Khác
PHÁP LUẬT ĐẠI CƯƠNG 6
35 câu45 phútSưu tầm5.700 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
35 câu trắc nghiệm một lựa chọn
35 câu · 0,29 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,29 điểm)
A và B đủ điều kiện kết hôn. Nếu A và B lựa chọn chế độ tài sản theo thỏa thuận thì thỏa thuận này:
- A.Phải được lập trước khi kết hôn.
- B.Có thể xác lập trong thời kỳ hôn nhân.
- C.Phải được lập trước khi ly hôn.
- D.Có thể xác lập bất kỳ thời điểm nào.
Câu 2. (0,29 điểm)
Năm 2019, anh C được bố mẹ tặng căn nhà X trị giá 5 tỷ tại quận G, tỉnh K. Ngày 20/7/2020, anh C và chị D kết hôn hợp pháp với nhau và lựa chọn chế độ tài sản theo luật định (vợ chồng không chia tài sản chung trong thời kỳ hôn nhân và không có thỏa thuận khác). Sau khi kết hôn, căn nhà X được xác định là:
- A.Tài sản riêng của anh C.
- B.Tài sản của bố mẹ anh C.
- C.Tài sản riêng của chị D.
- D.Tài sản chung của anh C và chị D.
Câu 3. (0,29 điểm)
Hôn nhân KHÔNG chấm dứt trong trường hợp nào sau đây:
- A.Ly hôn
- B.Vợ, chồng chết.
- C.Vợ, chồng bị tòa án tuyên bố là đã chết.
- D.Vợ, chồng bị tòa án tuyên bố mất tích.
Câu 4. (0,29 điểm)
Việc lợi dụng kết hôn để xuất cảnh, nhập cảnh, cư trú, nhập quốc tịch Việt Nam, quốc tịch nước ngoài; hưởng chê độ ưu đãi của Nhà nước hoặc để đạt được mục đích khác mà không nhằm mục đích xây dựng gia đình được xác định là:
- A.Cưỡng ép kết hôn
- B.Kết hôn giả tạo.
- C.Lừa đối kết hôn
- D.Tảo hôn.
Câu 5. (0,29 điểm)
Quan hệ xã hồi nào sau đây thuộc đối tượng điều chỉnh chủ yêu của Luật Lao động:
- A.Quan hệ giữa người đi đăng ký khai sinh với công chức UBND
- B.Quan hệ giữa anh B làm việc trong doanh nghiệp tư nhân Z với doanh nghiệp đó.
- C.Quan hệ giữa công chức Sơ xây dựng với Sở Xây dựng đó.
- D.Quan hệ giữa thành viên Hợp tác xã với Hợp tác xã đó.
Câu 6. (0,29 điểm)
Phương pháp điều chỉnh đặc thù của Luật Lao động là:
- A.Phương pháp bình đẳng thỏa thuận.
- B.Phương pháp mệnh lệnh.
- C.Phương pháp tác động thông qua hoạt động của tổ chức công đoàn.
- D.Phương pháp quyền uy.
Câu 7. (0,29 điểm)
Độ tuổi để trở thành người lao động là:
- A.Từ đủ 15 tuổi trở lên
- B.Từ đủ 18 tuổi trở lên.
- C.Đủ 15 tuổi
- D.Đủ 18 tuổi.
Câu 8. (0,29 điểm)
Người lao động bao gồm:
- A.Công dân Việt Nam.
- B.Công dân Việt Nam, người nước ngoài.
- C.Công dân Việt Nam, người nước ngoài, người không có quốc tịch.
- D.Công dân Việt Nam, người nước ngoài, người không có quốc tịch, người nhập cư.
Câu 9. (0,29 điểm)
Sự kiện pháp lý nào sau đây làm phát sinh quan hệ pháp luật về sử dụng lao động:
- A.Ký hợp đông lao động.
- B.Sửa đổi hợp đồng lao động.
- C.Tạm hoãn hợp đồng lao động.
- D.Chấm dứt hợp đồng lao động.
Câu 10. (0,29 điểm)
Hợp đồng lao động có thể được giao kết:
- A.Bằng văn bản.
