Khác
Quản trị học (Đề 4)
26 câu45 phútSưu tầm1.100 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
26 câu trắc nghiệm một lựa chọn
26 câu · 0,38 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,38 điểm)
Bản chất của kiểm tra là
- A.Xác định các sai lệch
- B.Đo lường kết quả thực tế
- C.Dò xét các hoạt động.
- D.Hệ thống phản hồi về kết quả của các hoạt động và hệ thống phản hồi dự báo
Câu 2. (0,38 điểm)
Một trong những nguyên tắc của kiểm tra là
- A.Kiểm tra phải cố định không được thay đổi
- B.Đối với cùng một đối tượng kiểm tra chỉ sử dụng một hình thức kiểm tra
- C.Để đảm bảo công bằng, kiểm tra trong mọi tổ chức phải giống nhau
- D.Kiểm tra phải linh hoạt, đa dạng
Câu 3. (0,38 điểm)
Điểm bắt đầu của tiến trình kiểm tra là
- A.Đo lường việc thực hiện
- B.Xác định các sai lệch
- C.Xây dựng các tiêu chuẩn
- D.Điều chỉnh các sai lệch
Câu 4. (0,38 điểm)
Các điểm kiểm tra thiết yếu là những điểm
- A.Nhân viên hay lơ là với công việc
- B.Hay có những rắc rối xảy ra
- C.Nếu tại đó những sai lệch không được đo lường và điều chỉnh kịp thời thì sẽ có ảnh hưởng lớn đến kết quả hoạt động của doanh nghiệp
- D.Nhà quản trị thích kiểm tra
Câu 5. (0,38 điểm)
Quá trình điều chỉnh các sai lệch trong kiểm tra phải tuân thủ nguyên tắc nào sau đây
- A.Phải điều chỉnh ngay khi phát hiện ra sai sót
- B.Sử dụng một phương pháp điều chỉnh thống nhất
- C.Chỉ điều chỉnh khi thực sự cần thiết
- D.Phải kết hợp tất cả các phương pháp điều chỉnh
Câu 6. (0,38 điểm)
Nhiều công ty vận tải đã trang bị máy vi tính trên các xe tải nhằm kiểm tra về tốc độ, mức tiêu thụ nhiên liệu, tình trạng hoạt động của động cơ. Đây là loại hình kiểm tra nào trong các loại hình kiểm tra sau đây
- A.Kiểm tra lường trước
- B.Kiểm tra đồng thời
- C.Kiểm tra hiệu chỉnh
- D.Kiểm tra phản hồi
Câu 7. (0,38 điểm)
Thông tin quản trị là
- A.Những tin tức được cung cấp, xử lý, tiếp nhận cho việc ra quyết định quản trị
- B.Những tin tức được truyền bá, sàng lọc, tiếp thu cho việc ra quyết định quản trị
- C.Những tin tức mới được thu nhận, hiểu, có ích cho việc ra quyết định quản trị
- D.Những tin tức cũ được truyền đạt, tiếp thu, vận dụng vào ra quyết định quản trị
Câu 8. (0,38 điểm)
Yêu cầu của thông tin quản trị là
- A.Chính xác, trung thực, đầy đủ, cô đọng, logic
- B.Hoàn thiện, linh hoạt, đa dạng, liên tục, hiện đại
- C.Đầy đủ, chuyên nghiệp, kiểm định, tích cực, thực tế
Câu 9. (0,38 điểm)
Một trong những vai trò của thông tin quản trị là
- A.Phân công lao động trong tổ chức
- B.Thực hiện chế độ trách nhiệm cá nhân
- C.Là cơ sở, công cụ của quá trình quản trị tổ chức
- D.Định hướng các hoạt động của tổ chức
Câu 10. (0,38 điểm)
Xét theo chức năng, thông tin quản trị được phân loại thành
- A.Thông tin thứ cấp, thông tin sơ cấp
- B.Thông tin bên ngoài, thông tin bên trong
- C.Thông tin lên, thông tin xuống
- D.Thông tin chỉ đạo, thông tin thực hiện
Câu 11. (0,38 điểm)
Căn cứ vào tính chất của quyết định có
- A.Quyết định trực giác, quyết định lý giải
- B.Quyết định trực tuyến và quyết định gián tiếp
- C.Quyết định chiến lược, quyết định chiến thuật, quyết định tác nghiệp
- D.Quyết định chung, quyết định bộ phận, quyết định theo lĩnh vực
Câu 12. (0,38 điểm)
Yêu cầu đối với các quyết định quản trị của doanh nghiệp là
- A.Đảm bảo khoa học, cụ thể, tối ưu, linh hoạt, định hướng
- B.Đảm bảo trách nhiệm, quyền hạn, khen thưởng, xử phạt
- C.Quyết định vấn đề gì, về ai, về việc gì, hiệu lực
- D.Không thay đổi, đa dạng, hiệu lực, định hướng
Câu 13. (0,38 điểm)
Các nguyên tắc trong ra quyết định quản trị
- A.Bí mật, hiệu quả, rõ ràng, chính xác, chi phí thấp, liên kết, thống nhất
- B.Khách quan, khoa học, linh hoạt, hiện đại, mạch lạc, phù hợp hoàn cảnh, đầy đủ
- C.Chính xác, hiệu quả, đầy đủ, ngắn gọn, bí mật, linh hoạt, liên tục
- D.Quyết đoán, khoa học, khách quan, thống nhất, kịp thời, sáng tạo, không chồng chéo
Câu 14. (0,38 điểm)
Những yếu tố thúc đẩy sự thay đổi tổ chức bao gồm
- A.Văn hoá của doanh nghiệp, cơ sở vật chất của doanh nghiệp
- B.Trình độ của nhà quản trị và nhân viên
- C.Chính sách kinh tế, nhu cầu của người tiêu dùng
- D.Sự thống nhất về chính sách, cơ chế kiểm soát của doanh nhgiệp
Câu 15. (0,38 điểm)
Ưu điểm của thông tin liên lạc bằng văn bản là
- A.Đem lại một sự trao đổi nhanh với sự phản hồi ngay tức khắc
- B.Cung cấp các hồ sơ, tài liệu tham khảo và các bảo vật pháp lý
- C.Tiết kiệm chi phí
- D.Ngắn gọn, chính xác, dễ hiểu
Câu 16. (0,38 điểm)
Mô tả nào sau đây biểu hiện nội dung “xác định vấn đề” trong ra quyết định quản trị
- A.Mua máy tính với giá bao nhiêu?
