Khác
PHÁP LUẬT ĐẠI CƯƠNG 7
40 câu45 phútSưu tầm6.400 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
40 câu trắc nghiệm một lựa chọn
40 câu · 0,25 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,25 điểm)
Bộ mấy quản lý của công ty TNH hai thành viên trở lên bắt buộc phải có chức danh nào sau đây:
- A.Kiểm soát viên.
- B.Trường ban kiểm soát.
- C.Chủ tịch công ty.
- D.Chủ tịch Hội đồng thành viên.
Câu 2. (0,25 điểm)
Công ty TNHH có từ 11 thành viên trở lên phải hành lập:
- A.Hội đồng quản trị.
- B.Chủ tịch Hội đồng quản trị.
- C.Ban kiểm soát.
- D.Chủ tịch công ty.
Câu 3. (0,25 điểm)
Trong tổ chức của công ty TNHH hai thành viên trở lên phải có chức danh quản lý sau đây:
- A.Giám đốc và Tổng giám đốc.
- B.Giám đốc hoặc Tổng giám đốc.
- C.Chủ tịch Hội đồng quản trị công ty.
- D.Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc.
Câu 4. (0,25 điểm)
Thành viên trong công ty INHH hai thành viên trở lên là:
- A.Chỉ là các cá nhân.
- B.Chỉ là các tổ chức.
- C.Có thể là tổ chức, cá nhân.
- D.Mọi cá nhân và tổ chức.
Câu 5. (0,25 điểm)
Công ty cổ phần phải có số lượng cổ đông ít nhất
- A.3
- B.7.
- C.2
- D.Pháp luật không quy định.
Câu 6. (0,25 điểm)
Số lượng cổ đông tối đa trong công ty cổ phần là:
- A.Không giới hạn
- B.50.
- C.12
- D.20.
Câu 7. (0,25 điểm)
Cổ đông trong công ty cổ phần chịu trách nhiệm như thế nào:
- A.Cổ đông chỉ chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của doanh nghiệp trong phạm vi số vồn đã góp vào doanh nghiệp.
- B.Cổ đông chịu trách nhiệm toàn bộ về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của doanh nghiệp.
- C.Cổ đông chịu trách nhiệm một phần về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của doanh nghiệp.
- D.Cổ đông không chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của doanh nghiệp.
Câu 8. (0,25 điểm)
Vốn điều lệ công ty cổ phần là:
- A.Tổng giá trị mệnh giá cổ phần đã bán các loại.
- B.Tổng giá trị mệnh giá cổ phần chưa bán các loại.
- C.Tổng giá trị thị giá cổ phần đã bán các loại.
- D.Tổng giá trị mệnh giá cổ phiếu đã bán các loại.
Câu 9. (0,25 điểm)
Cổ phần đã bán là:
- A.Số cổ phần được quyền chào bán đã được các cổ đông thanh toán đủ cho công ty.
- B.Số cổ phần được quyền chào bán chưa được các cổ đông thanh toán đủ cho công ty.
- C.Số cổ phần chưa được quyền chào bán.
- D.Số cổ phần được quyền chào bán đã được các cổ đông thanh toán một phần cho công ty.
Câu 10. (0,25 điểm)
Số cổ phần được quyền chào bán của công ty cổ phần tại thời điểm đăng ký doanh nghiệp là:
- A.Tổng số cổ phần các loại mà công ty đã bán để huy động vốn, bao gồm cổ phần đã được đăng ký mua và cổ phần chưa được đăng ký mua.
- B.. Tổng số cổ phần các loại mà công ty sẽ bán để huy động vốn, bao gồm cổ phần đã được đăng ký mua và cổ phần chưa được đăng ký mua.
- C.Tổng số cổ phần các loại mà công ty sẽ bán để tuy động vốn, chỉ bao gồm cổ phần đã được đăng ký mua.