- B.Bằng văn bản hoặc bằng miệng nếu công việc trong hợp đồng là công việc không ổn định.
- C.Bằng văn bản hoặc bằng lời nói nếu công việc theo hợp đồng là công việc tạm thời có thời hạn dưới 01 tháng.
- D.Bắng miệng, văn bản hoặc lời nói.
Câu 11. (0,29 điểm)
Hợp đồng lao động xác định thời hạn là hợp đồng:
- A.Có thời hạn không quá 36 tháng kể từ ngày HĐLĐ có hiệu lực.
- B.Có thời hạn từ đủ 12 tháng đến 24 tháng.
- C.Có thời hạn từ đủ 24 tháng đến 36 tháng.
- D.Có thời hạn từ đủ 12 tháng trở lên.
Câu 12. (0,29 điểm)
Trong trường hợp nào sau đây HĐLĐ bị coi là vô hiệu toàn bộ:
- A.Người ký kết HĐLĐ không đúng thẩm quyền.
- B.Một phần nội dung của HĐLĐ trái pháp luật nhưng không ảnh hưởng đến các phần còn lại.
- C.Công việc mà hai bên đã giao kết trong HĐLĐ không rõ ràng.
- D.Nội dung của HĐLĐ hạn chế hoặc ngăn cản quyền thành lập, gia nhập và hoạt động công đoàn của NSDLĐ.
Câu 13. (0,29 điểm)
Trường hợp nào sau đây NLĐ có thể tạm hoãn hoặc chấm dứt HĐLĐ:
- A.NLĐ đi làm nghĩa vụ quân sự.
- B.NLĐ bị tạm giam theo quy định của pháp luật về TTHS.
- C.NLĐ phải chấp hành quyết định đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc.
- D.NLĐ nữ mang thai nếu có xác nhận của cơ sở khám chữa bệnh có thẩm quyền về việc tiếp tục làm việc sẽ ảnh hưởng xấu đến thai nhị.
Câu 14. (0,29 điểm)
HĐLĐ của anh A (thời hạn 24 tháng) hết hạn nhưng anh vẫn tiếp tục làm việc. Quá 30 ngày, kể từ ngày hết hạn, hai bên vẫn không ký HĐLĐ mới. Trong trường hợp này HĐLĐ của anh A sẽ:
- A.Chấm dứt.
- B.Phải sửa đổi, bổ sung.
- C.Trở thành HĐLĐ không xác định thời hạn.
- D.Trở thành HĐLĐ xác định thời hạn với thời hạn 36 tháng.
Câu 15. (0,29 điểm)
Khi ký HĐLĐ có thời hạn 24 tháng với công ty X, chị C đã cam kết không sinh con trong thời gian thực hiện hợp đồng, trường hợp nào sau đây, công ty X được chấm dứt hợp đồng lao động với chị C:
- A.Vì lý do doanh nghiệp giải thể.
- B.Vì lý do kết hôn.
- C.Vì lý do sinh con trong thời gian thực hiện hợp đồng.
- D.Vì lý do nuôi con dưới 12 tháng tuổi.
Câu 16. (0,29 điểm)
Nhận định nào sau đây là ĐÚNG:
- A.NSDLĐ có quyền đặt ra bất cứ hình thức xử lý kỷ luật lao động nào để xử lý kỷ luật NLĐ trong doanh nghiệp của mình
- B.NSDLĐ có thể dùng hình thức phạt tiền thay cho việc xử lý kỷ luật lao động.
- C.Không xử lý kỳ luật lao động đối với lao động nữ đang trong thời gian nuôi con dưới 36 tháng tuổi
- D.Không phải bất kỳ hành vi vi phạm kỷ luật lao động nào của NLĐ cũng bị xử lý kỷ luật lao
Câu 17. (0,29 điểm)
Nhận định nào sau đây là SAI:
- A.Khi áp dung trách nhiệm kỷ luât. NSDLĐ mh chứng minh được lỗi của NLĐ.
- B.Khi HĐLĐ chấm đứt do doanh nghiệp bị phá sản thì NLĐ được trợ cấp mất việc làm.
