Bỏ qua tới nội dung

Khác

PTTC

20 câu45 phútSưu tầm2.800 lượt làm

  • Giải thích từng câu
  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    20 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    20 câu · 0,5 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm và xem giải thích từng câu.

I

Câu 1. (0,5 điểm)

Nếu một công ty có tổng nợ trên tổng tài sản bằng 0.8, thì tỷ số nợ/vốn chủ sở hữu sẽ là bao nhiêu?

  • A.3.25
  • B.4
  • C.0.69
  • D.5

Câu 2. (0,5 điểm)

Công ty có doanh thu 871,thunhậproˋng871, thu nhập ròng 74, tài sản cố định ròng là 467,vaˋtaˋisảnlưuđộnglaˋ467, và tài sản lưu động là 179. Công ty có 73haˋngto^ˋnkhovaˋ73 hàng tồn kho và 90 khoản phải thu. Nếu lập báo cáo theo tỷ trọng, thì tỷ lệ khoản phải thu là bao nhiêu?

  • A.9.02%
  • B.13.93%
  • C.8.38%
  • D.11.3%

Câu 3. (0,5 điểm)

Những phát biểu sau đây là đúng, ngoại trừ:

  • A.Báo cáo thu nhập mang tính chất thời kỳ, còn bảng cân đối kế toán mang tính chất thời điểm.
  • B.Báo cáo thu nhập không có tính lũy kế hàng năm như bảng cân đối kế toán.
  • C.Các khoản mục trong phần nguồn vốn thuộc bảng cân đối kế toán được sắp xếp theo thứ tự thời gian đáo hạn tăng dần.
  • D.Các khoản mục trong phần tài sản thuộc bảng cân đối kế toán được sắp xếp theo thứ tự tính thanh khoản tăng dần

Câu 4. (0,5 điểm)

Năm khía cạnh nổi bật trong bức tranh tổng thể tình hình tài chính mà các tỷ số tài chính tập trung vào là:

  • A.Khả năng thanh toán, khả năng thanh toán lãi vay, khả năng thanh toán cổ tức, tình hình luân chuyển tiền, tiềm năng triển vọng của doanh nghiệp.
  • B.Khả năng thanh toán, hiệu quả sử dụng tài sản, hiệu quả sử dụng đòn bẩy tài chính, khả năng sinh lợi, giá trị thị trường của doanh nghiệp.
  • C.Khả năng sinh lợi, tiềm năng triển vọng, khả năng thanh toán, tình hình luân chuyển tiền, khả năng thanh toán cổ tức.
  • D.Giá trị thị trường của doanh nghiệp, giá cổ phiếu, chính sách cổ tức, chính sách nợ, chiến lược phát triển của công ty

Câu 5. (0,5 điểm)

Nếu bạn là một chủ nợ cho vay ngắn hạn, bạn quan tâm đến khả năng đáp ứng các nghĩa vụ tài chính của một công ty vay tiền của bạn. Với sự kết hợp các tỷ số lần lượt là khả năng thanh toán hiện hành, khả năng thanh toán lãi vay, tỷ số nợ, vậy bạn sẽ quan tâm đến sự kết hợp nào hơn trong số các kết hợp dưới đây?

  • A.1,0; 1,0; 0,50
  • B.1,5; 1,5; 0,50
  • C.0,5; 0,5; 0,33
  • D.2,0; 1,0; 0,67

Câu 6. (0,5 điểm)

Vào đầu năm, Công ty P đã mua 1.000 cổ phiếu của Công ty S với giá 80/cổphie^ˊu.Trongna˘m,Co^ngtySđa~trảcổtứcchomo^~icổphie^ˊulaˋ/cổ phiếu. Trong năm, Công ty S đã trả cổ tức cho mỗi cổ phiếu là 4. Vào cuối năm, giá mỗi cổ phiếu của Công ty S là $75. Nếu được phân loại là chứng khoán nắm giữ cho đến khi đáo hạn, thì giá trị lãi/lỗ liên quan đến khoản đầu tư vào Công ty S sẽ được ghi nhận trên báo cáo thu nhập cuối năm của Công ty P là bao nhiêu?