- D.Tổng số cổ phần các loại mà công ty sẽ bán đề huy động vốn, chỉ bao gồm cổ phần chưa được đăng ký mua.
Câu 11. (0,25 điểm)
Tại thời điểm đăng ký thành lập doanh nghiệp, cổ phần chưa bán là:
- A.Tổng số cổ phần mà đã được các cổ đông đăng ký mua.
- B.Tổng số cổ phần mà được các cổ đông mua.
- C.Tổng số cổ phần mà chưa được các cổ đông đăng ký mua.
- D.Tổng số cổ phần mà được các cổ đông đăng ký.
Câu 12. (0,25 điểm)
Cổ phần chưa bán là:
- A.Cổ phần chưa được quyền chào bán và chưa được thanh toán.
- B.Cổ phần được quyền chảo bán và đã được thanh toán.
- C.Cổ phần chưa được quyền chào bán và đã được thanh toán.
- D.Cổ phần được quyền chào bán và chưa được thanh toán.
Câu 13. (0,25 điểm)
Có mấy mô hình tổ chức quản lý và hoạt động của công ty cô phần:
- A.2
- B.3.
- C.4
- D.5.
Câu 14. (0,25 điểm)
Cơ quan có thẩm quyền cao nhất trong công ty cổ phần là:
- A.Đại hội đồng cổ đông.
- B.Hội đồng quản trị.
- C.Ban kiểm soát.
- D.Giám đốc/Tổng Giám đốc.
Câu 15. (0,25 điểm)
Đại hội đông cô đông của công ty cổ phần họp thường kỳ ít nhất:
- A.1 năm 1 lần
- B.6 tháng 1 lần.
- C.2 năm 1 lần
- D.Tất cả đều sai.
Câu 16. (0,25 điểm)
Công ty hoàn trả một phần vốn cho cổ đông theo tỷlệ sở hữu cổ phần của họ trong công t nếu công ty đã hoạt động kinh doanh liên tục trong thời hạn bao lâu, kể từ ngày đăng ký doanh nghiệp và bảo đảm thanh toán đủ các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác sau khi đã hoàn trả cho cổ đông:
- A.Hơn 1 năm
- B.Hơn 2 năm.
- C.Hơn 3 năm
- D.Hơn 4 năm
Câu 17. (0,25 điểm)
Trường hợp công ty cổ phần có dưới 11 cổ đông và các cổ đông là tổ chức sở hữu dưới 50% tổng số cổ phần của công ty thì KHÔNG bắt buộc phải có:
- A.Ban kiểm soát
- B.Hội đồng quản trị.
- C.Hội đồng thành viên.
- D.Chú tịch Hội đồng quản trị.
Câu 18. (0,25 điểm)
Trường hợp công ty cổ phần có dưới bao nhiều cổ đông và các cổ đông là tô chức sở hữu dưới 50% tổng số cổ phần của công ty thì không bắt buộc phải có Ban kiểm soát:
- A.Dưới 10 cổ đông
- B.Dưới 3 cổ đông.
- C.Dưới 11 cổ đông
- D.Dưới 50 cổ đông.
Câu 19. (0,25 điểm)
Trong công ty cổ phần có thể có bao nhiêu người đại diện theo pháp luật của công ty:
- A.1 người đại diện
- B.Hơn 1 người đại diện.
- C.Không có người đại diện.
- D.Tất cả đều sai.
Câu 20. (0,25 điểm)
Chủ sở hữu của công ty TNHH một thành viên có thể là:
- A.Cá nhân
- B.Tổ chức.
- C.Một tô chức hoặc 1 cá nhân.
- D.Một tổ chức và 1 cá nhân.
Câu 21. (0,25 điểm)
Khẳng định nào sau đây ĐỨNG khi nói về công ty TNHH một thành viên:
- A.Công ty TNHH một thành viên không có tư cách pháp nhân kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
- B.Công ty TNHH một thành viên có tư cách pháp nhân kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp:
- C.Công ty TNHH một thành viên đo một cá nhân sở hữu không có tư cách pháp nhân.