- C.Các hình thức kỷ luật lao động theo quy định của Bộ luật Lao động hiện hành gôm: Cảnh cáo, kéo dài thời hạn nâng lương không quá 06 tháng, cách chức, sa thải.
- D.Mọi tranh chấp lao động đều bắt buộc phải qua thủ tục hòa giải đo hòa giải viên lao động thực hiện.
Câu 18. (0,29 điểm)
Anh H đang làm việc cho công ty Y thì bị co quan điều tra tạm giữ vì có liên quan đến một vụ vận chuyển ma túy. Trong thời gian anh H bị tạm giữ để điều tra, Giám đốc công ty V có quyền:
- A.Ra quyết định sa thải anh H.
- B.Ra quyết định tạm hoãn HĐLĐ với anh H.
- C.Ra quyết định cho anh H nghỉ việc và trợ cấp.
- D.Ra quyết định tạm dừng HĐLĐ với anh H.
Câu 19. (0,29 điểm)
Chị A là công nhân ở nhà máy thuốc lá B với loại HĐLĐ xác định thời hạn 24 tháng. Khi có thai được 03 tháng, bác sĩ khám thai nhi yêu cầu chị phải nghỉ việc hoặc phải chuyển sang làm công việc khác không ảnh hưởng đến thai nhi. Chị có gửi đơn cho giám đốc nhà máy đề xuất nguyện vọng xin chuyển sang làm công việc khác. Trường hợp này:
- A.Giám đốc có quyền chấm dứt HĐLĐ với chị A.
- B.Giám đốc có quyền sa thải chị A.
- C.Giám đốc có quyền tạm hoãn HĐLĐ với chị A do nhà máy không có vị trí công việc tương xứng
- D.Chị A nên làm đơn xin nghi việc.
Câu 20. (0,29 điểm)
Mọi doanh nghiệp phải có:
- A.Tài sản
- B.Chi nhánh.
- C.Lợi nhuận
- D.Hội đồng quản trị.
Câu 21. (0,29 điểm)
Căn cứ theo chế độ trách nhiệm về tài sản thì doanh nghiệp được phân loại thành các loại doanh nghiệp:
- A.Trách nhiệm hữu hạn và trách nhiệm vô hạn.
- B.Trách nhiệm vô hạn và trách nhiệm giới hạn 1 phần.
- C.Trách nhiệm hữu hạn và trách nhiệm có giới hạn.
- D.Trách nhiệm toàn bộ và trách nhiệm 1 phần.
Câu 22. (0,29 điểm)
Chủ sở hữu doanh nghiệp tư nhân KHÔNG thể là:
- A.Sinh viên.
- B.Cá nhân không bị cấm thành lập và quản lý doanh nghiệp.
- C.Công ty TNHH
- D.Luật sư,
Câu 23. (0,29 điểm)
Doanh nghiệp tư nhân KHÔNG có:
- A.Vốn đầu tư kinh doanh.
- B.Tên doanh nghiệp.
- C.Điều lệ doanh nghiệp.
- D.Giấy đăng ký doanh nghiệp.
Câu 24. (0,29 điểm)
Các khoản nợ phát sinh trong hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp tư nhân, chủ doanh nghiệp phải:
- A.Chịu trách nhiệm vô hạn.
- B.Chịu trách nhiệm hữu hạn.
- C.Chịu trách nhiệm một phần.
- D.Không phải chịu trách trách nhiệm.
Câu 25. (0,29 điểm)
Doanh nghiệp tư nhân:
- A.Không được phát hành bất kỳ loại chứng khoáng nào để huy động vốn.
- B.Có tư cách pháp nhân.
- C.Phải đăng ký doanh nghiệp tại phòng đăng ký kinh doanh cấp huyện.
- D.Có tài sản độc lập với tài sản của chủ doanh nghiệp.
Câu 26. (0,29 điểm)
Đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp tư nhân là:
- A.Giám đốc doanh nghiệp.
- B.b. Chủ doanh nghiệp.
- C.Chủ tịch doanh nghiệp.
