Bỏ qua tới nội dung

Khác

PLDC 43-

43 câu45 phútSưu tầm5.800 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    43 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    43 câu · 0,23 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,23 điểm)

Nhà nước quy định và thực hiện việc thu các loại thuế dưới hình thức bắt buộc là một đặc trưng của nhà nước:

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 2. (0,23 điểm)

Hãy chỉ ra bộ phận quy định của quy phạm pháp luật sau: “Tòa án đã giải quyết ly hôn phải gửi bản án, quyết định ly hôn đã có hiệu lực pháp luật cho cơ quan đã thực hiện việc đăng ký kết hôn để ghi vào sổ hộ tịch; hai bên ly hôn; cá nhân, cơ quan, tổ chức khác theo quy định của Bộ luật tố tụng dân sự và các luật khác có liên quan.” (Khoản 2, Điều 57 luật Hôn nhân và gia đình 2014)

  • A.Tòa án đã giải quyết ly hôn phải gửi bản án, quyết định ly hôn đã có hiệu lực pháp luật cho cơ quan đã thực hiện việc đăng ký kết hôn để ghi vào sổ hộ tịch.
  • B.Phải gửi bản án, quyết định ly hôn đã có hiệu lực pháp luật cho cơ quan đã thực hiện việc đăng ký kết hôn để ghi vào sổ hộ tịch; hai bên ly hôn; cá nhân, cơ quan, tổ chức khác theo quy định của Bộ luật tố tụng dân sự và các luật khác có liên quan.
  • C.Không thể hiện tại quy phạm pháp luật này.
  • D.Tòa án đã giải quyết ly hôn.

Câu 3. (0,23 điểm)

Năng lực hành vi xuất hiện ở cá nhân khi cá nhân đạt đến một độ tuổi nhất định và có khả năng nhận thức.

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 4. (0,23 điểm)

Cơ quan hành chính nhà nước cao nhất trong bộ máy Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là:

  • A.Viện kiểm sát nhân dân tối cao.
  • B.Quốc hội.
  • C.Tòa án nhân dân tối cao.
  • D.Chính phủ.

Câu 5. (0,23 điểm)

Khi đang điều khiển xe máy, anh X bị cơ quan công an yêu cầu dừng lại để kiểm tra nồng độ cồn. Kết quả kiểm tra nồng độ cồn của anh X vượt quá mức quy định. Anh X sẽ phải chịu trách nhiệm pháp lý:

  • A.Trách nhiệm pháp lý hình sự.
  • B.Trách nhiệm pháp lý dân sự.
  • C.Trách nhiệm pháp lý kỷ luật.
  • D.Trách nhiệm pháp lý hành chính.

Câu 6. (0,23 điểm)

Luật Dân sự điều chỉnh ba nhóm quan hệ xã hội cơ bản, đó là quan hệ tài sản, quan hệ nhân thân và quan hệ mua bán.

  • A.Sai
  • B.Đúng

Câu 7. (0,23 điểm)

Khách thể của vi phạm pháp luật là:

  • A.Những vụ việc được Tòa án đưa ra xét xử.
  • B.Những quan hệ xã hội được pháp luật hình sự bảo vệ, được quy định trong Bộ luật Hình sự.
  • C.Những quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ nhưng bị hành vi vi phạm pháp luật xâm hại tới.
  • D.Những quan hệ xã hội phát sinh trong công tác hoạt động của cán bộ, công chức, viên chức.

Câu 8. (0,23 điểm)

Xét về độ tuổi, người không có năng lực hành vi dân sự là người:

  • A.Dưới 18 tuổi.
  • B.Dưới 16 tuổi.
  • C.Dưới 6 tuổi.
  • D.Dưới 14 tuổi.

Câu 9. (0,23 điểm)

Chính phủ là cơ quan hành chính cao nhất của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 10. (0,23 điểm)

Bộ Nội vụ là cơ quan chấp hành của Quốc hội.

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 11. (0,23 điểm)

Luật Dân sự điều chỉnh ba nhóm quan hệ xã hội cơ bản, đó là quan hệ tài sản, quan hệ nhân thân và quan hệ mua bán.

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 12. (0,23 điểm)

Luật Hình sự quy định về tội phạm và hình phạt.

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 13. (0,23 điểm)

Luật Hôn nhân và Gia đình là tổng thể những quy phạm pháp luật điều chỉnh các quan hệ hôn nhân và gia đình bao gồm các quan hệ nhân thân và quan hệ tài sản phát sinh do việc kết hôn giữa những người đồng giới.

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 14. (0,23 điểm)

Cơ quan hành chính nhà nước ở Trung ương bao gồm:

  • A.Chính phủ, các Bộ, các cơ quan ngang Bộ.
  • B.Quốc hội, Chính phủ, Tòa án nhân dân tối cao, Viện kiểm sát nhân dân tối cao.
  • C.Quốc hội, Chính phủ, các Bộ, các cơ quan ngang Bộ.
  • D.Chính phủ, các Bộ, Viện kiểm sát nhân dân tối cao.