- D.Công ty TNHH một thành viên do một tổ chức sở hữu không có tư cách pháp nhân.
Câu 22. (0,25 điểm)
Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG:
- A.Công ty TNHH một thành viên được quyền phát hành cô phần.
- B.Công ty TNHH một thành viên chỉ được quyền phát hành cổ phần khi cơ quan đăng ký doanh nghiệp cho phép.
- C.Công ty TNHH một thành viên không được quyền phát hành cổ phần.
- D.Công ty TNHH một thành viên được quyền phát hành cổ phần hạn chế hơn so với công ty cô phần
Câu 23. (0,25 điểm)
Công ty TNHH một thành viên đo cá nhân làm chủ sở hữu thì tổ chức và quản lý công ty là:
- A.Chủ tịch công ty, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc.
- B.Hội đồng thành viên, Giám đốc hoặc Tổng giám Đốc.
- C.Hội đồng thành viên, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc, Kiểm soát viên.
- D.Hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc và Kiềm soát viên.
Câu 24. (0,25 điểm)
"Thương nhân" theo Luật Thương mại 2005 là:
- A.Tổ chức kinh tế, cá nhân thỏa mãn các điều kiện mà pháp luật quy định.
- B.Chi là các doanh nghiệp theo Luật Doanh nghiệp 2014.
- C.Là cá nhân có đăng ký kinh doanh.
- D.Chi có tổ chức kinh tế có tư cách pháp nhân.
Câu 25. (0,25 điểm)
Theo Luật Thương mại 2005, khẳng định nào sau đây đúng:
- A.Thương nhân có quyền hoạt động thương mại trong các ngành nghê, tại các địa bản, dưới các hình thức và theo các phương thức mà pháp luật không cầm.
- B.Thương nhân có nghĩa vụ hoạt động thương mại trong các ngành nghề, tại các địa bàn, dưới các hình thức và theo các phương thức mà pháp luật không cầm.
- C.Thương nhân có quyền hoạt động thương mại trong các ngành nghề, tại các địa bàn, dưới các hình thức và theo các phương thức mà pháp luật
- D.Thương nhân có quyền và nghĩa vụ hoạt động thương mại trong các ngành nghề, tại các địa bàn, dưới các hình thức và theo các phương thức mà pháp luật cho phép.
Câu 26. (0,25 điểm)
Có mấy nguyên tắc cơ bản trong hoạt động thương mại theo Luật Thương mại 2005:
- A.2
- B.4
- C.5
- D.6
Câu 27. (0,25 điểm)
Theo quy định của Luật Thương mại hiện hành, hợp đồng mua bán hàng hóa chỉ có thể giao kết bằng:
- A.Văn bản
- B.. Lời nói.
- C.Hành vi cụ thể
- D.Cả a, b, c đều sai.
Câu 28. (0,25 điểm)
Thương nhân nào KHÔNG có tư cách pháp nhân:
- A.Công ty cổ phần.
- B.Công ty TNHH một thành viên.
- C.doanh nghiệp tư nhân.
- D.Công ty hợp danh.
Câu 29. (0,25 điểm)
Thương nhân nào CÓ tư cách pháp nhân:
- A.Hộ kinh doanh và Doanh nghiệp tư nhân,
- B.Hộ kinh doanh
- C.Doanh nghiệp tư nhân.
- D.Công ty TNHH một thành viên do cá nhân là chủ sở hữu.
Câu 30. (0,25 điểm)
Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG:
- A.Mua bán hàng hóa quốc tế phải được thực hiện trên cơ sở hợp đồng bằng văn bản hoặc bằng hình thức khác có giá trị pháp lý tương đương.
- B.Mua bán hàng hóa quốc tế phải được thực hiện trên cơ sở hợp đồng bằng văn bản và bằng hình thức khác có giá trị pháp lý tương đương.
