁺, OH⁻
  • C.Chỉ K⁺ và Na⁺
  • D.Chỉ Ca²⁺ và Cl⁻

Câu 7. (0,4 điểm)

Vận chuyển tích cực khác vận chuyển thụ động ở điểm nào?

  • A.Vận chuyển tích cực không cần protein.
  • B.Vận chuyển tích cực đi theo gradient nồng độ.
  • C.Vận chuyển tích cực cần năng lượng.
  • D.Vận chuyển tích cực chỉ xảy ra ở một số loại tế bào.

Câu 8. (0,4 điểm)

Vận chuyển tích cực nguyên phát sử dụng nguồn năng lượng nào?

  • A.Gradient nồng độ.
  • B.ATP.
  • C.Gradient điện hóa.
  • D.Ánh sáng.

Câu 9. (0,4 điểm)

Vận chuyển tích cực thứ phát là gì?

  • A.Vận chuyển các chất theo gradient nồng độ.
  • B.Vận chuyển chỉ một chất qua màng.
  • C.Vận chuyển sử dụng năng lượng ATP trực tiếp.
  • D.Vận chuyển đồng thời hai chất, một chất ngược chiều và một chất xuôi chiều điện hóa.

Câu 10. (0,4 điểm)

Bơm Na⁺/K⁺ thuộc loại hình thức vận chuyển nào?

  • A.Vận chuyển thụ động.
  • B.Vận chuyển tích cực thứ phát.
  • C.Vận chuyển tích cực nguyên phát.
  • D.Khuếch tán tăng cường.

Câu 11. (0,4 điểm)

Bơm Ca²⁺ sử dụng năng lượng từ đâu để vận chuyển Ca²⁺?

  • A.Gradient nồng độ Ca²⁺.
  • B.Gradient điện hóa.
  • C.ATP.
  • D.Ánh sáng.

Câu 12. (0,4 điểm)

Chức năng của bơm H⁺ trên màng tiêu thể là gì?

  • A.Duy trì pH trung tính trong tiêu thể.
  • B.Tạo môi trường acid trong tiêu thể.
  • C.Vận chuyển các chất dinh dưỡng vào tiêu thể.
  • D.Vận chuyển các chất thải ra khỏi tiêu thể.

Câu 13. (0,4 điểm)

Trong vận chuyển tích cực thứ phát, protein đồng chuyển Saccharose - H⁺ sử dụng yếu tố nào để điều khiển sự hấp thụ Saccharose?

  • A.Gradient nồng độ Saccharose.
  • B.Gradient điện hóa H⁺.
  • C.Năng lượng ATP.
  • D.Ánh sáng.

Câu 14. (0,4 điểm)

Protein đối chuyển Na⁺/Ca²⁺ sử dụng yếu tố nào để kiểm soát canxi nội bào?

  • A.Gradient nồng độ Ca²⁺.
  • B.Gradient điện hóa Na⁺.
  • C.Năng lượng ATP.
  • D.Ánh sáng.

Câu 15. (0,4 điểm)

Quá trình nhập bào qua trung gian thụ thể có ưu điểm gì so với ẩm bào thông thường?

  • A.Không cần thụ thể.
  • B.Vận chuyển được nhiều chất hơn.
  • C.Hiệu quả hơn trong việc tập trung các phân tử mục tiêu.
  • D.Tiêu thụ ít năng lượng hơn.

Câu 16. (0,4 điểm)

Chất nào sau đây có thể được vận chuyển vào tế bào thông qua nhập bào qua trung gian thụ thể?

  • A.Glucose.
  • B.Cholesterol.
  • C.Nước.
  • D.Ion.

Câu 17. (0,4 điểm)

Điều kiện nào sau đây là cần thiết cho quá trình thực bào?

  • A.Kích thước hạt vật chất nhỏ hơn 150nm.
  • B.Kích thước hạt vật chất lớn hơn 250nm.
  • C.Hạt vật chất phải hòa tan trong nước.
  • D.Hạt vật chất phải tích điện dương.

Câu 18. (0,4 điểm)

Loại tế bào nào sau đây tham gia vào quá trình thực bào?

  • A.Tế bào biểu mô.
  • B.Tế bào thần kinh.
  • C.Đại thực bào và bạch cầu.
  • D.Tế bào cơ.

Câu 19. (0,4 điểm)

Đặc điểm nào sau đây là đúng với ẩm bào?

  • A.Vận chuyển các hạt lớn hơn 250nm.
  • B.Vận chuyển dịch lỏng và các phân tử nhỏ hơn 150nm.
  • C.Chỉ xảy ra ở tế bào động vật.
  • D.Là quá trình có chọn lọc cao.

Câu 20. (0,4 điểm)

Trong quá trình xuất bào, bóng vận chuyển có nguồn gốc từ đâu?

  • A.Màng sinh chất.
  • B.Tiêu thể.
  • C.Bộ Golgi.
  • D.Lưới nội chất.

Câu 21. (0,4 điểm)

Chất nào sau đây có thể được vận chuyển ra khỏi tế bào thông qua xuất bào?

  • A.Glucose.
  • B.Ion.
  • C.Hormone và enzym.
  • D.Nước.

Câu 22. (0,4 điểm)

Sự khác biệt giữa xuất bào không được điều hòa và xuất bào được điều hòa là gì?

  • A.Xuất bào không được điều hòa cần năng lượng, xuất bào được điều hòa thì không.
  • B.Xuất bào không được điều hòa xảy ra liên tục, xuất bào được điều hòa chỉ xảy ra ở tế bào tiết chuyên hóa.
  • C.Xuất bào không được điều hòa vận chuyển protein, xuất bào được điều hòa vận chuyển lipid.
  • D.Xuất bào không được điều hòa xảy ra ở mọi tế bào, xuất bào được điều hòa chỉ xảy ra ở tế bào thần kinh.

Câu 23. (0,4 điểm)

Quá trình nào sau đây giúp tế bào hấp thu cholesterol?

  • A.Khuếch tán đơn thuần.
  • B.Vận chuyển tích cực.
  • C.Nhập bào qua trung gian thụ thể LDL.
  • D.Xuất bào.

Câu 24. (0,4 điểm)

Các protein tải trên màng không bào thực vật có vai trò gì?

  • A.Vận chuyển nước.
  • B.Vận chuyển các chất dinh dưỡng vào tế bào.
  • C.Vận chuyển ion và duy trì pH trong không bào.
  • D.Vận chuyển các chất thải ra khỏi tế bào.

Câu 25. (0,4 điểm)

Yếu tố nào ảnh hưởng đến độ khuếch tán của một chất qua màng tế bào?

  • A.Chỉ kích thước của chất.
  • B.Chỉ độ hòa tan trong lipid.
  • C.Độ lớn, độ hòa tan trong lipid và gradien nồng độ.
  • D.Chỉ gradien nồng độ.

Đáp án và lời giải

Nộp bài để xem đáp án và giải thích từng câu, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

shoc tb 3.2 gồm 25 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ, kèm giải thích từng câu.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 22/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án và giải thích từng câu.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.