- B.Cần một máy tính tốc độ cao hơn?
- C.Mua máy tính IBM hay Dell?
- D.Mua máy tính và kèm theo máy in?
Câu 17. (0,38 điểm)
Cổ phần hoá doanh nghiệp nhà nước là thay đổi
- A.Có tính hoàn thiện
- B.Có tính quá độ
- C.Mang tính hình thức
Câu 18. (0,38 điểm)
Đối tượng của sự thay đổi tổ chức không phải là
- A.Quy mô, kinh nghiệm của nhân viên
- B.Cơ cấu tổ chức, phương pháp quản trị
- C.Công nghệ, tư duy
- D.Phương tiện quản trị, con người
Câu 19. (0,38 điểm)
Có thể khuyến khích xung đột chức năng bằng cách
- A.Thay đổi công nghệ
- B.Uỷ quyền cho cấp dưới
- C.Thay đổi cơ cấu tổ chức
- D.Thay đổi sản phẩm
Câu 20. (0,38 điểm)
Các công ty bảo hiểm hoạt động trong điều kiện
- A.Rủi ro với xác suất chủ quan
- B.Tính chắc chắn
- C.Rủi ro không thể xác định
- D.Rủi ro với xác xuất khách quan
Câu 21. (0,38 điểm)
Để vận động những người đứng đầu các nhóm chống đối sự thay đổi biện pháp tối ưu là
- A.Tiến hành đàm phán, thương lượng
- B.Thuyên chuyển công việc, tước quyền
- C.Cho người này đóng vai trò quan trọng việc ra quyết định thay đổi
- D.Tạo điều kiện thuận lợi cho họ thực hiện những thay đổi
Câu 22. (0,38 điểm)
Nhà quản trị phải là tác nhân đảm nhiệm việc điều khiển tiến trình thay đổi vì
- A.Họ có cách nhìn khách quan hơn người ngoài tổ chức
- B.Họ là tác nhân của thay đổi
- C.Chín chắn hơn, thận trọng hơn, phải sống với hậu quả của thay đổi
- D.Họ nhận được nhiều lợi ích hơn
Câu 23. (0,38 điểm)
Có thể hạn chế các xung đột phi chức năng bằng cách
- A.Thay đổi dòng thông tin, cơ cấu tổ chức
- B.Tạo ra sự cạnh tranh, thuê chuyên gia
- C.Dàn xếp ổn thỏa, đối đầu
- D.Thay đổi cơ cấu tổ chức, để nhân viên tự do làm việc
Câu 24. (0,38 điểm)
Để né tránh xung đột ta tìm cách rút ra khỏi tình huống xung đột hay giữ tính trung lập không nên áp dụng trong tình huống
- A.Không đạt được sự thoả thuận có thể mang lại sự thành công cho mỗi bên
- B.Vấn đề tranh luận ít quan trọng
- C.Chưa đủ thông tin để giải quyết
- D.Người khác giải quyết đem lại hiệu quả hơn
Câu 25. (0,38 điểm)
Khi quyền hạn của cá nhân thấp hơn so với quyền hạn của người có quan điểm đối lập, để giải quyết xung đột trong tình huống này có thể sử dụng biện pháp nào là hiệu quả nhất
- A.Dàn xếp ổn thoả
- B.Thoả hiệp
- C.Hợp tác
- D.Né tránh mâu thuẫn
Câu 26. (0,38 điểm)
Trong tình huống xung đột, người có quan điểm cho rằng: “Tôi không có đủ thời gian để nghiên cứu vấn đề này một cách kỹ lưỡng”, theo anh (chị) người này giải quyết xung đột theo phong cách nào
- A.Dàn xếp ổn thoả
- B.Thoả hiệp
- C.Né tránh mâu thuẫn
- D.Hợp tác
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Quản trị học (Đề 4) gồm 26 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 22/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