  • A.-$5.000
  • B.$5.000
  • C.-$1.000
  • D.$4.000

Câu 7. (0,5 điểm)

Trong những năm đầu của vòng đời tài sản, một công ty sử dụng phương pháp số dư giảm dần với hệ số gấp đôi, so với một công ty sử dụng khấu hao theo đường thẳng, sẽ báo cáo:

  • A.Lợi nhuận giữ lại cao hơn.
  • B.dòng tiền hoạt động cao hơn.
  • C.Khả năng thanh toán lãi vay cao hơn.
  • D.chi phí khấu hao thấp hơn.

Câu 8. (0,5 điểm)

Sanders Company gần đây đã thuê một thiết bị sử dụng cho hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty. Trong quá trình thiết lập báo cáo tài chính, Sanders đã phân loại giao dịch này như một hình thức thuê hoạt động (operating lease). Là một chuyên gia phân tích, bạn tin rằng tài sản này nên được hạch toán theo hình thức thuê tài chính (ênance lease). Do vậy, vì mục đích phân tích, bạn thực hiện điều chỉnh báo cáo tài chính báo cáo tài chính của Sanders. Ảnh hưởng của việc điều chỉnh này là:

  • A.Tỷ số khả năng thanh toán lãi vay (EBIT/Lãi vay) CAO HƠN vì thuê tài chính làm nợ vay tăng, khiến chi phí lãi vay cao hơn so với thuê hoạt động.
  • B.Tỷ suất sinh lợi trên tổng tài sản (ROA) CAO HƠN vì thuê tài chính tài sản được hạch toán vào bảng cân đối kế toán làm tổng tài sản tăng (thuê hoạt động theo dõi ngoại bảng)
  • C.Do thuê tài chính thì tài sản được hạch toán làm tăng tài sản thuê (bên tài sản) và tương ứng tăng nợ thuê tài chính (bên nguồn vốn) nên tỷ số nợ trên vốn chủ sở hữu CAO HƠN so với thuê hoạt động.
  • D.Vòng quay tổng tài sản (Doanh thu/Tổng tài sản) CAO HƠN vì thuê tài chính tài sản được hạch toán vào bảng cân đối kế toán làm tổng tài sản tăng trong khi doanh thu không thay đổi.

Câu 9. (0,5 điểm)

Nutmeg, Inc. sử dụng phương pháp LIFO để hạch toán hàng tồn kho. Trong thời kỳ lạm phát và công ty mua nhiều hàng tồn kho vào nhiều hơn là bán ra cho khách hàng, tỷ suất lợi nhuận gộp được báo cáo của công ty rất có thể sẽ là:

  • A.Thấp hơn so với nếu công ty sử dụng phương pháp FIFO.
  • B.Cũng giống như nếu công ty sử dụng phương pháp FIFO.
  • C.Chưa đủ thông tin để kết luận.
  • D.Cao hơn so với nếu công ty sử dụng phương pháp FIFO.

Câu 10. (0,5 điểm)

Trong suốt thời kỳ giá cả có xu hướng tăng, một công ty hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp bình quân gia quyền so với phương pháp LIFO sẽ có:

  • A.Khả năng thanh toán lãi vay cao hơn.
  • B.Vòng quay tổng tài sản cao hơn.
  • C.Tỷ số khả năng thanh toán hiện hành thấp hơn
  • D.Biên lợi nhuận gộp thấp hơn

Câu 11. (0,5 điểm)

Hiện tại, công ty Ruth đang có $800.000 trong tài khoản phản ánh khoản phải thu của công ty, theo đó kỳ thu tiền bình quân của công ty là 25 ngày (dựa trên một năm 365 ngày). Công ty muốn áp dụng chính sách nới lỏng tín dụng bằng cách gia tăng kỳ thu tiền bình quân lên 35 ngày. Công ty dự tính sẽ thu hút thêm khách hàng từ các đối thủ cạnh tranh, mở rộng thị phần và thúc đẩy doanh thu tăng trưởng thêm 15%. Vậy nếu công ty thực hiện chính sách này thì:

  • A.Số dư khoản phải thu mới của công ty là 1.254.400,ta˘ng1.254.400, tăng 454.400 so với chính sách cũ.
  • B.Số dư khoản phải thu mới của công ty là 1.656.000,ta˘ng1.656.000, tăng 856.000 so với chính sách cũ.
  • C.Số dư khoản phải thu mới của công ty là 1.612.800,ta˘ng1.612.800, tăng 812.800 so với chính sách cũ.
  • D.Số dư khoản phải thu mới của công ty là 1.288.000,ta˘ng1.288.000, tăng 488.000 so với chính sách cũ

Câu 12. (0,5 điểm)

Việc ghi nhận hợp đồng thuê dài hạn là hợp đồng thuê tài chính thay vì thuê hoạt động, đối với bên thuê sẽ dẫn đến:

  • A.Tỷ số nợ trên vốn chủ sở hữu cao hơn, tỷ số vòng quay tổng tài sản cao hơn
  • B.Tỷ số nợ trên vốn chủ sở hữu thấp hơn, tỷ số vòng quay tổng tài sản thấp hơn
  • C.Tỷ số nợ trên vốn chủ sở hữu thấp hơn, tỷ số vòng quay tổng tài sản cao hơn
  • D.Tỷ số nợ trên vốn chủ sở hữu cao hơn, tỷ số vòng quay tổng tài sản thấp hơn

Câu 13. (0,5 điểm)

Những phát biểu sau đây là đúng, ngoại trừ:

  • A.Phân tích cơ cấu báo cáo thu nhập được thực hiện bằng cách lấy giá trị từng khoản mục trên báo cáo thu nhập chia cho doanh thu thuần.
  • B.Phân tích cơ cấu báo cáo lưu chuyển tiền tệ có thể thực hiện bằng cách lấy giá trị từng khoản mục trên báo cáo lưu chuyển tiền tệ chia cho doanh thu thuần hoặc tỷ trọng dòng tiền vào (dòng tiền ra) trên tổng dòng tiền vào (tổng dòng tiền ra).
  • C.Phân tích cơ cấu bảng cân đối kế toán được thực hiện bằng cách lấy giá trị từng khoản mục trên bảng cân đối kế toán chia cho tổng nguồn vốn chủ sở hữu.
  • D.Kỹ thuật phân tích báo cáo tài chính theo chiều dọc còn được gọi là phân tích cơ cấu hay phân tích theo tỷ trọng.

Câu 14. (0,5 điểm)

Giả sử các yếu tố khác không đổi và tỷ số thanh toán hiện hành của công ty đang lớn hơn 1, giao dịch nào sau đây sẽ giúp cải thiện tỷ số thanh toán hiện hành?

  • A.Dùng tiền mặt mua tài sản cố định.
  • B.Dùng tiền mặt mua chứng khoán khả nhượng.
  • C.Các khoản phải thu được thu hồi và số tiền nhận được được gửi vào tài khoản tiền mặt của công ty.
  • D.Các khoản phải trả được thanh toán bằng tiền từ tài khoản tiền mặt

Câu 15. (0,5 điểm)

Tỷ số đo lường khả năng thanh toán dài hạn của công ty còn được gọi là:

  • A.các tỷ số đòn bẩy tài chính
  • B.các tỷ số sinh lợi
  • C.các tỷ số khả năng thanh toán (solvency)
  • D.các tỷ số vòng quay

Câu 16. (0,5 điểm)

Trong năm 2022, Beta Corp, có thu nhập trước thuế 370,000,so^ˊlượngcổpha^ˋnthườngđanglưuhaˋnhtrongna˘mlaˋ450,000.Co^ngtycoˊ1,200cổpha^ˋnưuđa~i,tỷlệcổtức9.5370,000, số lượng cổ phần thường đang lưu hành trong năm là 450,000. Công ty có 1,200 cổ phần ưu đãi, tỷ lệ cổ tức 9.5%, mệnh giá 100/CP, biết mỗi cổ phần ưu đãi này có khả năng chuyển đổi thành 30 cổ phần thường. Công ty hiện cũng có 800 trái phiếu chuyển đổi, mệnh giá 1,000/TP,la~isua^ˊtcoupon8/TP, lãi suất coupon 8% và mỗi trái phiếu có thể chuyển đổi thành 150 cổ phần thường. Giả sử thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp là 25%. EPS cơ bản và EPS pha loãng nếu cổ phần ưu đãi và trái phiếu chuyển đổi thực hiện việc chuyển đổi lần lượt là _(/CP):