- D.Tổng giám đốc doanh nghiệp
Câu 27. (0,29 điểm)
Chủ doanh nghiệp tư nhân có các quyền nào sau đây:
- A.Toàn quyền quyết định về mọi hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp
- B.Nhân danh doanh nghiệp tư nhân góp vốn vào công ty TNHH.
- C.Bán một phần doanh nghiệp tư nhân của mình cho người khác.
- D.Tự do giảm vốn đầu tư của mình trong doanh nghiệp tư nhân.
Câu 28. (0,29 điểm)
Trong quá trình hoạt động, vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân:
- A.Có thể tăng vốn và giảm vốn. Nhưng chỉ được tăng hoặc giảm vôn sau khi đã đăng ký với Cơ quan đăng ký kinh doanh.
- B.Chỉ được tăng, không được giảm.
- C.Chỉ được giảm khi gặp sự kiện bất khả kháng.
- D.Có thể tăng vốn và giảm vốn. Trong trường hợp giảm vốn xuống dưới mức đầu tư đã đăng ký thì chỉ được giảm vôn sau khi đã đăng ký với Cơ quan đăng ký kinh doanh.
Câu 29. (0,29 điểm)
Cơ quan có quyền quyết định cao nhất của công ty hợp danh là:
- A.Hội đồng thành viên của công ty.
- B.Chủ tịch Hội đồng thành viên.
- C.Giám đốc công ty.
- D.Chủ tịch Hội đồng quản trị.
Câu 30. (0,29 điểm)
Thành viên hợp danh của công ty hợp danh có quyền nào sau dây:
- A.Nhân danh công ty tiền hành hoạt động kinh doanh các ngành nghề kinh doanh của công ty.
- B.Để thừa kế tư cách thành viên hợp danh của mình cho người khác.
- C.Sử dụng tài sản của công ty để kinh doanh ngành, nghề kinh doanh của công ty nhân danh người khác.
- D.Tự do chuyển nhượng vốn góp của mình trong công ty cho người khác.
Câu 31. (0,29 điểm)
Số lượng thành viên hợp danh tối thiểu phải có trong công ty hợp danh là:
- A.1
- B.2
- C.3
- D.4.
Câu 32. (0,29 điểm)
Theo Luật Doanh nghiệp năm 2014, công ty TNHH hai thành viên trở lên có tối đa bao nhiêu thành viên:
- A.10
- B.30.
- C.50
- D.Không giới hạn số lượng thành viên.
Câu 33. (0,29 điểm)
Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG khi nói về công ty TNHH hai thành viên trở lên:
- A.Là doanh nghiệp không được quyền phát hành cổ phần.
- B.Là doanh nghiệp có thành viên chịu trách nhiệm vô hạn.
- C.Là doanh nghiệp không có tư cách pháp nhân.
- D.Là doanh nghiệp có số lượng thành viên không giới hạn
Câu 34. (0,29 điểm)
Khẳng định nào sau đậy là ĐỨNG:
- A.Vốn điều lệ của công ty TNHH hai thành viên trở lên khi đăng ký doanh nghiệp là tổng giá trị phần vốn góp các thành viên cam kết góp vào công ty.
- B.Vốn điều lệ của công ty TNHH hai thành viên trở lên khi đăng ký doanh nghiệp là tổng giá trị phần vốn góp các thành viên thực góp vào công ty.
- C.Vốn điều lệ của công ty TNHH hai thành viên trở lên khi đăng ký doanh nghiệp là giá trị một phần vốn góp các thành viên cam kết góp vào công ty.
- D.Tất cả
Câu 35. (0,29 điểm)
Trong thời hạn bao nhiêu ngày, kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, thành viên công ty TNHH hai thành viên trở lên phải góp vốn phần vốn góp cho công ty đủ và đúng loại tài sản như đã cam kết khi dăng ký thành lập doanh nghiệp:
- A.60 ngày
- B.70 ngày.
- C.80 ngày
- D.20 ngày
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
PHÁP LUẬT ĐẠI CƯƠNG 6 gồm 35 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 22/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