Câu 15. (0,23 điểm)

Cơ quan nào sau đây là cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương:

  • A.Hội đồng nhân dân.
  • B.Ủy ban nhân dân.
  • C.Các Bộ.
  • D.Các cơ quan ngang bộ.

Câu 16. (0,23 điểm)

Cơ quan chấp hành của Quốc hội là:

  • A.Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
  • B.Bộ Tư pháp.
  • C.Bộ Công an.
  • D.Chính phủ.

Câu 17. (0,23 điểm)

Cơ quan chấp hành của Hội đồng nhân dân là:

  • A.Chính phủ
  • B.Ủy ban nhân dân
  • C.Các Bộ và các cơ quan ngang Bộ
  • D.Ủy ban Thường vụ Quốc hội

Câu 18. (0,23 điểm)

Độ tuổi kết hôn của nữ là:

  • A.Từ đủ 20 tuổi trở lên.
  • B.Từ đủ 18 tuổi trở lên.
  • C.Từ đủ 22 tuổi trở lên.
  • D.Từ đủ 16 tuổi trở lên.

Câu 19. (0,23 điểm)

Có những loại ly hôn nào:

  • A.Thuận tình ly hôn, ly hôn do yêu cầu một bên và ly hôn không có con chung.
  • B.Ly hôn không có con chung và ly hôn do yêu cầu một bên.
  • C.Thuận tình ly hôn và ly hôn do yêu cầu một bên.
  • D.Ly hôn không có con chung và thuận tình ly hôn.

Câu 20. (0,23 điểm)

Hôn nhân chấm dứt trong trường hợp:

  • A.Ly hôn thuận tình và ly hôn do yêu cầu một bên.
  • B.Ly hôn thuận tình.
  • C.Ly hôn do yêu cầu một bên.
  • D.Ly hôn thuận tình, ly hôn do yêu cầu một bên, vợ hoặc chồng chết hoặc bị Tòa án tuyên bố là đã chết.

Câu 21. (0,23 điểm)

Tội phạm được phân loại thành:

  • A.Bốn nhóm: Tội phạm ít nghiêm trọng, tội phạm nghiêm trọng, tội phạm rất nghiêm trọng và tội phạm đặc biệt nghiêm trọng.
  • B.Ba nhóm: Tội phạm ít nghiêm trọng, tội phạm nghiêm trọng và tội phạm rất nghiêm trọng.
  • C.Hai nhóm: Tội phạm nghiêm trọng và tội phạm rất nghiêm trọng.
  • D.Năm nhóm: Tội phạm ít nghiêm trọng, tội phạm bình thường, tội phạm nghiêm trọng, tội phạm rất nghiêm trọng và tội phạm đặc biệt nghiêm trọng.

Câu 22. (0,23 điểm)

Tội phạm khác với các hành vi không phải là tội phạm ở đặc điểm:

  • A.Tính nguy hiểm cho xã hội, tính có lỗi và tính phải chịu hình phạt.
  • B.Tính nguy hiểm cho xã hội, tính có lỗi.
  • C.Tính nguy hiểm cho xã hội, tính có lỗi, tính trái pháp luật hình sự và tính nhân đạo.
  • D.Tính nguy hiểm cho xã hội, tính có lỗi, tính trái pháp luật hình sự và tính phải chịu hình phạt.

Câu 23. (0,23 điểm)

Văn bản quy phạm pháp luật nào sau đây quy định hành vi bị coi là tội phạm và hình phạt có thể áp dụng đối với chủ thể đã gây ra tội phạm đó:

  • A.Bộ luật Dân sự.
  • B.Bộ luật Lao động.
  • C.Bộ luật Hình sự.
  • D.Hiến pháp.

Câu 24. (0,23 điểm)

Cơ quan nào sau đây là cơ quan hành chính Nhà nước có thẩm quyền chung:

  • A.Ủy ban nhân dân cấp huyện.
  • B.Hội đồng nhân dân cấp huyện.
  • C.Bộ Nội vụ.
  • D.Thanh tra Chính phủ.

Câu 25. (0,23 điểm)

Đối tượng điều chỉnh của Luật Dân sự là nhóm quan hệ xã hội nào:

  • A.Quan hệ tài sản, quan hệ nhân thân và quan hệ mua bán.
  • B.Quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân.
  • C.Quan hệ nhân thân và quan hệ mua bán.
  • D.Quan hệ tài sản và quan hệ mua bán.

Câu 26. (0,23 điểm)

Tài sản bao gồm:

  • A.Vật, tiền, giấy tờ có giá và chứng khoán.
  • B.Vật, tiền, giấy tờ có giá và quyền tài sản.
  • C.Vật, giấy tờ có giá và quyền tài sản.
  • D.Vật, giấy tờ có giá và chứng khoán.