  • A.0.59 và 0.54
  • B.0.55 và 0.50
  • C.0.59 và 0.57
  • D.0.55 và 0.53

Câu 17. (0,5 điểm)

Lợi nhuận ròng của Collins Inc năm gần nhất là 45triệu,vaˋco^ngtyhiệncoˊ20,000,000cổphie^ˊuđanglưuhaˋnh,tươngứnggiaˊtrịvo^ˊncổpha^ˋnlaˋ45 triệu, và công ty hiện có 20,000,000 cổ phiếu đang lưu hành, tương ứng giá trị vốn cổ phần là 210 triệu. Công ty đang sử dụng cấu trúc vốn 100% vốn cổ phần và muốn chi trả 40% lợi nhuận cho các cổ đông. Cổ tức mỗi cổ phiếu và tốc độ tăng trưởng bền vững (gs=tỷ lệ lợi nhuận giữ lại x ROCE) của công ty lần lượt là:

  • A.0.9$/CP và 8.57%
  • B.1.35$/CP và 12.86%
  • C.0.9$/CP và 12.86%
  • D.1.35 $/CP và 8.57%

Câu 18. (0,5 điểm)

Có thông tin về một số tỷ số tài chính của công ty Alpha như sau: 2011 2012 2013 ROE 19% 20% 22% ROA 8.3% 8% 7.8% Vòng quay tổng tài sản 2 2 2.2 Bạn đồng tình với nhận định nào sau đây:

  • A.Lợi nhuận ròng trên doanh thu và đòn bẩy tài chính đã tăng
  • B.Lợi nhuận ròng trên doanh thu giảm nhưng đòn bẩy tài chính đã tăng
  • C.Lợi nhuận ròng trên doanh thu và đòn bẩy tài chính đã giảm
  • D.Lợi nhuận ròng trên doanh thu tăng nhưng đòn bẩy tài chính đã giảm

Câu 19. (0,5 điểm)

Bạn là một chuyên gia phân tích đang theo dõi hai công ty là công ty X và công ty Y. Bạn đã thu thập được các thông tin sau: | Công ty X | Công ty Y | | Tài sản | 10.000∣10.000 | 10.000 | | Số vòng quay tổng tài sản | 4 | 2 | | Số vòng quay hàng tồn kho | 4 | 6 | | Lãi ròng trên doanh thu | 15% | 12% | | Khả năng thanh toán hiện hành | 2 | 4 | Nhận định nào sau đây là đúng nhất? Công ty X sẽ có lãi ròng cao hơn và ROE cũng cao hơn.

  • A.Công ty X sẽ có ROE cao hơn.
  • B.Công ty X sẽ có lãi ròng cao hơn.
  • C.Công ty Y sẽ có tỷ số thanh toán nhanh cao hơn.
  • D.Công ty X sẽ có lãi ròng cao hơn và ROE cũng cao hơn.

Câu 20. (0,5 điểm)

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ trình bày các dòng tiền liên quan đến 3 nhóm hoạt động nào của doanh nghiệp?

  • A.Hoạt động kinh doanh, hoạt động đầu tư và hoạt động tài trợ.
  • B.Hoạt động kinh doanh, hoạt động tài trợ và hoạt động phân phối.
  • C.Hoạt động đầu tư, hoạt động phân phối và hoạt động tài trợ.
  • D.Hoạt động kinh doanh, hoạt động đầu tư và hoạt động phân phối

Đáp án và lời giải

Nộp bài để xem đáp án và giải thích từng câu, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

PTTC gồm 20 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ, kèm giải thích từng câu.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 22/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án và giải thích từng câu.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.