Bỏ qua tới nội dung

Khác

phuong phap 1.2

25 câu45 phútSưu tầm6.900 lượt làm

  • Giải thích từng câu
  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    25 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    25 câu · 0,4 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm và xem giải thích từng câu.

I

Câu 1. (0,4 điểm)

Phương pháp lập và phân tích phả hệ có hạn chế gì?

  • A.Luôn cho kết quả chính xác, không phụ thuộc vào thông tin.
  • B.Rất hiệu quả với các bệnh di truyền đa gen, đa nhân tố.
  • C.Tốn ít thời gian và công sức để thu thập thông tin.
  • D.Không hiệu quả với bệnh rối loạn di truyền đa gen, đa nhân tố.

Câu 2. (0,4 điểm)

Nếp vân da (NVD) là gì?

  • A.Các đường chỉ tay chính trên lòng bàn tay.
  • B.Các nếp chìm và đường vân nổi nhỏ trên mặt trong bàn tay và mặt dưới bàn chân.
  • C.Các đường gân xanh nổi rõ trên da bàn tay.
  • D.Các vết sẹo nhỏ do chấn thương trên bàn tay.

Câu 3. (0,4 điểm)

Nếp vân da (NVD) chịu sự chi phối của yếu tố nào?

  • A.Chủ yếu do môi trường sống quy định.
  • B.Do chế độ dinh dưỡng của người mẹ khi mang thai.
  • C.Do nhiều gen quy định.
  • D.Do thói quen sinh hoạt hàng ngày.

Câu 4. (0,4 điểm)

Trong sàng lọc trước sinh, Double test được thực hiện trong giai đoạn nào của thai kỳ?

  • A.Quý III của thai kỳ.
  • B.Cả quý I và quý II.
  • C.Chỉ trong quý I.
  • D.Quý I hoặc quý II.

Câu 5. (0,4 điểm)

Xét nghiệm Karyotype có hạn chế gì?

  • A.Không thể phát hiện các đột biến điểm.
  • B.Cho kết quả nhanh chóng chỉ sau vài giờ.
  • C.Không phát hiện được các vi mất đoạn NST.
  • D.Là xét nghiệm không đáng tin cậy.

Câu 6. (0,4 điểm)

Mục đích của việc quan sát nhiễm sắc thể (NST) ở kỳ giữa là gì?

  • A.Xác định trình tự nucleotide của NST.
  • B.Đánh giá số lượng và hình dạng NST.
  • C.Đo chiều dài của các gen trên NST.
  • D.Phân tích thành phần hóa học của NST.

Câu 7. (0,4 điểm)

Kỹ thuật FISH sử dụng yếu tố nào để phát hiện các đoạn gen?

  • A.Sử dụng kháng thể đặc hiệu.
  • B.Sử dụng một đoạn DNA dò đánh dấu huỳnh quang.
  • C.Sử dụng enzyme cắt giới hạn.
  • D.Sử dụng tia X.

Câu 8. (0,4 điểm)

Kỹ thuật FISH có ưu điểm gì so với các kỹ thuật di truyền khác?

  • A.Thực hiện chậm và tốn kém.
  • B.Không đặc hiệu và kém chính xác.
  • C.Nhanh, đặc hiệu và chính xác.
  • D.Chỉ phát hiện được các đột biến lớn.

Câu 9. (0,4 điểm)

Mẫu vật nào có thể được sử dụng để thực hiện các kỹ thuật di truyền phân tử?

  • A.Chỉ có máu.
  • B.Chỉ có dịch ối.
  • C.Máu, dịch não tủy, dịch ối, nước tiểu...
  • D.Chỉ có nước tiểu.

Câu 10. (0,4 điểm)

Yếu tố nào sau đây không phải là đặc điểm của bệnh di truyền?

  • A.Thường biểu hiện ở nhiều mô, cơ quan khác nhau.
  • B.Chỉ liên quan đến một thành viên trong gia đình.
  • C.Có thể liên quan đến cả thể lực và trí lực.
  • D.Độ biểu hiện phụ thuộc vào từng thời điểm khác nhau.

Câu 11. (0,4 điểm)

Trong quy trình kỹ thuật FISH, nhiệt độ biến tính ADN dò và ADN đích của thai là bao nhiêu?

  • A.37°C.
  • B.56°C.
  • C.73°C.
  • D.95°C.

Câu 12. (0,4 điểm)

Kết quả của Double test và Triple test được dùng để làm gì?