Câu 27. (0,23 điểm)

Hình thức hợp đồng dân sự bao gồm:

  • A.Lời nói và hành vi cụ thể.
  • B.ăn bản và hành vi cụ thể.
  • C.Lời nói và văn bản.
  • D.Văn bản, lời nói và hành vi cụ thể.

Câu 28. (0,23 điểm)

Nội dung của quyền sở hữu bao gồm:

  • A.Quyền quản lý, quyền sử dụng và quyền định đoạt.
  • B.Quyền chiếm hữu, quyền sử dụng và quyền định đoạt.
  • C.Quyền chiếm hữu, quyền sử dụng và quyền quản lý.
  • D.Quyền quản lý, quyền sử dụng và quyền thừa kế.

Câu 29. (0,23 điểm)

Có những hình thức thừa kế nào:

  • A.Thừa kế theo di chúc và thừa kế theo pháp luật.
  • B.Thừa kế theo di chúc và thừa kế theo hàng thừa kế.
  • C.Thừa kế theo di chúc và thừa kế theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
  • D.Thừa kế theo di chúc, thừa kế theo pháp luật và thừa kế theo hàng thừa kế.

Câu 30. (0,23 điểm)

Hình phạt nào sau đây là hình phạt chính:

  • A.Cải tạo không giam giữ.
  • B.ấm đảm nhiệm chức vụ.
  • C.Tước một số quyền công dân.
  • D.Tịch thu tài sản.

Câu 31. (0,23 điểm)

Hình phạt nào sau đây là hình phạt bổ sung:

  • A.Cảnh cáo.
  • B.Tịch thu tài sản.
  • C.Cải tạo không giam giữ.
  • D.Tù có thời hạn.

Câu 32. (0,23 điểm)

Nhà nước không thừa nhận kết hôn trong trường hợp:

  • A.Nam từ đủ 20 tuổi trở lên, nữ từ đủ 18 tuổi trở lên.
  • B.Nam nữ tự nguyện quyết định kết hôn.
  • C.Hôn nhân giữa những người cùng giới tính.
  • D.Nam nữ tự nguyện quyết định kết hôn, nam từ đủ 20 tuổi trở lên và nữ từ đủ 18 tuổi trở lên.

Câu 33. (0,23 điểm)

Độ tuổi kết hôn của nam là:

  • A.Từ đủ 20 tuổi trở lên.
  • B.Từ đủ 18 tuổi trở lên.
  • C.Từ đủ 16 tuổi trở lên.
  • D.Từ đủ 22 tuổi trở lên.

Câu 34. (0,23 điểm)

Pháp chế xã hội chủ nghĩa là một chế độ đặc biệt của đời sống chính trị - xã hội xã hội chủ nghĩa, trong đó tất cả các chủ thể pháp luật phải tôn trọng và thực hiện pháp luật một cách nghiêm chỉnh, triệt để và chính xác.

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 35. (0,23 điểm)

Một trong những nguyên tắc của pháp chế xã hội chủ nghĩa là bảo đảm tính tối cao của Quyết định của Thủ tướng Chính phủ.

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 36. (0,23 điểm)

Một trong những nguyên tắc của pháp chế xã hội chủ nghĩa là bảo đảm tính tối cao của Hiến pháp và Luật.

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 37. (0,23 điểm)

Một trong những nguyên tắc của pháp chế xã hội chủ nghĩa là bảo đảm tính thống nhất của pháp chế trên quy mô cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 38. (0,23 điểm)

Một trong những nguyên tắc của pháp chế xã hội chủ nghĩa là bảo đảm tính thống nhất của pháp chế trên quy mô toàn quốc.

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 39. (0,23 điểm)

Tăng cường công tác tổ chức thực hiện pháp luật là một trong những biện pháp để tăng cường pháp chế xã hội chủ nghĩa.

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 40. (0,23 điểm)

Đẩy mạnh công tác xây dựng và hoàn thiện hệ thống pháp luật là một trong những biện pháp để tăng cường pháp chế xã hội chủ nghĩa.

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 41. (0,23 điểm)

Tăng cường hoạt động nghiên cứu khoa học là một trong những biện pháp để tăng cường pháp chế xã hội chủ nghĩa.

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 42. (0,23 điểm)

Tăng cường hoạt động phát triển doanh nghiệp, tập đoàn là một trong những biện pháp để tăng cường pháp chế xã hội chủ nghĩa.

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 43. (0,23 điểm)

Tăng cường hoạt động xuất nhập khẩu hàng hóa là một trong những biện pháp để tăng cường pháp chế xã hội chủ nghĩa.

  • A.Đúng
  • B.Sai

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

PLDC 43- gồm 43 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 22/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.