- C.Mua bán hàng hóa quốc tế phải được thực hiện trên cơ sở hợp đồng bằng lời nói hoặc bằng hình thức khác có giá trị pháp lý tương đương.
- D.Mua bán hàng hóa quốc tế phải được thực hiện trên cơ sở hợp đồng bằng hành vi cụ thể hoặc bằng hình thức khác có giá trị pháp lý tương đương
Câu 31. (0,25 điểm)
Nhận định nào sau đây là ĐÚNG:
- A.Thỏa thuận trọng tài có thể được xác lập dưới dạng hành vi cụ thể.
- B.Thoa thuận trọng tài có thể được xác lập dưới dạng lời nói.
- C.Thoa thuận trọng tài phải được xác lập dưới dạng văn bản.
- D.Thoả thuận trọng tài có thể được xác lập dưới dạng lời nói, văn bản và hành vi cụ thể.
Câu 32. (0,25 điểm)
Nhận định nào sau đậy là ĐÚNG:
- A.Trọng tài thương mại chỉ có thấm quyền giải quyết tranh chấp thương mại khi các bên có thỏa thuận trọng tài.
- B.Tòa án chỉ có thẩm quyền giải quyết tranh chấp khi các bên có thoa thuận trọng tài.
- C.Phán quyết của trọng tài nếu các bên không đồng ý có thê kháng cao.
- D.Phán quyết của tòa án có giá trị chung thẩm và các bên không được kháng cáo.
Câu 33. (0,25 điểm)
Thủ tục tố tụng trọng tài gồm bao nhiêu bước:
- A.2
- B.4
- C.6
- D.8
Câu 34. (0,25 điểm)
Hệ thống xét xử của tòa án theo quy định của pháp luật Việt Nam hiện hành bao gồm mấy cấp xét xử:
- A.1 cấp xét xử.
- B.2 cấp xét xử.
- C.3 cấp xét xử.
- D.4 cấp xét xử.
Câu 35. (0,25 điểm)
Bản án phúc thẩm có hiệu lực kể từ:
- A.Ngày tuyên án.
- B.15 ngày kể từ ngày tuyên án.
- C.Do hội đồng xét xử quy định.
- D.Khi niêm yết bản án công khai.
Câu 36. (0,25 điểm)
Đối tượng điều chỉnh của Luật Đất đai gồm:
- A.Nhóm quan hệ giữa các cơ quan nhà nước.
- B.Nhóm quan hệ giữa cơ quan nhà nước với người sử dụng đất và các chủ thể khác của QHPL đất dai.
- C.Nhóm quan hệ giữa người sử dụng đất và các chủ thể khác của QHPL đất đai.
- D.Cà 3 đáp án trên.
Câu 37. (0,25 điểm)
Chủ thể của Luật Đất đai gồm:
- A.Cơ quan quản lý Nhà nước về đất đai.
- B.Người sử dụng đất.
- C.Chủ thể khác trong QHPL đất đai.
- D.cả 3 chủ thể trên.
Câu 38. (0,25 điểm)
Chủ thể nào cấp Giấy chứng nhận QSDĐ cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất:
- A.UBND cấp huyện.
- B.Chủ tịch UBND cấp huyện.
- C.UBND cấp tinh.
- D.Chủ tịch UBND cấp tỉnh.
Câu 39. (0,25 điểm)
UBND cấp tỉnh cấp Giấy chứng nhận QSDĐ cho đối tượng nào sau đây:
- A.Cơ sở tôn giáo.
- B.Hộ gia đình, cá nhân.
- C.Cộng đồng dân cư.
- D.Cả a, b, c.
Câu 40. (0,25 điểm)
Thời hạn giao đất, công nhận QSDĐ đối với hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp là:
- A.30 năm
- B.50 năm.
- C.70 năm
- D.Vô thời hạn.
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
PHÁP LUẬT ĐẠI CƯƠNG 7 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 22/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