  • A.Chẩn đoán xác định bệnh di truyền.
  • B.Sàng lọc nguy cơ mắc bệnh di truyền.
  • C.Điều trị bệnh di truyền.
  • D.Thay đổi kiểu gen của thai nhi.

Câu 13. (0,4 điểm)

Để nhuộm NST thường sử dụng thuốc nhuộm nào?

  • A.Lugol.
  • B.Giemsa.
  • C.Xanh methylene.
  • D.Eosin.

Câu 14. (0,4 điểm)

Kỹ thuật tách chiết DNA được dùng để làm gì?

  • A.Thay đổi cấu trúc DNA.
  • B.Phát hiện các biến đổi của DNA, protein.
  • C.Tổng hợp DNA.
  • D.Phân tích hình thái tế bào.

Câu 15. (0,4 điểm)

Các bước nào sau đây KHÔNG thuộc quy trình kỹ thuật FISH?

  • A.Làm tiêu bản tế bào ở kỳ giữa hoặc gian kỳ.
  • B.Nhân dòng DNA bằng PCR.
  • C.Lai ADN dò với ADN đích của thai.
  • D.Quan sát dưới kính hiển vi huỳnh quang.

Câu 16. (0,4 điểm)

Trong phân tích nếp vân da đầu ngón, vân móc (loop) có bao nhiêu tam giác (delta)?

  • A.Không có tam giác nào.
  • B.1 tam giác.
  • C.2 tam giác.
  • D.3 tam giác.

Câu 17. (0,4 điểm)

Trong phân tích nếp vân da đầu ngón, vân cung (arch) có bao nhiêu tam giác (delta)?

  • A.Không có tam giác nào.
  • B.1 tam giác.
  • C.2 tam giác.
  • D.3 tam giác.

Câu 18. (0,4 điểm)

Trong phân tích nếp vân da đầu ngón, vân vòng (whorl) có bao nhiêu tam giác (delta)?

  • A.Không có tam giác nào.
  • B.1 tam giác.
  • C.2 tam giác.
  • D.3 tam giác.

Câu 19. (0,4 điểm)

Xét nghiệm Karyotype sử dụng mẫu bệnh phẩm nào?

  • A.Máu.
  • B.Dịch ối.
  • C.Gai rau.
  • D.Máu, dịch ối, gai rau.

Câu 20. (0,4 điểm)

Vai trò của Colchicine trong di truyền tế bào là gì?

  • A.Cố định tế bào.
  • B.Phá vỡ tế bào.
  • C.Dừng tế bào ở kỳ giữa.
  • D.Nhuộm tế bào.

Câu 21. (0,4 điểm)

Trong các kỹ thuật di truyền phân tử, kỹ thuật nào dùng để nhân DNA?

  • A.FISH.
  • B.Điện di.
  • C.PCR.
  • D.Giải trình tự DNA.

Câu 22. (0,4 điểm)

Một trong những ứng dụng của kỹ thuật tách chiết DNA là:

  • A.Thay đổi cấu trúc DNA.
  • B.Phát hiện người lành mang bệnh.
  • C.Tạo ra các sinh vật biến đổi gen.
  • D.Chữa trị các bệnh di truyền.

Câu 23. (0,4 điểm)

Phân tích sản phẩm của gen (protein, enzyme, hormone...) để làm gì?

  • A.Thay đổi kiểu gen.
  • B.Thay đổi kiểu hình.
  • C.Phân tích trung gian giữa kiểu gen và kiểu hình.
  • D.Đo kích thước gen.

Câu 24. (0,4 điểm)

Đâu là một bước quan trọng trong thăm khám lâm sàng bệnh di truyền?

  • A.Xây dựng gia hệ và phân tích tính chất di truyền của bệnh.
  • B.Chụp X-quang toàn thân.
  • C.Đo điện tim.
  • D.Nội soi tiêu hóa.

Câu 25. (0,4 điểm)

Để NST bắt màu đậm và đồng đều, cần thực hiện công đoạn nào?

  • A.Cố định tế bào.
  • B.Phân tích tế bào.
  • C.Nhuộm thường (Giemsa).
  • D.Ly giải tế bào.

Đáp án và lời giải

Nộp bài để xem đáp án và giải thích từng câu, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

phuong phap 1.2 gồm 25 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ, kèm giải thích từng câu.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 22/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án và giải thích từng câu.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.